S GD & ĐT …
TR NG THPT ….ƯỜ Đ KI M GI A H C KÌ II MÔN ĐA LÍ 11
Năm: 2018 -2019
Th i gian: 45 phút (không k th i gian phát đ)
Câu 1: S n ph m công nghi p nào là s n ph m xu t kh u ch y u c a Nh t B n? ế
A. S n ph m công nghi p ch bi n ế ế B. Nguyên li u công nghi p
C. Năng l ng: than, khí t nhiên, d u mượ D. S n ph m công nghi p hàng không, vũ
tr
Câu 2: N n nông nghi p Nh t B n phát tri n theo h ng: ướ
A. Phát tri n nông nghi p g n v i công nghi p ch bi n, h ng ra xu t kh u ế ế ướ
B. Thâm canh ng d ng nhanh ti n b khoa h c – kĩ thu t và công ngh hi n đi ế
C. Áp d ng thành t u khoa h c – kĩ thu t m i vào s n xu t đ tăng năng xu t cây tr ng, v t nuôi
D. ng d ng khoa h c kĩ thu t, phát tri n nhi u gi ng cây tr ng có năng xu t cao, ch t l ng ượ
t t
Câu 3: T l gia tăng dân s Trung Qu c năm 2005 là:
A. 1,0% B. 0,9 C. 0,5% D. 0,6%
Câu 4: Giá tr xu t siêu c a Liên bang Nga năm 2005 là:
A. 100 t USDB. 125 t USDC. 120 t USDD. 115 t USD
Câu 5: Cho b ng s li u:
S n l ng d u m , thép c a Liên Bang Nga th i kì 1992- 2005 ượ
(Đn v : tri u t n)ơ
S n ph m 1992 1995 2001 2003 2005
D u m 399,0 305,0 340,0 400,0 470,0
Thép 61,9 48,0 58,0 60,0 66,3
Nh n xét nào sau đây đúng v s n l ng d u m và thép c a Liên bang Nga: ượ
A. Tình hình s n xu t d u m , thép c a LB Nga không có s bi n đng trong giai đo n trên ế
B. S n l ng thép c a n c Nga tăng nhanh còn d u m có xu h ng gi m ượ ướ ướ
C. S n l ng d u m và thép tăng lên nh ng không liên t c ượ ư
D. S n l ng d u m tăng không liên t c còn thép tăng liên t c t 1992 đn 2005 ượ ế
Câu 6: Trong nông nghi p, chăn nuôi l n c a n c Nga phát tri n m nh vùng: ướ
A. Cao nguyên Trung Xi-bia B. Đng b ng Đông Âu
VnDoc.com - T i tài li u, bi u m u, vbpl mi n phí
C. Đng b ng Tây Xi-bia D. Vùng Vi n Đông
Câu 7: Nh n xét nào sau đây đúng v đc đi m n i b t c a vùng kinh t Trung ng Liên bang Nga: ế ươ
A. Phát tri n nhi u ngành công nghi p kĩ thu t cao, hi n đi
B. Là vùng kinh t phát tri n nhanh, c c u công nghi p đa d ngế ơ
C. Vùng kinh t lâu đi, phát tri n nh t. T p trung nhi u ngành công nghi pế
D. Công nghi p hóa nhanh v i nhi u ngành công nghi p hi n đi
Câu 8: Liên bang Nga c c i đng đc phân b phía: ườ ượ
A. Nam B. Đông nam C. Tây nam D. Đông b c
Câu 9: Đo có dân s đông nh t c a Nh t B n là:
A. đo HônsuB. đo KiuxiuC. đo HôcaiđôD. đo Xicôcư
Câu 10: Cho b ng s li u:
C c u GDP phân theo khu v c kinh t c a các nhóm n c năm 2004ơ ế ướ
(Đn v : %)ơ
Nhóm n cướ C c u GDP phân theo khu v c kinh tơ ế
Khu v c IKhu v c IIKhu v c III
Phát tri n2,0 27,0 71,0
Đang phát tri n25,0 32,0 43,0
Đ th hi n c c u GDP phân theo khu v c kinh t c a các nhóm n c, ta ch n bi u đ nào ơ ế ướ
là thích h p?
A. Bi u đ mi n B. Bi u đ k t h p c t, đng ế ườ
C. Bi u đ đng ườ D. Bi u đ tròn
Câu 11: Chi m kho ng 40% giá tr hàng công nghi p xu t kh u c a Nh t B n là ngành:ế
A. Công nghi p ch t o ế B. Công nghi p đi n t - tin h c
C. Công nghi p s n xu t ô tô, xe g n máy D. Công nghi p xây d ng và công trình công
c ng
Câu 12: S n l ng l ng th c c a Liên bang Nga năm 2005 đt: ượ ươ
A. 80,5 tri u t n B. 71,5 tri u t n C. 78,2 tri u t n D. 75,2 tri u t n
Câu 13: Nh n đnh nào sau đây đúng nh t v quan h Nga – Vi t trong b i c nh qu c t m i? ế
A. Quan h Nga Vi t đc hai n c đc bi t quan tâm vì b i c nh qu c t m i h t s c ph c ượ ướ ế ế
t p
B. Quan h Nga – Vi t là quan h sâu s c trong b i c nh qu c t hi n nay ế
VnDoc.com - T i tài li u, bi u m u, vbpl mi n phí
C. Quan h Nga – Vi t là quan h truy n th ng, đc hai n c đc bi t quan tâm ượ ướ
D. Liên bang Nga coi quan h Nga – Vi t là quan h truy n th ng vì l i ích c a Liên bang Nga
Câu 14: Khu v c phía Nam c a Mi n Đông Trung Qu c n i ti ng v các khoáng s n: ế
A. Phi kim lo iB. Kim lo i màuC. Năng l ngượ D. Kim lo i quý
hi mế
Câu 15: Nh n đnh nào sau đây đúng v tài nguyên c a mi n Tây Trung Qu c?
A. Ngu n th y năng d i dào, đt phù sa màu
mB. Giàu khoáng s n, th y đi n, r ng, đng
c
C. Đt đai màu m , giàu khoáng s n D. Tài nguyên khoáng s n, r ng phong phú
Câu 16: Trong quá trình phát tri n kinh t , Liên bang Nga g p ph i khó khăn gì? ế
A. Tình hình chính tr , xã h i b t n đnh B. Thi u v n đu t , ngu n nguyên nhiên ế ư
li u
C. N n c ngoài, l m phát tr m tr ng ướ D. Phân hóa giàu nghèo, n n ch y máu ch t
xám
Câu 17: Cho bi u đ:
BI U Đ TH HI N T SU T GIA TĂNG DÂN S T NHIÊN C A NHÓM N C PHÁT ƯỚ
TRI N VÀ NHÓM N C ĐANG PHÁT TRI N QUA CÁC GIAI ĐO N ƯỚ
Nh n xét nào không đúng v t su t gia tăng dân s t nhiên c a hai nhóm n c: ướ
A. Nhìn chung t su t gia tăng dân s t nhiên c a hai nhóm n c có xu h ng gi m ướ ướ
B. T su t gia tăng dân s t nhiên các n c phát tri n ch m ướ
C. T su t gia tăng dân s t nhiên c a nhóm n c phát tri n th p h n nhóm n c đang phát ướ ơ ướ
tri n
VnDoc.com - T i tài li u, bi u m u, vbpl mi n phí
D. T su t gia tăng dân s t nhiên c a c hai nhóm n c hi n nay th p ướ
Câu 18: Cho b ng s li u:
S dân Hoa Kì giai đo n 1900 – 2005
(Đn v : tri u ng i)ơ ườ
Năm 1900 1920 1940 1960 1980 2005
S dân76,0 105,0 132,0 179,0 227,0 296,5
Nh n xét nào đúng v dân s Hoa Kì giai đo n 1900 – 2005:
A. Dân s Hoa Kì giai đo n 1900 – 2005 ít có s bi n đng ế
B. Dân s Hoa Kì đang có xu h ng già hóa ướ
C. Dân s Hoa Kì h u nh không tăng trong giai đo n trên ư
D. Dân s Hoa Kì liên t c tăng t 1900 - 2005
Câu 19: Trong c c u GDP c a Nh t B n ngành đóng góp vào thu nhâp qu c dân cao nh t là:ơ
A. ngành d ch v B. ngành nông nghi p
C. ngành công nghi p ch t o ế D. ngành công nghi p
Câu 20: Đc đi m ng i Nh t B n là: ườ
A. chú tr ng đu t cho giáo d c ư
B. chú tr ng đu t phát tri n khoa h c – kĩ thu t ư
C. chú tr ng đu t phát tri n các ngành công ngh cao ư
D. chú tr ng đu t phát tri n kinh t tri th c ư ế
Câu 21: Nông nghi p c a Nh t B n đóng góp trong thu nh p qu c dân (GDP):
A. 9% B. 1% C. 3% D. 5%
Câu 22: Cho b ng s li u:
T ng s dân và tình hình tăng dân s Trung Qu c th i kì 1995 - 2010
Năm T ng s dân (tri u
ng i)ườ T l gia tăng dân s (%)
1995 1211,2 1,1
2000 1267,4 0,8
2008 1328,0 0,5
2010 1340,9 0,5
Đ th hi n tình hình phát tri n dân s và s dân Trung Qu c trong giai đo n 1995-2010, chon
bi u đ nào là thích h p?
A. Bi u đ tròn B. Bi u đ mi n
VnDoc.com - T i tài li u, bi u m u, vbpl mi n phí
C. Bi u đ đng ườ D. Bi u đ k t h p c t, đng ế ườ
Câu 23: Cho b ng s li u:
Giá tr xu t kh u, nh p kh u c a Trung Qu c th i kì 1990 – 2010
(Đn v : t USD)ơ
Năm 1990 1995 2000 2005 2010
Giá tr Xu t kh u 62,1 148,8 249,2 762,0 1577,8
Giá tr nh p kh u 53,3 132,1 225,1 660,0 1396,2
Đ v bi u đ th hi n s thay đi c c u giá tr xu t nh p kh u c a Trung Qu c th i kì ơ
1990 - 2010. Ta ch n bi u đ:
A. Bi u đ tròn B. Bi u đ k t h p c t, đng ế ườ
C. Bi u đ đng ườ D. Bi u đ mi n
Câu 24: Đo có di n tích l n nh t Nh t B n:
A. Hôsu B. XicôcưC. Hôcaiđô D. Kiuxiu
Câu 25: Nh n đnh nào đúng v đa hình c a mi n Tây Trung Qu c:
A. G m các kh i núi, cao nguyên, gi a là cao nguyên Tây T ng
B. G m các dãy núi, các s n nguyên đ s xen l n b n đa ơ
C. G m các dãy núi cao đ s , xen l n các b n đa
D. Là dãy Himalaya cao nh t th gi i ế
Câu 26: Nh n đnh nào sau đây đúng v dân c Nh t B n? ư
A. Dân s Nh t B n đang già đi B. Nh t B n là n c có c c u dân s tr ướ ơ
C. T c đ gia tăng dân s nhanh D. T l ng i d i 15 đang tăng lên ườ ướ
Câu 27: Trong b n vùng kinh t c a Nh t B n sau đây, vùng nào có n n kinh t phát tri n nh t? ế ế
A. Hônsu B. Kiuxiu C. Hôcaiđô D. Xicôcư
Câu 28: Nh t B n n m trong khu v c có khí h u:
A. Gió mùaB. Nhi t đi C. C n nhi t đi D. Ôn đi
Câu 29: Nh n đnh nào đúng v đc đi m khí h u mi n Đông Trung Qu c:
A. Chuy n t khí h u xích đo sang khí h u c n nhi t gió mùa
B. Chuy n t c n nhi t đi gió mùa sang ôn đi gió mùa
C. Chuy n t khí h u c n xích đo sang ôn đi gió mùa
VnDoc.com - T i tài li u, bi u m u, vbpl mi n phí