Tr ng THCS Nguy n Văn Linh ườ Ki m tra 1 ti t HKII ế
H và tên:.................................... Môn: Đ a lý 6
L p:............
Đi mL i phê c a giáo viên
* Đ KI M TRA:
1. Khoáng s n là gì ? Khi nào đ c g i là m khoáng s nượ ?
2. Th i ti t là gì? Khí h u là gì? ế
3. TP Hu , ng i ta đo nhi t đ lúc 5 gi đ c 22 ế ườ ượ oC, lúc 13 gi đ c 26 ượ oC lúc
21 gi đ c 24 ượ oC. H i nhi t đ trung bình ngày hôm đó bao nhiêu ? Em hãy nêu
cách tính.
4. Trên Trái Đ t có m y đ i khí h u theo vĩ đ . Em hãy trình bày đ c đi m các đ i
khí h u trên Trái Đ t?
H T.
Tr ng THCS Nguy n Văn Linh ườ Ki m tra 1 ti t HKII ế
H và tên:.................................... Môn: Đ a lý 6
L p:............
ĐÁP ÁN VÀ BI U ĐI M:
1. (2đ) m i ý đúng (0,5đ)
- Khoáng s n là nh ng lo i đá và khoáng v t (0,5đ)
- Có ích đ c con ng i khai thác và s d ng.ượ ườ (0,5đ)
- M khoáng s n là n i t p trung nhi u khoáng s n ơ (0,5đ)
- Có kh năng khai thác. (0,5đ)
2. (2đ)
- Th i ti t : là s bi u hi n c a các hi n t ng khí t ng 1 đ a ph ng , trong m t ế ượ ượ ươ
th i gian ng n . (1đ)
- Khí h u :là tình hình l p l i c a các ki u th i ti t riêng bi t 1 đ a ph ng trong ế ươ
m t th i gian dài. (1đ)
3. (2đ)
- M i ý đúng cho (1,0 đ)
- Nhi t đ trung bình ngày là: 24oC
- Cách tính: L y nhi t đ c a 3 l n đo c ng l i chia cho s l n đo là 3 = 72:3 = 24
4.(4đ)
- Có 5 đ i khí h u theo vĩ đ : 1 nhi t đ i, 2 ôn đ i, 2 hàn đ i. (1đ)
- Nêu đ c các đ iượ
a. 1 Đ i nóng: (Nhi t đ i ).
- N m trong kho ng t chí tuy n B - chí tuy n N ế ế (0,25đ)
- Nóng quanh năm. (0,25đ)
- Lo i gió th i th ng xuyên: Tín phong. ườ (0,25đ)
- L ng m a TB năm t 1000 -> 2000mm. ượ ư (0,25đ)
b. 2 đ i ôn hòa: (Ôn đ i ).
- N m trong kho ng t chí tuy n B, N - vòng c c B, N ế (0,25đ)
- Nhi t đ trung bình. (0,25đ)
- Gió th i th ng xuyên: Tây ôn đ i. ườ (0,25đ)
- L ng m a TB t 500 -> 1000mm. ượ ư (0,25đ)
c. 2 đ i l nh (Hàn đ i ).
- N m trong kho ng t vòng c c B, N - c c B, N (0,25đ)
- Quanh năm giá l nh. (0,25đ)
- Lo i gió th i th ng xuyên: Đông c c ườ (0,25đ)
- L ng m a TB năm d i 500mm.ượ ư ướ (0,25đ)
I. M c tiêu :
- H c sinh n m, hi u ki n th c ch ng trình h c kì 2 ế ươ
- Bi t liên h th c tế ế
- Bi t kí hi u trên b n đế
- Rèn kĩ năng v n d ng th c ti n
- Có thái đ ki m tra nghiêm túc
II. Hình th c: T lu n
III. Ma tr n đ ki m tra :
N i dungNh n bi t ế Thông hi uV n d ng
c p đ th p
V n
d ng c p
đ cao
Khoáng s n
Bi t khoángế
s n, m khoáng
s n là gì
20% TSĐ = 2 100% TSĐ = 2
Th i ti t, ế
khí h u
Th i ti t là gì? ế
Khí h u là gì?
20% TSĐ = 2 100% TSĐ = 2
Bài t pTính đ cượ
nhi t đ trung
bình ngày
20% TSĐ = 2 100% TSĐ = 2
Các đ i khí
h u
Bi t các đ i khíế
h u trên Trái
Đ t
Hi u đ c đ c ượ
đi m các đ i khí
h u trên TĐ
40% TSĐ = 4 50% TSĐ = 2 50% TSĐ = 2
TSĐ = 10
T ng s câu
4
6 đi m = 60%
TSĐ
2 đi m = 20%
TSĐ
2 đi m = 20%
TSĐ