Tun 16 Tiết 29 NS: …………………………ND:……………………………
KIỂM TRA CHƯƠNG II
I. MA TRN
Cấp độ
Ch đề
Nhn biêt
Thông hiu
Vn dung
Cng
Cấp độ Thp
Cấp độ Cao
TNKQ
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Định
nghĩa tính
cht hàm s
bc nht
Nhn biết được
dng - tính cht
ca hàm s bc
nht.
Câu 1a, b (1đ)
Xác định được
giá tr tham s
để hàm s
hàm s bc
nhất đồng biến
trên R
Câu 5a, b (2đ)
S câu
S điểm
2
1,0
2
2,0
4
3,0
2. Đồ th ca
hàm s bc
nht
Nhn biết tung độ
góc của đường
thng
Câu 2 (0.5đ)
V được đồ th
hàm s. Tìm
đưc tọa độ giao
đim ca hai
đưng thng.
Câu 6 a, b
(2,5đ)
S câu
S điểm
1
1,0
2
2,5
3
3,5
3. H s góc
của đường
thng. Hai
đưng thng
song song,
ct nhau
Nhn biết được
h s góc ca
đưng thng y
= ax + b (a 0).
Câu 3 (0.5đ)
Nhn biết được v
trí tương đối ca
hai đường thng.
Câu 4.1, 4.2 (1 đ)
Xác định được
giá tr tham s
để hai đường
thng song
song nhau
Câu 5 c (1đ)
Tính được h s
góc của đường
thng
Câu 6c (1đ)
Vn dng
điu kin
cắt nhau để
tìm h s
góc
Câu 7
(0,5đ)
S câu
S điểm
3
1,0
1
1,0
1
1,0
1
0,5
5
3,5
Tng s câu
6
3
3
1
Tng s đim
3,0
3,0
3,5
0,5
T l
30%
30%
35%
5%
BNG MÔ T CHI TIT CÁC CÂU HI
Câu 1: (NB) Nhn biết được mt hàm s bc nht biết được mt hàm s bc nht đồng biến
hay nghch biến.
Câu 2: (NB) Nhn biết được tung độ gc của đường thng y = ax + b (a 0).
u 3: (NB) Nhn biết h s góc của đường thng y = ax + b (a 0).
Câu 4: (NB) Nhn biết được v trí tương đi của hai đường thng y = ax + b (a 0) và y = a’x +
b’(a’ ≠ 0) khi xác định được h s góc và tung độ gc.
Câu 5a: (TH) Xác định được tham s trong h s góc tha mãn định nghĩa hàm s bc nht.
Câu 5b : (TH) Xác định được tham s trong h s góc thỏa mãn tính đồng biến, nghch biến ca
hàm s
Câu 5c: (TH) Xác định được tham s trong h s góc của đường thng tha mãn v trí ca hai
đưng thng song song nhau.
Câu 6a: (VDT) V được đồ th hàm s bc nht vi a, b 0
Câu 6b: (VDT) Tìm được tọa độ giao điểm của hai đường thng bng phép tính.
Câu 6c: ( VDT) Xác định s đo của góc to bởi đường thng y = ax + b (a 0) và trc Ox.
Câu 7: (VDC) Vn dụng điu kiện hai đường thng cắt nhau để tìm tọa độ giao đimtìm h s
góc ca một đường thng.
III. Đ BÀI:
I. Trc nghim khách quan: (3 điểm)
Mã 1
Câu 1: Điền dấu “X” vào cột “Đúng” hoặc “Sai” sao cho thích hp
Các phát biu sau
Đúng
Sai
a) Hàm s y = 1 - 5x là hàm s bc nht
b) Hàm s y = 3 2x đồng biến trên R
Câu 2: Đồ th ca hàm s y = 5x 3 ct trc tung tại điểm có tung độ là bao nhiêu?
- Tr lời:……..
Câu 3: H s góc của đường thng sau: y = -3x - 5 là bao nhiêu?
- Tr li: . . . .
Câu 4: Ghép mi ý ct A vi mt ý cột B để đưc khẳng định đúng
CT A
CT B
1) Hai đường thng y = 2x + 5 và y = - 5x + 1
a) Song song vi nhau
2) Hai đường thng y = 3 - 4x và y = - 4x + 1
b) Trùng nhau
c) Ct nhau
II.T lun (7 điểm)
Câu 5. (3đ) Cho hàm số y = (m-2)x 1
a) Vi giá tr nào ca m thì hàm s trên là hàm s bc nht?
b) Tìm m để hàm s trên đồng biến trên R
c) Tìm m để đồ th hàm s trên song song với đường thng y = 2x + 1
Câu 6. (3,5đ) Cho hàm s y = 2x 1 có đồ th là (d1) và hàm s y = x 2 có đồ th là (d2)
a) V đồ th (d1) và (d2) trên cùng mt mt phng tọa độ.
b) Xác định tọa đ giao điểm A ca (d1) và (d2) bng phép tính.
c) Tính góc to bởi đường thng (d1)và trục Ox (làm tròn đến độ).
Câu 7. (0,5đ) Cho hàm s bc nht y = ax- 4. Hãy xác định h s a, biết đồ th hàm s cắt đường
thng y = 2x-1 tại điểm có hoành độ bng 2.
Mã 2.
Câu 1: Điền dấu “X” vào cột “Đúng” hoặc “Sai” sao cho thích hợp
Các phát biu sau
Đúng
Sai
a) Hàm s y = - 0,5x không phi là hàm s bc nht
b) Hàm s y = 4x 7 đồng biến trên R
Câu 2: Đồ th ca hàm s y = 3x 5 ct trc tung tại điểm có tung độ là bao nhiêu?
- Tr lời:……..
Câu 3: H s góc của đường thng sau: y = -3x + 5 là bao nhiêu?
- Tr li: . . . .
Câu 4: Ghép mi ý ct A vi mt ý cột B để đưc khẳng định đúng
CT A
CT B
1) Hai đường thng y = - 2x + 5 và y = 5 - 2x
a) Song song vi nhau
2) Hai đường thng y = 1 - 4x và y = - x + 1
b) Trùng nhau
c) Ct nhau
II.T lun (7 điểm)
Câu 5. (3đ) Cho hàm s y = (m-2)x 1
d) Vi giá tr nào ca m thì hàm s trên là hàm s bc nht?
e) Tìm m để hàm s trên đồng biến trên R
f) Tìm m để đồ th hàm s trên song song với đường thng y = 2x + 1
Câu 6. (3,5đ) Cho hàm s y = 2x 1 có đồ th là (d1) và hàm s y = x 2 có đ th là (d2)
b) V đồ th (d1) và (d2) trên cùng mt mt phng tọa độ.
b) Xác định tọa đ giao điểm A ca (d1) và (d2) bng phép tính.
c) Tính góc to bởi đường thng (d1)và trục Ox (làm tròn đến độ).
Câu 7. (0,5đ) Cho hàm s bc nht y = ax- 4. Hãy xác định h s a, biết đồ th hàm s cắt đường
thng y = 2x-1 tại điểm có hoành độ bng 2.
IV. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
I. Phn trc nghim (Mỗi ý đúng : 0,5đ)
Mã 1
Câu
1a
1b
2
3
4.1
4.2
ĐA
Đ
S
-3
3
+c
+a
Mã 2
Câu
1a
1b
2
3
4.1
4.2
ĐA
S
Đ
-5
-3
+b
+c
II. T lun
Câu
Đáp án
Đim
Câu 5. (3đ) Cho hàm số
y = (m-2)x 1
Vi giá tr nào ca m thì
hàm s trên là hàm s
bc nht?
Hàm s y = (m -2)x 1 là hàm s bc nht khi
m 2 0
0,5
Hay m 2
0,5
b) Tìm m để hàm s trên
đồng biến trên R
Hàm s y = (m - 2)x 1 đồng biến trên R khi m
- 2 > 0
0,5
m > 2
0,5
c) Tìm m để đồ th hàm
s trên song song vi
đưng thng y = 2x + 1
Đồ th hàm s trên song song với đường thng y
= 2x + 1 khi m -2 = 2
0,5
(-11)
0,25
hay m = 4
0,25
Câu 6. (3,5đ) Cho hàm
s y = 2x 1 có đồ th
là (d1) và hàm s y = x
2 có đồ th là (d2)
a) V đồ th (d1) và (d2)
trên cùng mt mt phng
tọa độ.
x
0
0,5
1
y=2x-1
-1
0
1
x
0
2
1
y= x-2
-2
0
-1
Xác định
đúng 2/3
đim/bng:
0,25 đ
V đúng đồ
th: 0,75đ/
đồ th
b) Xác định tọa đ giao
đim A ca (d1) và (d2)
bng phép tính
Phương trình hoành độ giao điểm ca (d1) và
(d2) là: 2x - 1 = x 2
0,25
x = -1
0,25
Thay x = -1 vào (d1) y = 2x -1 ta được: