S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O
THÁI NGUYÊN
TR NG THPT L NG PHÚƯỜ ƯƠ
Đ KI M TRA H C K II
Năm h c 2016-2017; Môn Đa lý l p 12
Th i gian làm bài: 50 phút; (40 câu tr c nghi m)
Mã đ thi: 563
(Thí sinh không đc s d ng tài li u)ượ
H , tên thí sinh:..................................................................... S báo danh: .............................
Câu 41: Vi c đy m nh đánh b t th y s n xa b duyên h i Nam Trung B có nghĩa v m t
an ninh qu c phòng là
A. b o v ngu n l i th y s n ven b .
B. gi i quy t vi c làm, tăng thu nh p cho nhân dân. ế
C. mang l i hi u qu kinh t cao. ế
D. góp ph n b o v ch quy n bi n đo c a đt n c ướ
Câu 42: Lo i gió gây ra ki u th i ti t khô nóng cho đng b ng ven bi n B c Trung B là do ế
A. Gió mùa mùa h xu t phát t Nam Bán C u k t h p v i dãy Tr ng S n B c. ế ườ ơ
B. Gió mùa mùa h xu t phát t B c n Đ D ng k t h p v i dãy Tr ng S n B c. ươ ế ườ ơ
C. Gió Tín Phong k t h p v i h ng đa hình dãy Tr ng S n B c.ế ướ ườ ơ
D. nh h ng c a bão và d i h i t nhi t đi. ưở
Câu 43: Vi c gi i quy t nhu c u v đi n c a Nam Trung B ch y u d a vào ế ế
A. các nhà máy th y đi n đc xây d ng t i ch . ượ B. các nhà máy nhi t đi n đc xây d ng ư
t i ch .
C. M ng l i đi n qu c gia ướ D. nh p kh u ngu n đi n t Lào.
Câu 44: Th m nh kinh t n i b t nh t c a vùng duyên h i Nam Trung B làế ế
A. th m nh v chăn nuôi và cây công nghi p lâu năm.ế B. phát tri n ngành công nghi p.
C. th m nh v lâm nghi p.ế D. t ng h p các ngành kinh t bi n. ế
Câu 45: Trung du và mi n núi B c B có th m nh n i b t nh t c n c v ti m năng đ phát ế ướ
tri n công nghi p
A. Th y đi n B. Hóa ch tC. V t li u xây d ng D. Luy n kim đen
Câu 46: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 28, hãy cho bi t bãi bi n nào sau đây không thu c ế
vùng Duyên h i Nam Trung B ?
A. M Khê.B. Sa Hu nh.C. Cà Ná.D. Vũng Tàu.
Câu 47: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 28, hãy cho bi t các ngành công nghi p ch y u ế ế
B c Trung B là
A. c khí, v t li u xây d ng, ch bi n nông- lâm-th y s n, s n xu t hàng tiêu dùng.ơ ế ế
B. d u khí, ch bi n - lâm- th y s n, s n xu t hàng tiêu dùng, v t li u xây d ng. ế ế
C. hóa ch t, ch bi n nông-lâm-th y s n, s n xu t v t li u xây d ng, c khí. ế ế ơ
D. v t li u xây d ng, khai thác khoáng s n, s n xu t hàng tiêu dùng, đi n t .
Câu 48: Các trung tâm du l ch l n nh t c a n c ta g m: ướ
A. Thành ph H Chí Minh, Đà L t, Hà N i
B. Hà N i, Hu - Đà N ng, thành ph H Chí Minh. ế
C. Thành ph H Chí Minh, Hà N i, C n Th ơ
D. Hà N i, H Long, thành ph H Chí Minh
Câu 49: Vi c x các ch t th i ch a qua x lí ra bi n c a công ty Fomosa gây ra Hà Tĩnh v a ư
qua đã gây ra h u qu gì v kinh t - xã h i cho ng dân các t nh B c Trung B ế ư
A. làm ô nhi m nghiêm tr ng môi tr ng bi n và làm ch t các loài sinh v t bi n ven b . ườ ế
B. t o đi u ki n đ v n ra khai thác th y s n các vùng bi n xa ươ
Trang 1/5 - Mã đ thi 563
C. làm m t thu nh p c a ng dân trong th i gian qua ư
D. Ng dân nh n ti n b i th ng t phía công ty Fomosaư ườ
Câu 50: Phát bi u nào sau đây không đúng v i vi c phát tri n th y đi n Trung du và mi n núi
B c B ?
A. Các sông su i có tr năng th y đi n khá l n
B. Các nhà máy đi n công su t l n đã xây d ng trên các sông chính
C. Nhi u nhà máy th y đi n nh đang đc xây d ng trên ph l u c a các sông ượ ư
D. Vi c phát tri n th y đi n vùng này không nh h ng đn môi tr ng ưở ế ườ
Câu 51: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 28, hãy cho bi t c ế ác t nh thành ph c a vùng Duyên
h i Nam Trung B thu c vùng kinh t tr ng đi m mi n Trung là ế
A. Đà n ng, Qu ng Nam, Qu ng Ngãi, Bình Đnh.
B. Th a Thiên Hu - Đà N ng, Qu ng Nam, qu ng Ngãi. ế
C. Qu ng Nam, Qu ng Ngãi, Bình Đnh, Phú Yên.
D. Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh thu n, Bình Đnh.
Câu 52: Có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng v i s chuy n d ch c c u kinh t Đng b ng ơ ế
sông H ng t Đi m i đn nay? ế
1, Chuy n d ch còn ch m, ch a phát huy h t th m nh c a vùng ư ế ế
2, C c u kinh t theo ngành đã có s chuy n d ch theo h ng tích c cơ ế ướ
3, T tr ng c a khu v c I gi m, c a khu II và III tăng.
4, T sau Đi m i (1986) đn năm 2005, t tr ng c a khu v c III luôn l n nh t. ế
A. 1B. 2C. 3D. 4
Câu 53: Kinh t bi n c a Qu ng Ninh không có th m nh vế ế
A. Du l ch bi n B. Khai thác khoáng s nC. Th y s n D. D ch v
hàng h i
Câu 54: Có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng v các th m nh kinh t - xã h i c a Đng b ng sông ế ế
H ng?
1, C s v t ch t- kĩ thu t t ng đi t tơ ươ 2, Th tr ng tiêu th r ng l n ườ
3, L ch s khai thác lãnh th lâu đi 4, Lao đng d i dào, có ch t l ng. ượ
A. 2B. 4C. 1D. 3
Câu 55: T nh nào sau đây Trung du và mi n núi B c B có biên gi i chung v i c Lào và
Trung Qu c?
A. Lai ChâuB. Đi n BiênC. Lào Cai D. L ng S n ơ
Câu 56: Cho b ng s li u:
S N L NG M T S S N PH M CÔNG NGHI P N C TA GIAI ĐO N 2005 - ƯỢ ƯỚ
2012
Năm 2005 2010 2011 2012
Than (nghìn t n)34093 44835 46611 42083
D u (nghìn t n) 18519 15014 15185 16739
Khí t nhiên (tri u
m3)
6440 9402 8480 9355
(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi t Nam năm 2013)
Đ th hi n t c đ tăng tr ng s n l ng than, d u và khí t nhiên c a n c ta giai đo n ưở ượ ướ
2005 - 2012, bi u đ nào sau đây thích h p nh t?
A. Bi u đ đng. ườ B. Bi u đ mi n. C. Bi u đ tròn. D. Bi u đ c t.
Câu 57: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 28, hãy cho bi t ế v nh Dung Qu t, Xuân Đài, Cam
Ranh, Đà N ng l n l t thu c các t nh ượ
A. Khánh Hòa, Phú Yên, Đà N ng, Qu ng Ngãi. B. Qu ng Ngãi , Phú Yên, Đà N ng, Khánh Hòa
C. Đà N ng, Qu ng Ngãi, Khánh Hòa, Phú Yên. D. Qu ng Ngãi, Phú Yên, Khánh Hòa, Đà N ng.
Trang 2/5 - Mã đ thi 563
Câu 58: Trong quá trình công nghi p hóa, hi n đi hóa, m t hàng nào sau đây t tr ng s gi m
d n trong c c u giá tr hàng xu t kh u c a n c ta? ơ ướ
A. Nông s nB. Th y s n- nông s n- khoáng s n.
C. Th y s n D. Khoáng s n
Câu 59: Vùng đi núi B c Trung B có th m nh v chăn nuôi đi gia súc, v i đàn bò chi m ế ế
kho ng
A. 3/4 đàn bò c n c ướ B. 1/2 đàn bò c n c ướ C. 1/4 đàn bò c n c ướ D. 1/5 đàn bò c n c ướ
Câu 60: Đc đi m nào sau đây không ph i là thu n l i đ phát tri n ngành GTVT bi n duyên
h i Nam Trung B
A. b bi n dài, nhi u vũng v nh kín gió. B. n i có dòng bi n nóng và l nh đi qua.ơ
C. nhi u bán đo và đo ven b .
D. n m trên tuy n hàng h i qu c t t TBD - ADD ế ế
Câu 61: D i đng b ng vùng Nam Trung B có nhi u thu n l i đ phát tri n
A. lúa và hoa màu. B. nuôi tr ng th y s n.
C. cây công nghi p hàng năm.D. chăn nuôi gia súc, gia c m.
Câu 62: Vùng c c Nam Trung B là n i có ngh làm mu i r t lí t ng vì ơ ưở
A. có nh ng h th ng núi ăn sát ra bi n nên b bi n khúc khu u.
B. có th m l c đa tho i, nhi u bãi bi n nông.
C. có nhi t đ cao, nhi u n ng, ch có m t vài sông nh đ ra bi n.
D. không có bão, l i ít ch u nh h ng c a gió mùa đông b c. ưở
Câu 63: Thu n l i ch y u Trung du và mi n núi B c B cho vi c nuôi trâu là: ế
A. Có nhi u đng c trên các cao nguyên B. Có nhi u đi núi th p
C. Có m t mùa đông l nh D. Ngu n n c d i dào ướ
Câu 64: Phát bi u nào sau đây không đúng v i giao thông hàng không c a n c ta? ướ
A. Có b c ti n r t nhanhướ ế B. C s v t ch t đc hi n đi hóa ơ ượ
nhanh.
C. Là ngành non tr
D. S l ng v n chuy n hành khách l n nh t trong c c u v n t i. ượ ơ
Câu 65: Tr c đng xuyên qu c gia th hai có ý nghĩa thúc đy s phát tri n kinh t - xã h i ườ ế
c a d i phía tây đt n c ta là: ướ
A. Đng 15ườ B. Đng 14ườ C. Đng 72ườ D. Đng H Chí Minhườ
Câu 66: Tuy n đng s t dài nh t n c ta b t đu t ga Hà N i là:ế ườ ướ
A. Hà N i – Lào CaiB. Hà N i – Thành ph H Chí Minh
C. Hà N i- H i Phòng D. Hà N i – Thái Nguyên
Câu 67: Cho b ng s li u:
DI N TÍCH, DÂN S THEO CÁC VÙNG N C TA N C TA ƯỚ ƯỚ
NĂM 2014
Vùng Di n tích (km2) Dân s (nghìn ng i) ườ
Đng b ng sông H ng 14964,1 19505,8
Tây Nguyên 54640,6 5525,8
(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi t Nam 2014, Nxb Th ng kê 2015)
D a trên k t qu x lí b ng s li u trên hãy cho bi t m t đ dân s c a Đng b ng sông ế ế
H ng l n h n bao nhiêu l n so v i Tây Nguyên? ơ
A. 13 B. 14 C. 12 D. 11
Câu 68: Lo i hình giao thông v n t i nào sau đây phát tri n s phát huy đc th m nh c a v ượ ế
trí đa lý n c ta trong h i nh p qu c t ? ướ ế
A. Đng hàng không và đng bi nườ ườ B. Đng ô tô và đng s tườ ườ
C. Đng ô tô và đng hàng không.ườ ườ D. Đng bi n và đng sôngườ ườ
Câu 69: Di s n văn hóa th gi i thu c B c Trung B ế
Trang 3/5 - Mã đ thi 563
A. Di tích c đô Hu ế B. Nhã nh c cung đình Hu ế
C. Ph c H i An D. Phong Nha - K Bàng
Câu 70: Cho b ng s li u:
GDP N C TA PHÂN THEO KHU V C KINH T NĂM 2000 VÀ NĂM 2014ƯỚ
(Đn v : t đng)ơ
Năm T ng s Nông - lâm - th y s n Công nghi p - xây d ng D ch v
2000 441 646 108 356 162 220 171 070
2014 3 542 101 696 969 1 307 935 1 537 197
(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi t Nam 2014, Nxb Th ng kê 2015)
Bi u đ thích h p nh t th hi n c c u GDP n c ta theo khu v c kinh t năm 2000 và 2014 là ơ ướ ế
A. Mi n.B. C t ghép.C. Tròn. D. Đng.ườ
Câu 71: Có giá tr hàng đu trong vi c t o m i liên k t kinh t quan tr ng gi a các vùng c a ế ế
n c ta là các tuy n:ướ ế
A. V n t i chuyên môn hóa B. Đng bi n qu c tườ ế
C. Giao thông theo h ng B c – Namướ D. Giao thông theo h ng Tây – Đôngướ
Câu 72: Giao thông v n t i đng sông n c ta ch m phát tri n là do ườ ướ
A. Ch y u t p trung phát tri n m t s tuy n sông chính. ế ế
B. Khí h u không thu n l i
C. Ch m đi m i ph ng ti n và c s v t ch t ươ ơ
D. S th t th ng c a ch đ n c sông ườ ế ướ
Câu 73: Cho bi u đ:
BI U Đ DI N TÍCH VÀ NĂNG SU T
LÚA C A N C TA GIAI ĐO N 1995 - 2012 ƯỚ
Câu 74: Cho b ng s li u:
T C Đ TĂNG TR NG ƯỞ GIÁ TR HÀNG HÓA XU T KH U C A N C TA ƯỚ
(Đn v : %)ơ
Năm 2005 2008 2012 2014
Hàng thô ho c m i s ch ơ ế 100 172,0 209,8 221,9
Hàng ch bi n ho c đã tinh chế ế ế 100 211,9 600,8 700,5
Hàng khác100 683,3 1442,6 196,3
(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi t Nam 2014, Nxb Th ng kê 2015)
Nh n xét nào sau đây không đúng v i b ng s li u trên ?
A. Hàng thô ho c m i s ch tăng. ơ ế B. Hàng ch bi n ho c đã tinh ch gi m nhanh.ế ế ế
C. Hàng khác tăng tr ng không đu.ưở D. Hàng ch bi n ho c đã tinh ch tăng ế ế ế
nhanh.
Câu 75: Tài nguyên n c Đng b ng sông H ng phong phú th hi n rõ nét nh t qua:ướ
A. Có m t s ngu n n c khoáng, n c nóng ướ ướ
B. H th ng sông ngòi ch ng ch t v i 2 h th ng sông l n là sông Thái Bình và sông H ng.
C. Ngu n n c d i đt d i dào, ch t l ng t t. ướ ướ ượ
Trang 4/5 - Mã đ thi 563
Căn c vào bi u đ, hãy cho bi t nh n xét nào ế
sau đây đúng v di n tích và năng su t lúa c a
n c ta giai đo n 1995 – 2012?ướ
A. S n l ng lúa tăng nhanh và tăng liên t c ượ B.
Di n tích và s n l ng lúa có xu h ng gi m. ượ ướ
C. Di n tích lúa liên t c tăng qua các năm.
D. Di n tích lúa tăng, s n l ng lúa gi m. ượ
D. Khí h u nhi t đi m
Câu 76: Đi m nào sau đây không đúng v i ngành du l ch n c ta? ướ
A. Hình thành t nh ng năm 60 c a th k XX ế
B. Phát tri n nhanh t đu th p k 90 c a th k XX đn nay. ế ế
C. S l ng khách n i đa ít h n khách qu c t ượ ơ ế
D. C s l u trú và ngh d ng ngày càng phát tri n.ơ ư ưỡ
Câu 77: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 27, hãy cho bi t m t s bãi bi n n i ti ng c a ế ế
vùng B c Trung B là
A. S m S n, C a Lò, Cát Bà, Non N c ơ ướ B. C a Lò, Thiên C m, Đ S n. ơ
C. Thiên C m, Lăng Cô, Nha Trang, Đá Nh y D. C a Lò, Thiên C m, Đá Nh y, Lăng Cô.
Câu 78: Đi m nào sau đây không đúng khi nói v bi u hi n c a s c ép c a dân s đi v i vi c
phát tri n kinh t - xã h i Đng b ng sông H ng? ế
A. Ph n l n nguyên li u cho công nghi p ph i đa t vùng khác đn. ư ế
B. Vi c gi i quy t vi c làm g p nhi u nan gi i, nh t là các thành ph . ế
C. S n l ng l ng th c bình quân đu ng i th p. ượ ươ ườ
D. Bình quân di n tích đt nông nghi p trên đu ng i th p ườ
Câu 79: Các trung tâm buôn bán l n nh t c a n c ta hi n nay là ướ
A. Thành Ph H Chí Minh, C n Th ơ B. Thành ph H Chí Minh, Đà N ng
C. Thành ph H Chí Minh, Hu ế D. Thành ph H Chí Minh, Hà N i
Câu 80: Các thành ph tr c thu c Trung ng Đng b ng sông H ng là: Ươ
A. Hà N i, H i D ng ươ B. Hà N i, H ng Yên ư
C. Hà N i, H i Phòng D. Hà N i, Nam Đnh
----------- H T ----------
Trang 5/5 - Mã đ thi 563