PHÒNG GD&ĐT CAM LỘ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC
KỲ II
Năm học : 2012-2013
Môn: Địa lý 6
Thi gian làmi: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
u 1: (2,0 điểm).
Thời tiết khí hậu khác nhau? Thời tiết k hậu ảnh hưởng đến sản
xuất nông nghiệp như thế nào?
u 2: (4,0 điểm):
Trình bày sự khác nhau về đặc đim của các đới khí hậu trên Trái Đất?
u 3: ( 4,0 điểm).
Cho bảng nhiệt độ trung bình các tháng trong năm dưới đây:
Th
á
ng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Nhi
t độ
(o C) 16,4
17 20,2
23,7
27,3
28,8
28,9
28,2
27,2
24,6
21,4
18,2
a. Hãy tính nhiệt độ trung bình năm?
b. Nhận t về nhiệt độ trung bình tháng cao nhất, tháng thấp nhất bao nhiêu
trong năm?
c. Tính sự chênh lệch nhiệt độ trung bình giữa tháng cao nhất tháng thấp
nhất ?
ĐỀ CHÍNH THỨC
PHÒNG GD&ĐT CAM LỘ HDC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
HỌC KỲ II
Năm học : 2012-2013
Môn: Địa lý 6
C
â
u
Đá
p
á
n
Bi
u
đ
i
m
C
â
u1
(2 đ)
* Th
i ti
ế
t: L
à
s
bi
u hi
n c
a c
á
c hi
n t
ư
ng
kh
í
t
ư
ng
mt đa phương, trong mt thời gian ngắn.
* Khí hậu: Là sự lặp đi lặp lại của tình hình thời tiết, ở một
địa phương, trong nhiều năm và trở thành quy luật.
* ảnh hưởng của thời tiết và k hậu đến sản xuất nông
nghiệp:
- Tích cực:n định, điều hoà cây trồng phát trin thuận lợi,
cho năng suất cao.
- Tiêu cực: Thi tiết và khí hậu thất thường, cây trồng kém
phát trin, mất mùa, năng suất thấp.
0,5
đ
i
m
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 2
(4đ)
+ Đ
ới nóng: V trí từ chí tuyến bắc đến chí tuyến
nam
(hoặc 23027’B - 23027’N) Nhiệt độ ln trên 21o C.ng
mưa nhiu 1000mm đến 2000mm. Gió Tín phong.
+ Đới ôn hòa: Vị trí: từ chí tuyến bắc đến vòng cực bắc và
từ chí tuyến nam đến vòng cực nam . Nhiệt độ trung bình.
Lượng mưa từ 500mm đến 1000mm . Gió Tây ôn đới.
+ Đới lnh: Vị trí từ vòng cực bắc đến cực bắc và từ vòng
cực nam đến cực nam. Nhiệt độ quanh năm giá lạnh.
1,0điểm
1,5điểm
1,5điểm
ng m
ưa ít dư
i 500mm. Gió Đông cực
Câu 3
(4đ)
a
-
T
í
nh nhi
t
đ
trung b
ì
nh n
ă
m:
- Học sinh phải biết cách tính: Cộng nhiệt độ trung bình
của 12 tháng trong năm rồi chia cho 12 (= 23,50C) mới cho
đim tối đa.
- Còn nếu học sinh chỉ ghi kết quả t cho 1 đim.
b- Nhiệt độ trung bình trong năm cao nhất vào tháng 7
bằng 28,90C, thấp nhất vào tháng 1 bằng 16,40C.
c- Sự chênh lệch nhiệt độ trung bình giữa tháng cao nhất
với tháng thấp nhất trong năm là 12,50C
2
đ
i
m
1 điểm
1 điểm
Tổng
điểm
10 đi
m
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ LỚP 7
I.MỤC TIÊU KIỂM TRA
- Đánh giá vkiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: Biết, hiểu vận dụng của học sinh sau
khi học 3 chủ đề :
+ Thành phần nhân văn của môi trường 4 tiết (11%)
+ Các môi trường địa lí và hoạt động kinh tế của con người 17 tiết(56%)
+ Thiên nhiên và con người ở các Châu lục 7 tiết (33%)
- Đánh giá kết quả học tập của học vmặt kiến thức cũng như năng của học sinh nhằm điều
chỉnh nội dung dạy học và giúp học sinh kịp thời trong việc nắm bắt kiến thức cũng như kĩ năng
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Hình thức kiểm tra: trắc nghiệm khách quan 3đ (30%),tự luận 7đ(70%)
III. XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
- Đề kiểm tra học I, Địa 7, chủ đề nội dung kiểm tra với số tiết là: 28 tiết (100 %), phân
phối cho chủ đề nội dung như sau: Thành phần nhân văn của môi trường 4 tiết (11%). Các
môi trường địa và hoạt động kinh tế của con người 17 tiết(56%). Thiên nhiên và con người
các Châu lục 7 tiết (33)
- Trên sở phân phối số tiết như trên, kết hợp với việc xác định chuẩn kiến thức tiến hành xây
dựng ma trận đề kiểm tra như sau:
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vân dụng
TN TL
TN TL TN TL
chương I.
Đới nóng
1 câu
:Biết vị
trí đới
nóng
(0.5)
1.câu:biết
được vị
trí , đặc
điểm của
môi
trường
nhiệt đới
gió mùa
(3 đ)
1 câu : phân tích
được mối quan hệ
giữa dân số với tài
nguyên , môi
trường đới nóng
(1.5)
Chương II
Đới ôn a
1câu :
biết vị trí
đới ôn
hòa (0.5)
1.bài tập : vẽ biểu
đồ .(2.5 đ)
Chương III
Hoang mạc
1 Câu :vị
trí hoang
mạc xa-
ha-ra
.(0.5 đ)
phần ba :
thiên nhiên và
con người ở các
châu lục
4 ý =1 đ
chương IV
Châu phi
1câu:biết
đặc điểm
thiên
nhiên ở
châu phi
(0.5)
Tồng điểm:10 đ
số câu :12 câu
3.0 đ
9 câu 3.0đ
1 câu 4 đ
2 câu
IV/ ĐỀ THI ĐƯỢC VIẾT TỪ MA TRN :