S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O
THÁI NGUYÊN
TR NG THPT L NG PHÚƯỜ ƯƠ
Đ KI M TRA H C K II
Năm h c 2016-2017; Môn Đa lý l p 12
Th i gian làm bài: 50 phút; (40 câu tr c nghi m)
Mã đ thi: 564
(Thí sinh không đc s d ng tài li u)ượ
H , tên thí sinh:..................................................................... S báo danh: .............................
Câu 41: Qu c l 1 không ch y qua vùng kinh t nào sau đây? ế
A. Đng b ng sông H ng B. Tây Nguyên
C. Đông Nam BD. Trung du và mi n núi B c B
Câu 42: Vi c tr ng r ng ven bi n B c Trung B có tác d ng có tác d ng
A. ngăn không cho cát bay, cát ch y l n vào ru ng đng làng m c
B. ch ng s t l đt, ngăn nh h ng c a n c m n vào sâu trong đt li n. ưở ướ
C. đi u hòa ngu n n c h n ch lũ l t. ướ ế
D. b o v môi tr ng s ng c a các loài sinh v t, b o t n các ngu n gen. ườ
Câu 43: Bi u hi n nào sau đây ch ng t Đng b ng sông H ng là n i đt ch t, ng i đông? ơ ườ
A. Dân s đông nh t trong 7 vùng kinh t c a c n c ế ướ
B. M t đ dân s c a vùng lên đn trên 1000 ng i/ km ế ườ 2.
C. T nh nào cũng có s dân l n D. Có nhi u đô th l n, đông dân
Câu 44: N i n i ti ng v tr ng rau ôn đi, s n xu t h t gi ng rau quanh năm và tr ng hoa xu tơ ế
kh u Trung Du và mi n núi B c B là
A. Đi n BiênB. Sa Pa C. Nghĩa LD. M c Châu
Câu 45: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang27 - 28, hãy cho bi t ế đng b ng có di n tích r ng
nh t c a Duyên h i mi n Trung là
A. Nam - Ngãi - Đnh.B. Bình - Tr - Thiên.
C. Phú Khánh. D. Thanh - Ngh - Tĩnh.
Câu 46: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 27, hãy cho bi t ế B c Trung B cà phê đc ượ
tr ng
A. Ngh An, Qu ng Tr . B. Thanh Hóa, Ngh An.
C. Ngh An, Hà Tĩnh.D. Qu ng Bình, Qu ng Tr .
Câu 47: Th tr ng xu t kh u l n nh t hi n nay c a n c ta là: ườ ướ
A. Hoa Kì, Nh t B n, Châu Phi B. Hoa Kì, Trung Qu c, Hàn Qu c
C. Hoa Kì, Nh t B n, Trung Qu c, EU D. Hoa Kì, Nh t B n, Nam Mĩ
Câu 48: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 27, hãy cho bi t ế theo th t t B c vào Nam, các
khu kinh t ven bi n c a vùng B c Trung B l n l t làế ượ
A. Nghi S n, Chân Mây,Vũng Áng, Đông Nam Ngh An, Hòn Laơ
B. Nghi S n, Đông Nam Ngh An, Vũng Áng, Hòn La, Chân Mây.ơ
C. Chân Mây, Hòn La, Vũng Áng, Đông Nam Ngh An, Nghi S n. ơ
D. Vũng Áng, Chân Mây, Hòn La, Đông Nam Ngh An, Nghi S n. ơ
Câu 49: Nh n xét nào sau đây không đúng v duyên h i mi n Trung.
A. có s chênh l ch v trình đ phát tri n gi a khu v c phía Đông và phía Tây.
B. ng i dân kiên c ng, nhi u kinh nghi m chung s ng v i t nhiên.ườ ườ
C. là vùng t ng đi nghèo nàn, th ng xuyên b đe d a b i các thiên tai.ươ ườ
D. các thành ph th xã trung tâm công nghi p phân b đu trên kh p lãnh th .
Câu 50: Cho bi u đ:
Trang 1/5 - Mã đ thi 564
A. T tr ng kh i l ng v n chuy n hàng n i đa c a n c ta t 2000 đn ượ ướ ế 2007 gi m
B. Giai đo n t năm 2000 đn năm 2007, t tr ng kh i l ng v n chuy n hàng xu t kh u c a ế ượ
n c ta tăng, t tr ng hàng nh p kh u gi m, t tr ng kh i l ng v n chuy n hàng n i đa tăng.ướ ượ
C. T tr ng kh i l ng v n chuy n hàng nh p kh u c a n c ta t ượ ướ 2000 đn 2007 tăng.ế
D. T tr ng kh i l ng v n chuy n hàng xu t kh u c a n c ta t năm 2000 đn năm 2003 ượ ướ ế
tăng.
Câu 51: Cho bi u đ:
Câu 52: Lo i khoáng s n có giá tr h n c Đng b ng sông H ng là: ơ
A. Đá vôi, than đá B. Than đá, sét, cao lanh
C. Đá vôi, sét, cao lanh D. Sét, cao lanh, d u m
Câu 53: Đi m nào sau đây không đúng v i v trí đa lí c a Đng b ng sông H ng?
A. Giáp Trung Qu c
B. Giáp các vùng Trung du và mi n núi B c B , B c Trung B .
C. N m trong vùng kinh t tr ng đi m ế
D. Giáp v nh B c B
Câu 54: Vi c x các ch t th i ch a qua x lí ra bi n c a công ty Fomosa gây ra Hà Tĩnh v a ư
qua đã gây ra h u qu gì v m t môi tr ng sinh thái cho các t nh vùng B c Trung B ườ
A. làm m t thu nh p c a ng dân trong th i gian qua ư
B. t o đi u ki n đ v n ra khai thác th y s n các vùng bi n xa ươ
C. làm ô nhi m nghiêm tr ng môi tr ng bi n và làm ch t các loài sinh v t bi n ven b . ườ ế
D. Ng dân nh n ti n b i th ng t phía công ty Fomosaư ườ
Câu 55: Phát bi u nào sau đây không đúng v Ngo i th ng c a n c ta th i kì sau đi m i: ươ ướ
A. Vi t Nam đã tr thành thành viên c a T ch c th ng m i th gi i. ươ ế
B. N c ta có cán cân xu t nh p kh u luôn luôn xu t siêu.ướ
C. Th tr ng buôn bán m r ng theo h ng đa d ng hóa, đa ph ng hóa ườ ướ ươ
D. Có quan h buôn bán v i ph n l n các n c và vùng lãnh th trên th gi i. ướ ế
Câu 56: Khó khăn l n nh t trong vi c khai thác khoáng s n Trung du và mi n núi B c B là:
A. Thi u lao đng có trình đ chuyên môn kĩ thu tế
B. Đòi h i chi phí đu t l n và công ngh cao ư C. Th tr ng tiêu th nh h p ườ
Trang 2/5 - Mã đ thi 564
Bi u đ trên th hi n n i dung nào sau đây?
A. Quy mô và c c u s n l ng d u m , ơ ượ
than, đi n c a n c ta, giai đo n 1990 - 2010. ướ
B. T c đ tăng tr ng s n l ng d u m , ưở ượ
than, đi n c a n c ta, giai đo n 1990 - 2010. ướ
C. S n l ng d u m , than, đi n c a n c ượ ướ
ta, giai đo n 1990 - 2010.
D. C c u s n l ng d u m , than, đi n c aơ ượ
n c ta, giai đo n 1990 - 2010.ướ
Căn c vào bi u đ, hãy cho
bi t nh n xét nào sau đây đúngế
v s thay đi c c u kh i ơ
l ng v n chuy n phân theoượ
lo i hàng hóa c a n c ta t ướ
năm 2000 đn 2007?ế
D. Thi t b , máy móc, ph ng ti n khai thác thi u.ế ươ ế
Câu 57: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 28, hãy cho bi t ế Các nhà máy th y đi n sông Hinh,
Vĩnh S n, Hàm Thu n l n l t thu c các t nhơ ượ
A. Phú yên, Bình Đnh. Bình thuân.B. Bình Đnh, Phú Yên, Ninh Thu n.
C. Phú Yên, Bình Thu n, Ninh Thuân.D. Bình Thu n, Bình Đnh, Phú Yên.
Câu 58: Cho b ng s li u:
L NG M A, L NG B C H I VÀ CÂN B NG M C A M T S ƯỢ Ư ƯỢ Ơ
ĐA ĐI M N C TA ƯỚ (đn v : mm)ơ
Đa đi m L ngượ
m aưL ng b c h iượ ơ Cân b ng m
Hà N i1667 989 + 678
Huế2868 1000 + 1868
TP H Chí Minh1931 1686 + 245
Nh n xét nào sau đây ch a chính xácư v l ng m a, l ng b c h i và cân b ng m c a 1 s đa ượ ư ượ ơ
đi m
A. L ng m a không đu gi a các đa đi m.ượ ư B. Cân b ng m luôn d ng. ươ
C. L ng m a các n i đu l n.ượ ư ơ D. L ng m a tăng d n t B c vào Nam.ượ ư
Câu 59: Cho b ng s li u :
DÂN S VÀ S N L NG L NG TH C C A N C TA Ư ƯƠ ƯỚ
TRONG GIAI ĐO N 1996 - 2015
Năm 199
6
199
9
2004 2015
S dân(tri u ng i) ườ 75,4 76,3 82,0 91,7
S n l ng lúa (tri u t n) ượ 26,4 31,4 35,8 45,2
(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi t Nam 2015, Nxb Th ng kê 2016)
Bi u đ thích h p nh t th hi n s gia tăng dân s , s n l ng lúa n c ta giai đo n 1996 - 2015 ượ ướ
là
A. tròn. B. c t. C. k t h p c t v i đng.ế ườ D. đng.ườ
Câu 60: Tuy n đng s t g n v i vùng than Đông B c là:ế ườ
A. Hà N i – Đng Đăng B. Hà N i – H i Phòng
C. Hà N i- Lào CaiD. L u Xá – Kép- Uông Bí- Bãi Cháyư
Câu 61: Có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng v đi u ki n thu n l i đ n c ta phát tri n giao ướ
thông đng bi n?ườ
1, Đng b bi n dàiườ 2, Nhi u vũng v nh r ng và kín gió
3, Nhi u đo và qu n đo ven b 4, N m trên đng hàng h i qu c t . ườ ế
A. 1B. 4C. 3D. 2
Câu 62: Vùng đi tr c núi c a vùng B c Trung B có th m nh v ướ ế
A. tr ng r ng b o v môi tr ng sinh thái. ườ
B. chăn nuôi trâu bò, tr ng cây công nghi p.
C. tr ng cây công nghi p lâu năm và hàng năm.
D. chăn nuôi trâu bò, tr ng cây l ng th c, th c ph m. ươ
Câu 63: Xu h ng chung c a s chuy n d ch c c u kinh t theo h ng tích c c Đng b ngướ ơ ế ướ
sông H ng là:
A. Tăng t tr ng khu v c Ivà II, gi m t tr ng khu v c III
B. Gi m t tr ng khu v c I, tăng t tr ng khu v c II, gi m t tr ng khu v c III
C. Gi m t tr ng khu v c I, tăng t tr ng khu v c II và III.
D. Tăng t tr ng khu v c I, gi m t tr ng khu v c III và II
Câu 64: Ranh gi i t nhiên c a hai vùng B c Trung B và duyên H i Nam Trumg B là
A. dãy Tam ĐoB. dãy Hoàng LiênC. dãy B ch MãD. dãy K Bàng
Trang 3/5 - Mã đ thi 564
Câu 65: Y u t nào sau đây có nh h ng ch y u nh t làm cho Đng b ng sông H ng trế ưở ế
thành vùng tr ng đi m v s n xu t l ng th c, th c ph m c a n c ta? ươ ướ
A. Giáp bi n, có l ch s khai thác lãnh th lâu đi. B. Đt màu m , ngu n n c d i dào ướ
C. Di n tích r ng l n, dân c đông đúc ư D. V trí đa lý thu n l i, có nhi u đô th
l n.
Câu 66: Mùa m a duyên h i Nam Trung B và B c Trung B có đc đi m gi ng nhau làư
A. m a t tháng 5 đn tháng 10.ư ế B. m a vào th i kì mùa h .ư
C. ít m a vào th i kì thu đông.ư D. m a vào mùa thu đông.ư
Câu 67: Tài nguyên du l ch nào sau đây n c ta thu c v nhóm tài nguyên du l ch t nhiên? ướ
A. 4 v n di tíchB. Nhi u di s n văn hóa v t th và phi v t th th gi i ế
C. L h i di n ra quanh năm D. H n 30 v n qu c giơ ườ a
Câu 68: Cho b ng s li u :
TÌNH HÌNH XU T NH P KH U C A N C TA ƯỚ
GIAI ĐO N 2005 - 2013 (Đn v :tri u USD)ơ
Năm T ng s Xu t
kh u
Nh p kh u
2005 69208.2 32447.1 36761.1
2009 127045.1 57096.3 69948.8
2010 157075.3 72236.7 84838.6
2013 264065.5 132032.9 132032.6
(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi t Nam 2013, Nxb Th ng kê 2014)
Bi u đ thích h p nh t đ so sánh giá tr xu t, nh p kh u n c ta giai đo n 2005-2015 là ướ
A. bi u đ mi n. B. bi u đ đng. ườ C. bi u đ tròn. D. bi u đ c t
Câu 69: Lo i gió gây ra ki u th i ti t khô nóng cho đng b ng ven bi n B c Trung B là ế
A. Gió Tín Phong.
B. Gió mùa mùa h xu t phát t Nam Bán C u.
C. Gió mùa mùa h xu t phát t B c n Đ D ng. ươ
D. nh h ng c a d i h i t nhi t đi. ưở
Câu 70: Có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng v vùng than Qu ng Ninh?
1, L n b c nh t ĐôngNam Á 2, Ch t l ng than t t nh t Đông Nam Á ượ
3, S n l ng khai thác v t 30 tri u t n /năm ượ ượ
4, Ngu n than khai thác đc s d ng ch y u cho nhi t đi n và xu t kh u. ượ ế
A. 4B. 3C. 1D. 2
Câu 71: V n đ hình thành c c u kinh t nông- lâm- ng nghi p vùng B c Trung B có ý ơ ế ư
nghĩa l n đi v i hình thành c c u kinh t chung c a vùng vì nó góp ph n ơ ế
A. t o ra c c u ngành, t o th liên hoàn trong phát tri n c c u kinh t theo không gian. ơ ế ơ ế
B. gi i quy t vi c làm cho m t b ph n lao đng, h n ch du canh du c . ế ế ư
C. t o ra c c u ngành đa d ng, khai thác h p lí các ti m năng c a vùng. ơ
D. hình thành c c u kinh t đc đáo, khai thác hi u qu các ti m năng bi n và đt li n.ơ ế
Câu 72: Nhà máy th y đi n có công su t l n nh t c n c là: ướ
A. S n LaơB. Tuyên Quang C. Thác BàD. Hòa Bình
Câu 73: Bi u hi n nào sau đây không nói lên đc s giàu có c a tài nguyên du l ch v m t sinh ượ
v t c a n c ta? ướ
A. H n 30 v n qu c giaơ ườ B. Nhi u ngu n n c khoáng, n c nóng ướ ướ .
C. Có nhi u h sinh thái khác nhau. D. Nhi u loài đng v t hoang dã, th y h i
s n.
Câu 74: Vùng Duyên h i Nam Trung B có th m nh t nhiên v đánh b t th y s n là ế
A. có vùng bi n r ng, nhi u lo i tôm cá v i các ng tr ng l n. ư ườ
B. nhu c u th y s n l n, công nghi p ch bi n phát tri n. ế ế
Trang 4/5 - Mã đ thi 564
C. có đng b bi n dài v i nhi u c a sông, vũng v nh, đm phá.ườ
D. có vùng đc quy n kinh t r ng. ế
Câu 75: Ngành đng ng phát tri n g n v i s n xu tườ
A. than B. n cướ C. đi nD. d u khí
Câu 76: Ngành thông tin liên l c g m các ho t đng chính là:
A. Vi n thông và đi n tho i B. Đi n tho i và phi đi n tho i
C. B u chính và vi n thôngư D. Phi tho i và truy n d n
Câu 77: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 28, hãy cho bi t ế các t nh thành ph không thu c
vùng B c Trung B là
A. Ngh An, Thanh Hóa, Qu ng Tr . B. Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Th a Thiên Hu . ế
C. Thanh Hóa, Ngh An, Qu ng Bình D. Đà N ng, Qu ng Nam, Qu ng Ngãi .
Câu 78: Phát bi u nào sau đây không đúng v Trung du và mi n núi B c B
A. Có 15 t nhB. Di n tích l n nh t n c ta ướ
C. S dân l n nh t n c t ướ aD. G m 2 vùng Tây B c và Đông B c
Câu 79: Duyên H i Nam Trung B là vùng có nhi u đa đi m thu n l i đ xây d ng các c ng
n c sâu ch y u nhướ ế
A. nhi u vũng v nh, m c n c sâu và hi n t ng sa b i không đáng k . ướ ượ
B. có đng b bi n dài có ít đo ven b .ườ
C. có n n kinh t phát tri n nhanh nên nhu c u xây d ng các c ng n c sâu là r t l n. ế ướ
D. có nhi u vũng v nh ăn sâu vào đt li n n i v i các c a sông.
Câu 80: M t hàng nào sau đây không ph i là hàng xu t kh u ph bi n c a n c ta? ế ướ
A. Hàng nông- lâm- th y s n.
B. Hàng công nghi p n ng và khoáng s n
C. Hàng công nghi p nh và ti u th công nghi p.
D. T li u s n xu t (máy móc, thi t b , nguyên- nhiên- v t li u)ư ế
----------- H T ----------
Trang 5/5 - Mã đ thi 564