Trang 1/3- Đề 112
SỞ GD - ĐT NỘI
TRƯỜNG THPT BẤT BẠT
KIỂM TRA GIỮA HỌC II - Năm học 2016-2017
Môn: ĐỊA 11
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: 11A
đề: 112
Câu 1: LB Nga nằm ở:
A.châu Á B. châu Âu C. châu M D. châu Á châu Âu
Câu 2: Đặc điểm chung nhất của địa hình LB Nga là:
A. cao phía đông, thấp dần về phía tây. B. cao phía tây, thấp dần về phía đông.
C. Phía y chủ yếu núi và cao nguyên. D. phía đông chủ yếu đồng bằng.
Câu 3: Đặc điểm tự nhiên khó khăn nhất đối với phát triên kinh tế cả LB Nga là:
A. Địa hình núi cao nguyên chiếm diện tích lớn.
B. địa hình đầm lầy chiếm diện tích lớn.
C. Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.
D. nhiều cao nguyên cao khí hậu lạnh giá.
Câu 4: LB Nga dân số đông, năm 2005 đứng:
A. thứ 4 thế giới B. thứ 6 thế giới. C. thứ 8 thế giới. D. thứ 10 thế giới.
Câu 5: Quốc gia đầu tiên trên thế giới đưa con người lên trụ là:
A. Hoa Kì. B. CHLB Đức. C. LB Nga. D. Nhật Bản.
Câu 6: Hiện nay LB Nga đang tập trung phát triển các ngành:
A. Công nghiệp điện tử - tin học, hàng không. B. Công nghiệp trụ, nguyên tử.
C. Công nghiệp quốc phòng. D. Công nghiệp năng lượng, chế tạo máy.
Câu 7: ng nghiệp của LB Nga tập trung chủ yếu ở:
A. khu vực phía Đông. B. khu vực phía Tây.
C. khu vực phía Nam. D. khu vực phía Bắc.
Câu 8: Ngành mũi nhọn của nền kinh tế LB Nga là:
A. Công nghiệp quốc phòng. B. Công nghiệp khai thác dầu khí.
C. Công nghiệp trụ, nguyên tử. D. Công nghiệp khai thác vàng kim cương.
Câu 9: cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA LB NGA (đơn vị: triệu tấn)
Năm 1995 1998 1999 2000 2001 2002 2005
Sản lượng 62,0 46,9 53,8 64,3 83,6 92,0 78,2
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng lương thực của LB Nga qua các năm là:
A. biểu đồ đường. B. biểu đồ cột. C. biểu đồ miền. D. biểu đồ tròn.
Câu 10: Dựa vào BSL trên, nhận xét nào sau đây đúng?
A. Sản ợng lương thực ng liên tục đều.
B. sản lượng lương thực tăng liên tục nhưng không đều.
Trang 2/3- Đề 112
C. Sản lượng lương thực xu hướng tăng ổn định.
D. Sản lượng lương thực xu hướng tăng nhưng chưa ổn định
Câu 11: C cải đường được trồng nhiều nhất đảo nào của Nhật Bản:
A. Hôn-su B. Kiuxiu C. Xicôcư D. Hôcaiđô
Câu 12: (Bảng số liệu trên) Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tốc độ ng trưởng sản
lượng lương thực của LB Nga qua các năm là:
A. biểu đồ đường. B. biểu đồ cột. C. biểu đồ miền. D. biểu đồ tròn.
Câu 13: Sản xuất lương thực thực phẩm của LB Nga tập trung chủ yếu ở:
A. Đồng bằng phía đông và phía nam. B. Đồng bằng phía tây phía nam.
C. Đồng bằng phía đông đông bắc. D. đồng bằng phía tây tây bắc.
Câu 14: Đảo diện tích nhỏ nhất của Nhật Bản :
A. Hôn-su B. Kiuxiu C. Xicôcư D. Hôcaiđô
Câu 15: Giá trị sản lượng công nghiệp của Nhật Bản đứng th mấy của thế giới?
A. Thứ nhất. B. Thứ hai. C. Thứ ba. D. Thứ tư.
Câu 16: Đảo khí hậu lạnh giá nhất của Nhật Bản là:
A. Hôn-su B. Kiuxiu C. Xicôcư D. Hôcaiđô
Câu 17: Biểu đồ sau th hiện nội dung gì?
A. Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm.
B. Cán n xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm.
C. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm.
D. cấu xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm.
Câu 18: Biểu đồ trên v sai ở:
A. Tên, khoảng cách m. B. Tên, khoảng cách năm, đơn vị.
C. Đơn vị, khoảng cách năm. D. Tên, đơn vị.
Tỉ USD
Năm
1990
1995
2000
2001
2004
Nhật Bản
Trang 3/3- Đề 112
Câu 19: Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1955
1973 không phải do nguyên nhân:
A. Duy trì cấu kinh tế hai tầng.
B. Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt.
C. Chú trọng đầu hiện đại hóa công nghiệp.
D. Chuyển đổi từ “nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường”.
Câu 20: Tại sao diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm:
A. Do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang đất ở.
B. Do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang trồng cây công nghiệp.
C. Do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang trồng cây khác.
D. Do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang chăn nuôi.
Câu 21: Hai trung tâm ng nghiệp Matxcơva Xanhpêtécbua đều không có ngành
công nghiệp:
A. Hóa chất. B. Điện tử, viễn thông. C. Đóng u. D. Luyện kim màu.
Câu 22: Mối quan hệ Việt Nga quan hệ:
A. đối tác chiến lược. B. truyền thống. C. hợp tác nhiều mặt. D. lâu đời.
Câu 23: Trong quá trình phát triển kinh tế, LB Nga còn gặp khó khăn:
A. nghèo i nguyên khoáng sản, khí hậu lạnh giá.
B. sự phân hóa giàu nghèo, nạn chảy máu chất m.
C. bị các nước bản lập.
D. cấu dân số già, số n ngày càng giảm.
Câu 24: Nhật Bản đứng hàng thứ mấy thế giới về thương mại?
A. Đứng đầu. B. Đứng thứ hai. C. Đứng thứ ba. D. Đứng thứ tư.
Câu 25: Sản phẩm chiếm 99% giá tr xuất khẩu của Nhật Bản là:
A. Ô xe gắn máy. B. Sản phẩm công nghiệp điện tử.
C. Sản phẩm công nghiệp chế biến. D. Không sản phẩm nào.
===HẾT===