
H tên h c sinh: ọ ọ ………………………………………. L p: ớ………
I. PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ (7.0 đi m)ể
Câu 1: Lo i hình v n t i chi m t tr ng l n nh t trong c c u v n t i hành khách và cạ ậ ả ế ỉ ọ ớ ấ ơ ấ ậ ả ơ
c u v n chuy n hàng hóa n c ta hi n nay làấ ậ ể ở ướ ệ
A. v n t i đng s t.ậ ả ườ ắ B. v n t i đng bi n.ậ ả ườ ể
C. v n t i đng hàng không.ậ ả ườ D. v n t i đng b .ậ ả ườ ộ
Câu 2: Th m nh đc bi t trong vi c phát tri n cây công nghi p có ngu n g c c n nhi t vàế ạ ặ ệ ệ ể ệ ồ ố ậ ệ
ôn đi Trung du và mi n núi B c B là doớ ở ề ắ ộ
A. đt feralit trên đá phi n, đá vôi chi m di n tích l n.ấ ế ế ệ ớ
B. có nhi u gi ng cây tr ng c n nhi t và ôn đi.ề ố ồ ậ ệ ớ
C. ngu n n c t i đm b o quanh năm.ồ ướ ướ ả ả
D. khí h u nhi t đi m gió mùa, có mùa đông l nh.ậ ệ ớ ẩ ạ
Câu 3: V n đ quan tr ng hàng đu trong c i t o t nhiên Đng b ng sông C u Long làấ ề ọ ầ ả ạ ự ở ồ ằ ử
A. v n đ s ng chung v i lũ.ấ ề ố ớ B. v n đ chuy n đi c c u kinh t .ấ ề ể ổ ơ ấ ế
C. v n đ n c ng t.ấ ề ướ ọ D. v n đ duy trì và b o v v n r ng.ấ ề ả ệ ố ừ
Câu 4: T l đt phù sa màu m so v i t ng di n tích đt nông nghi p c a vùng Đng b ngỉ ệ ấ ỡ ớ ổ ệ ấ ệ ủ ồ ằ
sông H ng là:ồ
A. 25,8% B. 75,8% C. 51,2% D. 70,2%
Câu 5: Duyên h i Nam Trung b có nhi u đi u ki n thu n l i đ xây d ng các c ng n c ả ộ ề ề ệ ậ ợ ể ự ả ướ
sâu, trong đó ch y u là do:ủ ế
A. có nhi u vũng, v nh r ng.ề ị ộ
B. có đng b bi n dài, ít đo ven b .ườ ờ ể ả ờ
C. b bi n có nhi u vũng v nh, th m l c đa sâu, ít phù sa b i.ờ ể ề ị ề ụ ị ồ
D. có n n kinh t phát tri n nhanh nên nhu c u v n t i l n.ề ế ể ầ ậ ả ớ
Câu 6: Đi u ki n t nhiên thu n l i hàng đu đ Tây Nguyên tr thành vùng chuyên canhề ệ ự ậ ợ ầ ể ở
cây công nghi p làệ
A. đt badan có t ng phong hóa sâu, l ng m a l n.ấ ầ ượ ư ớ
B. khí h u c n xích đo, khô nóng quanh năm.ậ ậ ạ
C. đt Feralit phân b trên các cao nguyên x p t ng.ấ ố ế ầ
D. đt badan giàu dinh d ng và khí h u c n xích đo.ấ ưỡ ậ ậ ạ
Câu 7: Đi u ki n t nhiên thu n l i cho vi c phát tri n nuôi tr ng th y s n n c ta làề ệ ự ậ ợ ệ ể ồ ủ ả ở ướ
A. đng b bi n dài, nhi u ng tr ng l n, ngu n l i h i s n phong phú.ườ ờ ể ề ư ườ ớ ồ ợ ả ả
B. nhi u sông su i, ao h , bãi tri u, đm phá, vũng v nh.ề ố ồ ề ầ ị
C. có nhi u sông su i, kênh r ch, ao h .ề ố ạ ồ
D. có nhi u h th l i, th y đi n.ề ồ ủ ơ ủ ệ
Trang 1/5 - Mã đ thi 478ề
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O ĐK NÔNGỞ Ụ Ạ Ắ
TR NG PTDTNT THCS VÀ THPTƯỜ
HUY N ĐĂK R’L PỆ Ấ
KI M TRA H C KÌ II – NĂM H C 2016-2017Ể Ọ Ọ
Môn: Đa lý 12ị
Th i gian làm bài: 50 phútờ
(Không k th i gian phát đ)ể ờ ề
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
Mã đ thiề
478

Câu 8: Đc đi m nào sau đây ặ ể không ph iả c a ngành công nghi p tr ng đi m?ủ ệ ọ ể
A. Có tác đng đn các ngành kinh t khác.ộ ế ế
B. Có ngu n v n đu t n c ngoài là ch y u.ồ ố ầ ư ướ ủ ế
C. Đem l i hi u qu kinh t cao.ạ ệ ả ế
D. Có th m nh lâu dài.ế ạ
Câu 9: Đc đi m sinh thái nông nghi p c a vùng Duyên h i Nam Trung B làặ ể ệ ủ ả ộ
A. Đng b ng l n, đt tr ng lúa n c, sông ngòi nhi u, khí h u có mùa đông l nh.ồ ằ ớ ấ ồ ướ ề ậ ạ
B. Đng b ng h p, vùng đi tr c núi, khí h u có mùa đông l nh v a.ồ ằ ẹ ồ ướ ậ ạ ừ
C. Đng b ng l n, nhi u đt phèn đt m n, khí h u có hai mùa m a, khô đi l p.ồ ằ ớ ề ấ ấ ặ ậ ư ố ậ
D. Đng b ng h p, đt khá màu m , có nhi u vùng bi n đ nuôi tr ng thu s n.ồ ằ ẹ ấ ỡ ề ể ể ồ ỷ ả
Câu 10: C c u mùa v và c c u s n ph m nông nghi p n c ta có s phân hóa t B cơ ấ ụ ơ ấ ả ẩ ệ ở ướ ự ừ ắ
vào Nam là do
A. sinh v t có s phân hóa theo chi u B c Nam.ậ ự ề ắ
B. đa hình có s phân hóa.ị ự
C. s phân hóa c a đt đai theo đ cao.ự ủ ấ ộ
D. khí h u có s phân hóa theo chi u B c Namậ ự ề ắ
Câu 11: H ng chuy n d ch đúng v i xu h ng chuy n d ch c c u kinh t theo ngành ướ ể ị ớ ướ ể ị ơ ấ ế ở
n c ta làướ
A. t tr ng Nông - lâm - ng nghi p, công nghi p và xây d ng đu tăng, d ch v gi m.ỉ ọ ư ệ ệ ự ề ị ụ ả
B. t tr ng Nông - lâm - ng nghi p, công nghi p và xây d ng đu gi m, d ch v tăng.ỉ ọ ư ệ ệ ự ề ả ị ụ
C. t tr ng Nông - lâm - ng nghi p gi m, công nghi p và xây d ng tăng, d ch v chi m ỉ ọ ư ệ ả ệ ự ị ụ ế
t tr ng khá cao nh ng ch a n đnh.ỉ ọ ư ư ổ ị
D. t tr ng Nông - lâm - ng nghi p gi m, công nghi p và xây d ng tăng, d ch v gi m ỉ ọ ư ệ ả ệ ự ị ụ ả
m nh t tr ng.ạ ỉ ọ
Câu 12: Cho b ng s li uả ố ệ
C c u dân s thành th và nông thônơ ấ ố ị
Đn v %ơ ị
Năm 1990 1995 2000 2003 2005 2007
Nông thôn
80,5
79,2 75,8 74,2 73,1 72,6
Thành thị19,5 20,8 24,2 25,8 26,9 27,4
T s li u b ng trên , nh n xét nào sau đây đúng v s thay đi t tr ng dân s thành thừ ố ệ ở ả ậ ề ự ổ ỉ ọ ố ị
n c ta?ở ướ
A. T tr ng dân s thành th tăng theo th i gian, t c đ tăng nhanh.ỉ ọ ố ị ờ ố ộ
B. T tr ng dân s thành th tăng theo th i gian nh ng t c đ tăng v n còn ch m.ỉ ọ ố ị ờ ư ố ộ ẫ ậ
C. T tr ng dân thành th tăng nhanh theo th i gian, chi m t tr ng l n.ỉ ọ ị ờ ế ỉ ọ ớ
D. T tr ng dân thành th h u nh không tăngỉ ọ ị ầ ư
Câu 13: Cà phê là cây công nghi p lâu năm quan tr ng nh t c a vùng kinh t nào?ệ ọ ấ ủ ế
A. Đông Nam BộB. Tây Nguyên
C. B c Trung Bắ ộ D. Trung du và mi n núi B c Bề ắ ộ
Trang 2/5 - Mã đ thi 478ề

Câu 14: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 27, 28 hãy cho bi t c a kh u nào sau đâyự ị ệ ế ử ẩ
không thu c vùng B c Trung B ?ộ ắ ộ
A. Lao B oảB. C u TreoầC. L ThanhệD. N m C nậ ắ
Câu 15: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 30, hãy cho bi t tài nguyên thiên nhiên n i tr iự ị ệ ế ổ ộ
hàng đu c a kinh t tr ng đi m phía Nam làầ ủ ế ọ ể
A. Bôxit B. Cao lanh C. D u m và khí đtầ ỏ ố D. Đá vôi
Câu 16: Tính đn năm 2006, n c ta có s huy n đo làế ướ ố ệ ả
A. 12 B. 10 C. 9D. 11
Câu 17: Đnh h ng chuy n d ch trong n i b ngành nông nghi p - lâm - ng nghi p c aị ướ ể ị ộ ộ ệ ư ệ ủ
vùng Đng b ng sông H ng là:ồ ằ ồ
A. Gi m t tr ng c a ngành tr ng tr t, tăng t tr ng c a ngành chăn nuôi và th y s n.ả ỉ ọ ủ ồ ọ ỉ ọ ủ ủ ả
B. Tăng t tr ng c a ngành tr ng tr t, gi m t tr ng c a ngành chăn nuôi và th y s n.ỉ ọ ủ ồ ọ ả ỉ ọ ủ ủ ả
C. Gi m t tr ng ngành tr ng tr t và chăn nuôi, tăng t tr ng c a ngành th y s n.ả ỉ ọ ồ ọ ỉ ọ ủ ủ ả
D. Tăng t tr ng ngành tr ng tr t và th y s n, gi m t tr ng c a ngành chăn nuôi.ỉ ọ ồ ọ ủ ả ả ỉ ọ ủ
Câu 18: Nguyên nhân c b n d n đn t l lao đng thi u vi c làm nông thôn n c taơ ả ẫ ế ỉ ệ ộ ế ệ ở ướ
còn khá cao là do
A. tính ch t mùa v c a s n xu t nông nghi p, ngh ph ch a phát tri n.ấ ụ ủ ả ấ ệ ề ụ ư ể
B. thu nh p c a ng i nông dân th p, ch t l ng cu c s ng ch a cao.ậ ủ ườ ấ ấ ượ ộ ố ư
C. ngành d ch v kém phát tri n.ị ụ ể
D. thu nh p c a ng i nông dân th p, ch t l ng cu c s ng ch a cao.ậ ủ ườ ấ ấ ượ ộ ố ư
Câu 19: M t s bãi bi n n i ti ng c a vùng Duyên h i Nam Trung b làộ ố ể ổ ế ủ ả ộ
A. M Khê, Sa Hu nh, Quy Nh n, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.ỹ ỳ ơ
B. M Khê, Sa Hu nh, Quy Nh n, Nha Trang , Lăng Cô, Mũi Né.ỹ ỳ ơ
C. M Khê, Sa Hu nh, Vũng Tàu, Nha Trang , Cà Ná, Mũi Né.ỹ ỳ
D. C a Lò, M Khê, Sa Hu nh, Quy Nh n, Nha Trang , Cà Náử ỹ ỳ ơ
Câu 20: S hình thành và phát tri n c c u nông- lâm- ng nghi p B c Trung B là doự ể ơ ấ ư ệ ở ắ ộ
s đa d ng v ?ự ạ ề
A. Tài nguyên n c.ướ B. Khí h u.ậC. Đa hình.ịD. Tài nguyên r ng.ừ
Câu 21: Khó khăn l n nh t c a vùng Trung du và mi n núi B c B trong vi c phát tri nớ ấ ủ ề ắ ộ ệ ể
chăn nuôi gia súc l n làớ
A. ngu n th c ăn và d ch v v n chuy n s n ph m t i vùng tiêu th còn h n ch .ồ ứ ị ụ ậ ể ả ẩ ớ ụ ạ ế
B. kinh nghi m chăn nuôi.ệ
C. ngành giao thông v n t i ch a phát tri n.ậ ả ư ể
D. đa hình hi m tr và khí h u l nhị ể ở ậ ạ
Câu 22: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 25, hãy cho bi t các trung tâm du l ch có ýự ị ệ ế ị
nghĩa qu c gia?ố
A. Hu , Đà N ng , TP H Chí Minh, H i Phòngế ẵ ồ ả
B. Hu , Đà N ng , TP H Chí Minh, Vũng Tàuế ẵ ồ
C. Hu , Đà N ng , TP H Chí Minh, Nha Trangế ẵ ồ
D. Hu , Đà N ng , TP H Chí Minh, Hà N iế ẵ ồ ộ
Câu 23: Nh n đnh nào ậ ị không đúng v đc đi m phân b dân c n c ta?ề ặ ể ố ư ở ướ
Trang 3/5 - Mã đ thi 478ề

A. Ph n l n dân c s ng nông thôn.ầ ớ ư ố ở
B. Ph n l n dân c n c ta s ng thành th .ầ ớ ư ướ ố ở ị
C. Phân b dân c không đu gi a thành th và nông thôn.ố ư ề ữ ị
D. Phân b dân c không đu gi a đng b ng và mi n núi.ố ư ề ữ ồ ằ ề
Câu 24: Nh n đnh ậ ị không đúng v ý nghĩa c a các công trình th y đi n Tây Nguyên làề ủ ủ ệ ở
A. giúp công nghi p c a vùng có đi u ki n phát tri n.ệ ủ ề ệ ể
B. giúp đi u hòa khí h u.ề ậ
C. t o c nh quan đ phát tri n du l ch và m t n c đ nuôi tr ng th y s n.ạ ả ể ể ị ặ ướ ể ồ ủ ả
D. đem l i ngu n n c t i quan tr ng cho vùng trong mùa khô.ạ ồ ướ ướ ọ
Câu 25: Cho b ng s li u: C c u kinh t theo ngành c a Đng b ng sông H ng ả ố ệ ơ ấ ế ủ ồ ằ ồ
(Đn v %)ơ ị
Năm
Khu v cự1986 1990 1995 2000 2005
Nông - Lâm-
Ng nghi pư ệ 49,5 45,6 32,6 23,4 16,8
Công
nghi p- xâyệ
d ngự
21,5 22,7 25,4 32,7 39,3
D ch vị ụ 29,0 31,7 42,0 43,9 43,9
Đ th hi n s chuy n d ch c c u kinh t theo ngành Đng b ng sông H ng bi u để ể ệ ự ể ị ơ ấ ế ở ồ ằ ồ ể ồ
nào sau đây thích h p nh t?ợ ấ
A. Bi u đ mi n.ể ồ ề B. Bi u đ tròn.ể ồ C. Bi u đ c t.ể ồ ộ D. Bi u đ đng.ể ồ ườ
Câu 26: V n đ năng l ng đ ph c v khai thác lãnh th th theo chi u sâu Đông Namấ ề ượ ể ụ ụ ổ ổ ề
B ộkhông đcượ gi i quy t theo h ng nào sau đây?ả ế ướ
A. S d ng đi n l i qu c gia qua đng dây siêu cao áp 500KV .ử ụ ệ ướ ố ườ
B. Mua đi n c a Campuchia.ệ ủ
C. Xây đng các nhà mày th y đi n trên các h th ng sông c a vùng.ự ủ ệ ệ ố ủ
D. Xây d ng các nhà máy nhi t đi n ch y b ng khí đng hành và d u.ự ệ ệ ạ ằ ồ ầ
Câu 27: Nguyên nhân chính d n đn tình tr ng xâm nh p m n di n ra hàng năm Đngẫ ế ạ ậ ặ ễ ở ồ
b ng Sông C u Long làằ ử
A. thi u n c ng t cho s n xu t và sinh ho t.ế ướ ọ ả ấ ạ
B. phá r ng ng p m n đ nuôi tôm.ừ ậ ặ ể
C. có nhi u c a sông đ ta bi n.ề ử ổ ể
D. mùa khô kéo dài t tháng 12 đn tháng 4 năm sau.ừ ế
Câu 28: Th m nh v t nhiên t o cho Đng b ng sông H ng có kh năng phát tri n m nhế ạ ề ự ạ ồ ằ ồ ả ể ạ
cây v đông làụ
Trang 4/5 - Mã đ thi 478ề

A. có m t mùa đông l nh kéo dài.ộ ạ B. ít thiên tai.
C. ngu n n c phong phú.ồ ướ D. đt đai màu m .ấ ỡ
II. T LU N Ự Ậ (3.0 đi m)ể
Cho b ng s li u:ả ố ệ
Tình hình phát tri n du l ch Vi t Nam giai đo n 1990 - 2005ể ị ệ ạ
Năm Khách du l ch (nghìn l t)ị ượ Doanh thu (t đng)ỉ ồ
1990 1250 65
1995 6858 8000
2000 13430 17400
2005 19577 30000
a. V bi u đ th hi n tình hình phát tri n du l ch n c ta giai đo n 1990 – 2005.ẽ ể ồ ể ệ ể ị ở ướ ạ
b. Nh n xét và gi i thích nguyên nhân.ậ ả
----------- H T ----------Ế
Thí sinh đc s d ng Atlat Đa lí Vi t Nam do Nhà xu t b n Giáo d c Vi t Nam phát hành t nămượ ử ụ ị ệ ấ ả ụ ệ ừ
2009 đn năm 2016ế
Trang 5/5 - Mã đ thi 478ề

