TRƯỜNG THCS LAI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
MÔN: ĐỊA LỚP 9
m học 2011-2012
Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu1. Trình bày những thuận lợi và khó khăn về tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ? (2,5đ)
Câu 2. Vì sao cây cao su được trồng nhiều nhất ở ĐNBộ ?(2,5đ)
Câu 3. Nêu đặc điểm và ý nghĩa của vtrí địa lí ở ĐBSCLong? (1,5đ)
Câu 4. Dựa vào diện tích và sản lượng lúa ĐBSCLong và cả nước năm 2005 (3,5đ )
Vùng ĐBSCLong Cả nước
Diện tích (nghìn ha) 3826 7329
Sản lượng (triệu tấn ) 19,3 35,8
a. Vbiểu đồ hình cột thhiện tlệ diện tích và tlệ sản lượng lúa của ĐBSCLong so với cả
nước năm 2005 ?
b. Nhận xét, nêu vai trò sản xuất lương thực của ĐBSCLong ?
HƯỚNG DẨN CHẤM : ( Địa 9)
Nội dung. Điểm
Câu 1
.
(2
,5
đ)
-Thuận lợi:
Nhiều tài nguyên để phát triển kinh tế
+ Đất xám, đất ba dan diện tích rộng
+ Khí hậu cận xích đạo
+ Biển nhiều hải sản
+ Nhiều dầu khí ở thềm lục địa..
- Khó khăn :
+ Trên đất liền ít khoáng sản
+ Nguy cơ ô nhiễm môi trường
Câu 2 (2,5 đ) Cây cao su được trồng nhiều nhất ĐNBộ, vùng nhiều thế
mạnh để phát triển:
- Tự nhiên:
+ Đất xám, đất đỏ badan diện tích rộng
+ Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm quanh năm, kín gió
- Kinh tế- xã hội:
+ Người dân nhiều kinh nghiệm và kĩ thuật lâu đời về trồng và lấy cao
su
+ Có nhiều cơ sở chế biến
+Thị trường tiêu thụ rộng ln ( liên minh châu Âu, Bắc Mĩ, Trung Quốc..)
Câu 3. (1,5 đ )
- Vtrí địa lí, giới hạn lãnh th
+ Nằm ở phía tây vùng Đông Nam Bộ
+ Tiếp giáp : Vùng ĐNB, Cam- Pu- Chia, vịnh Thái Lan và biển Đông
- Ý nghĩa : Thuận lợi cho giao lưu trên đất liền và biển với các vùng và các nước
1,5đ
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
1,5đ
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5đ
Câu
. (
,5
đ)
* Xử lí số liệu :
Tỉ lệ diện tích, sản lượng lúa ĐBSCLong m 2005 so với cả nước.
+ Din tích chiếm 51,1%
+ Sản lượng chiếm 51,4%
*(Vẽ biểu đồ hình cột theo số liệu đã tính %)
* Nhận xét, nêu vai trò sản xuất lương thực của ĐBSCLong
- Nhận xét: Vùng ĐBSCL chiếm tỉ trọng cao về diện tích và sản lượng so với cả
nước( chiếm hơn một nửa )
- Vai trò:
+ ĐBSCLong là vùng trọng điểm sản xuất lương thực của cả nước
+ Gi vai trò hàng đầu trong việc đảm bảo an ninh lương thực cũng như xuất
khu gạo của nước ta.
0,5đ
1,5đ
1,5đ
0,5
0,5
0,5
T
ổng điểm:
10đ
Câu 3. (2đ )
Thế mạnh phát triển ngành thủy sản vùng ĐBSCL
- Điều kiện tự nhiên
+ Vùng biển rộng, hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
+ Có nhiều bãi tôm, bãi cá lớn; hàng năm sông Mê Công đem lại nguồn thủy sản lớn.
+ Nguồn thức ăn dồi dào thuận lợi cho nuôi trồng
+ Khí hậu cận xích đạo, ấm quanh năm; thuận lợi cho việc khai thác và nuôi trng thủy sản
- Điều kiện kinh tế - xã hội
+ Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm trong nuôi trồng và đánh bắt thủy sản, thích ứng linh
hoạt với nền kinh tế thị trường
+ Nhiều cơ sở chế biến thủy sản, sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu
+ Thị trường tiêu thụ rộng lớn: EU, Nhật Bản, Bắc Mĩ...
- Diện tích mặt nước lớn, nguồn m đồi dào, các bãi tôm trên biển rộng lớn, nhiều bãi
tôm cá, đặc biệt là hệ thống kênh rạch, rừng ngập mặn chiếm diện tích lớn.
- Lao động có nhiều kinh nghiệm và tay nghnuôi trồng và đánh bắt thủy sản. Người dân thích
ứng linh hoạt với nền kinh tế thị trường, năng động và nhạy cảm với cái mới trong sản xuất và
kinh doanh.
- Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều cơ sở chế biến thủy sản, sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu
vùng trọng điểm lương thực nên sản phẩm trồng trọt phong phú là nguồn thức ăn dồi dào
cho các loài thủy sản.
- Có thtrường tiêu thrộng lớn sang các nước trong khu vực, EU, bắc Mĩ, Nhật Bản..