S GD ĐT BÌNH PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA HC KÌ I – NH 2013 – 2014
TRƯỜNG THPT ĐỒNG XOÀI N ĐỊA LÍ KHI 10
Thời gian làm i 45’
(Không k thời gian giao đề)
(Đề thi gồm có 01 trang)
u I (3,0 điểm):
a. Trình yng tuần hoàn ln của nước trên Trái Đất.
b. Nguyên nhân tạo thành sóng bin, sóng thần? Kể một số c động của sóng thần mà em
biết.
u II (3,0 điểm):
a. Trìnhy vai trò của sản xuất Nông nghiệp.
b. Phân tích những nh hưởng của quá trình Đô thị hoá đến phát triển kinh tế xã hi và i
trường.
u III(4,0 điểm) Cho bng s liu:
Tình nh dân số trên thế giới
a. Vẽ biểu đ ct th hiện tình hình dân số trên thế giới qua các năm.
b. Qua biểu đồ hãyt ra nhn xét về tình hình n số trên thế giới qua các năm trên.
---------------------Hết-----------------------
Họ và tên thí sinh :........................................SBD :...........................Lp :..................
m 1927 1959 1974 1987 1999 2025
(dự báo)
S dân trên thế giới (tỉ người) 2 3 4 5 6 8
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN ĐỀ KIM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2013 – 2014 (Chính thức)
N ĐỊA LÍ KHỐI 10
Câu Ni dung Điểm
Câu 1
(3
điểm)
a. Vòng tun hoàn lớn của nước trên Trái Đt
Nước biển và đại dương bốc hơi lên tạo thành mây, mây đượcc gió đưa sâu
vào trong lục địa; ở vùng vĩ độ thp, i thấp, mây gặp lạnh tạo thành mưa; ở
vùng vĩ độ cao, núi cao, mây gặp lạnh tạo thành tuyết; mưa nhiều và tuyết tan
chảy theo sông và mch ớc ngầm từ lc địa ra biển và đại dương; biển và
đại ơng lại bốc hơi tiếp,…
Hai quá trình trên cứ tiếp diễn không ngừng nghỉ, tạo thành một chu trình
chuyển động khépn ca ớc trên Trái Đất.
b. Nguyên nhân tạo thành sóng biển, sóng thần. Tác động của sóng thần:
* Nguyên nhân:
- Sóng biển: ch yếu là do gió, gió càng to sóng càng mạnh.
- Sóng thần: hình thành chyếu là do động đất, núi lửa phun ngầm dưới đáy
đại ơng, bão
* Tác động của sóng thn:
- Sóng thần là sóng thường có chiều cao từ khong 20 – 40m, truyền theo
chiu ngang với tốc độ có thể tới 400 800 km/h. Khi vào b sóng thn có
sức tàn phá ghê gớm làm cuốn trôi nhà cửa, cu cống, xe cộ thiệt hại nặng n
về người và tài sn. Ngoài ra sau khi tan thì nó để lại trên bề mặt đất rác rưởi
và gây ô nhiễm môi trường trầm trọng…
1,0
0,75
0,25
1,0
0,5
0,5
1,0
Câu 2
(3
điểm)
a. Vai troø:
- Có vai troø quan troïng, khoâng thay theá ñöôïc.
- Cung caáp löông thöïc, thöïc phaåm cho con người.
- Cung caáp nguyeân lieäu cho coâng nghieäp.
- Là nguoàn haøng xuaát khaåu, thu ngoaïi teä.
b. Aûnh höôûng ca ñoâ thò hoùa ñeán phaùt trieån kinh teá- xaõ hoäi
vaø moâi tröôøng
- Tích cöïc: Goùp phaàn ñaåy nhanh toác ñoä phaùt trieån kinh teá, thay
1,0
0,25
0,25
0,25
0,25
ñoåi laïi phaân boá daân cö
- Tieâu cöïc:
Ñoâ t hoùa khoâng xuaát phaùt ø coâng nghieäp hoùa, khoâng phuø hôïp,
cân đối vôùi quaù trình coâng nghieäp hoùa.
-> thieáu huït löông thöïc, thieáu vieäc laøm, ñieàu kieän sinh hoaït ngaøy
caøng thieáu thoán, oâ nhieãm moâi tröôøng…
0,75
1,25
0,5
0,75
Câu 3
(4
điểm)
a. Vbiểu đồ:
- Vẽ biểu đồ cột: đúng, đp, chính xác, có tên biu đ, có chú giải.
(Nếu thiếu mt yếu tthì trừ 0,25 điểm/ yếu tố. Vẽ loại khác không cho điểm)
b. Nhn xét:
- Dân s thế giới ngày càng tăng nhanh (dẫn chứng).
- Thời gianng thêm 1 tngười ngày càng rút ngn (dẫn chứng)
(Nếu thiếu dẫn chứng thì tr 0,25 điểm / ý)
2,5
1,5
0,75
0,75
SỞ GD ĐT BÌNH PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 20132014
TRƯỜNG THPT ĐỒNG XOÀI MÔN ĐỊA LÍ KHỐI 11
Thời gian làmi 45’
(Không kể thời gian giao đề)
(Đề thi có 01 trang)
u 1 ( 3 điểm) :
Phân tích nhng thun li và khó khăn v điu kin t nhiên ca Hoa K đối
vi s phát trin kinh tế.
u 2 ( 3 điểm) :
Đặc đimn cư của Liên Bang Nga có nhng thun li và khó khăn gì cho
vic phát trin kinh tế.
u 3 ( 4 điểm): Cho bng s liu :
TỈ TRỌNG GDP, DÂN SỐ CỦA EU VÀ MỘT SỐ NƯỚC TRÊN
THGIỚI- NĂM 2004
( Đơn vị: %)
Chỉ s
Các nước, khu vực GDP n s
EU 31.0 7.1
Hoa 28.5 4.6
Nhật Bản 11.3 2.0
Trung Quốc 4.0 20.3
Ấn Độ 1.7 17.0
Các nước còn lại 23.5 49.0
a.V biểu đồ tròn thể hiện tỉ trọng GDP, dân số của EU và một số nước trên
thế giới.
b. Nhn xét vvị trí kinh tế của EU trên trường quốc tế.
---------------------Hết-----------------------
Họ và tên thí sinh :..................................SBD :...........................Lớp :.................
Đ
CHÍNH TH
C
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2013 – 2014 (Chính thức)
MÔN ĐỊA LÍ KHỐI 11
Câu Nội dung Điểm
Câu 1
(3
điểm)
Phân tích những thun lợi và khó khăn vđiu kiện tự nhiên của
Hoa Kđối với sự phát triển kinh tế. 3.0
Thuận lợi:
- Đất phù sa màu mỡ ở đồng bằng trungm
- Ngun ớc dồi dào trên hệ thng ng lớn Mi xi xi pi
-Ngun tài nguyên khoáng sản phong phú: Kim loại màu, than đá, qặng
sắt, dầu mỏ, khí đốt, nguồn thuỷ năng phong phú, k hậu đa dạng
=>thuận li phát triển cơ cấu kinh tế đa ngành
Khó khăn:
Núi cao phía tây và phía đông =>khó khăn cho khai thác các ngun
tài nguyên, lũ lụt, hạn hán..
2.0
0.5
0.5
1.0
1.0
Câu 2
(3
điểm)
Đặc điểm dân cư ca Liên Bang Nga có nhng thuận lợi và khó gì
cho việc phát triển kinh tế. 3.0
Thuận li:
-Có ngun lao động dồi dào
-Thị trường tiêu thụ rộng ln
-n cư có trình độ dân trí cao
Khó khăn:
-Tỉ suất gia tăng t nhiên âm ->già hóa dân s
-Sngưi ra nước ngoài sinh sống ngàyng nhiu-> thiếu ngun lao
động.
- Dân cư chủ yếu tập trung ở phần pa Tây phía Đông giàu tài nguyên
nhưng dân cư thưa thớt.
1.5
0.5
0.5
0.5
1.5
0.5
0.5
0.5
Câu 3
(4
điểm)
a.V biểu đồ:
Biểu đồ tch hợp nhất là biểu đồ tròn,các dạng biểu đồ khác không
cho điểm.
Yêu cu:
Vẽ đẹp, chính xác có đầy đ tên biều đồ, chú thích
2.5
(Thiếu
mỗi yếu
tố trừ
0.25đ)
1.5