TR NG THPT HÀM THU N B CƯỜ
(Đ CHÍNH TH C)
KI M TRA 15 PHÚT KH I 10 THPT PHÂN BAN
Năm h c: 2016 – 2017
Môn: CÔNGN DÂN
Th i gian : 15 phút (không k th i gian phát đ);
H và tên: ......................................................L p: ......... Mã đ: 157 (Đ g m 02 trang)
Chú ý: H c sinh tô đen vào ô tr l i t ng ng. ươ
01.  02.  03.  04. 
05.  06.  07.  08. 
09.  10.  11.  12. 
13.  14.  15.  16. 
17.  18.  19.  20. 
Câu 1: L a ch n nh ng hình th c v n đng đc s p x p t đn gi n đn ph c t p ượ ế ơ ế
A. V n đng c h c, v n đng v t lí, v n đng hóa h c, v n đng sinh h c, v n đng xã h i. ơ
B. V n đng hóa h c, v n đng c h c, v n đng v t lí, v n đng sinh h c,v n đng xã h i. ơ
C. V n đng c h c, v n đng hóa h c, v n đng v t lí,v n đng sinh h c, v n đng xã h i. ơ
D. V n đng c h c, v n đng v t lí,v n đng sinh h c, v n đng hóa h c, v n đng xã h i. ơ
Câu 2: V n đ c b n c a tri t h c là ơ ế :
A. Quan h gi a v t ch t và ý th c.
B. Quan h gi a phép bi n ch ng và phép siêu hình
C. Quan h gi a v t ch t và v n đông
D. Quan h gi a lý lu n và th c ti n
Câu 3: L a ch n các t sau đây đi n vào đo n văn đ có khái ni m đúng v v n đng :
V n đng là m i s …….. nói chung c a các s v t và hi n t ng trong gi i t nhiên và đi s ng ượ
xã h i.
A. Bi n điế B. D ch chuy n C. Phát tri nD. Ti n lênế
Câu 4: Phát bi u nào sau đây không đúng v v n đng
A. V n đng là ph ng th c t n t i c a th gi i v t ch t ươ ế
B. Th gi i v t ch t luôn luôn v n đngế
C. V n đng ph thu c vào v t ch t
D. V n đng không ph thu c vào v t ch t
Câu 5: Trong đo n vi t ế : « Ch đ c ng s n nguyên th y bi n đi thành ch đ nô l , ch đ nô lế ế ế ế
bi n đi thành ch đ phong ki n. Ch đ phong ki n bi n đi thành ch đ t b n ch nghĩa, chế ế ế ế ế ế ế ư
nghĩa t b n nh t đnh bi n đi thành ch nghĩa xã h iư ế », Ch t ch H Chí Minh nói t i v n đng nào.
A. V n đng sinh h c B. V n đng xã h i
C. V n đng v t lí D. V n đng c h c ơ
Câu 6: Nhi t đ cao làm nóng ch y kim lo i, th hi n hình th c v n đng nào :
A. Hóa h cB. V t líC. Xã h iD. Sinh h c
Trang 1/3 - Mã đ thi 157
Đi m:Ch kí c a giám th :
L i phê c a Th y (Cô) giáo
Câu 7: Trong ho t đng th c ti n và nh n th c c a con ng i tri t h c có vai trò là: ườ ế
A. Khoa h c c a m i khoa h c B. Ph ng pháp lu nươ
C. Th gi i quan và ph ng pháp lu nế ươ D. Th gi i quanế
Câu 8: D u hi u c b n nh t c a ph ng pháp lu n siêu hình trong tri t h c là: ơ ươ ế
A. Ph nh n m i s v n đng và phát tri n c a s v t, hi n t ng. ượ
B. Ph nh n tính vô cùng, vô t n c a s phát tri n c a s v t, hi n t ng. ượ
C. Ph nh n s phát tri n c a s v t, hi n t ng. ượ
D. Cho r ng l c l ng bên ngoài là ngu n g c c a s phát tri n c a s v t, hi n t ng. ượ ượ
Câu 9: Trong tri t h c duy v t bi n ch ng, th gi i quan duy v t và ph ng pháp lu n bi nế ế ươ
ch ng có m i quan h v i nhau nh th nào? ư ế
A. Tách r i nhauB. Th ng nh t h u c v i nhau ơ
C. Th ng nh t l n nhau D. V a th ng nh t v a tách r i
Câu 10: Đi t ng nghiên c u c a tri t h c là ượ ế :
A. Nh ng v n đ chung nh t c a th gi i khách quan ế
B. Nh ng quy lu t chung nh t, ph bi n nh t c a gi i t nhiên, xã h i và t duy. ế ư
C. Nh ng v n đ ph bi n nh t c a gi i t nhiên ế
D. Nh ng quy lu t c a th gi i khách quan ế
Câu 11: Em đng ý v i ý ki n nào sau đây ế :
A. Giàu sang do tr iB. S ph n làm nên con ng i ườ
C. M i ng i đu có s ph n ườ D. S ph n là do con ng i t o ra. ườ
Câu 12: Trong truy n th y bói xem voi, m i ông th y bói s vào m t b ph n c a con voi và
đa ra k t lu n v con voi, đi u đó th hi n:ư ế
A. Th gi i quan duy tâmế B. Th gi i quan duy v tế
C. Ph ng pháp lu n siêu hìnhươ D. Ph ng pháp lu n bi n ch ngươ
Câu 13: Cái tr ng p n thành con, đó là bi u hi n cho d ng v n đng nào:
A. V n đng c h c ơ B. V n đng hóa h c
C. V n đng sinh h c D. V n đng v t lý
Câu 14: Th gi i quan duy v t có quan đi m nh th nào v m i quan h gi a v t ch t và ýế ư ế
th c:
A. V t ch t có tr c, ý th c có sau, v t ch t quy t đnh ý th c. ướ ế
B. Ý th c và v t ch t cùng xu t hi n, không có m i quan h v i nhau.
C. Ý th c có tr c,v t ch t có sau, ý th c quy t đnh v t ch t. ướ ế
D. Ý th c và v t ch t cùng xu t hi n và có m i quan h v i nhau.
Câu 15: L a ch n các t sau đây đi n vào đo n văn đ đc khái ni m đúng v tri t h c: ượ ế
Tri t h c là h th ng các quan đi m, lý lu n…… v th gi i và v trí c a con ng i trong th gi iế ế ườ ế
đó.
A. Chung nh tB. Chính xácC. Đúng nh tD. Khái quát
Câu 16: Hãy l a ch n đáp án đúng : Ph ng th c t n t i c a th gi i v t ch t làươ ế :
A. Không th nh n th c đc ượ B. Tính quy lu t
C. V n đng D. Tính th c t i khách quan
Câu 17: Ch nghĩa duy v t bi n ch ng là :
A. s th ng nh t h u c gi a th gi i quan duy tâm và ph ng pháp lu n siêu hình ơ ế ươ
B. s th ng nh t gi a th gi i quan duy v t và ph ng pháp lu n siêu hình ế ươ
C. s th ng nh t h u c gi a th gi i quan duy v t và ph ng pháp lu n bi n ch ng ơ ế ươ
D. s th ng nh t gi a th gi i quan duy v t và ph ng pháp lu n bi n ch ng ế ươ
Câu 18: Th gi i quan c a con ng i là:ế ườ
A. Quan đi m, cách nhìn v các s v t c th
B. Quan đi m, cách nhìn căn b n v th gi i xung quanh ế
Trang 2/3 - Mã đ thi 157
C. Quan đi m, ni m tin đnh h ng cho ho t đng c a con ng i ướ ườ
D. Quan đi m, cách nhìn v th gi i t nhiên ế
Câu 19: Em hãy ch n phát bi u đúng :
A. T duy c a con ng i thu c hình th c v n đng v t lýư ườ
B. T duy c a con ng i thu c hình th c v n đng c h cư ườ ơ
C. T duy c a con ng i thu c hình th c v n đng sinh h cư ườ
D. Không thu c các hình th c v n đng c a th gi i v t ch t ế
Câu 20: Đ phân bi t th gi i quan duy v t và th quan duy tâm, ng i ta căn c vào ế ế ườ :
A. Quan h gi a t duy và t n t i. ư
B. Vi c con ng i nh n th c th gi i th nào ườ ế ế
C. Vi c con ng i có th nh n th c đc th gi i hay không ườ ượ ế
D. Cách gi i quy t v n đ c b n c a tri t ế ơ ế
Trang 3/3 - Mã đ thi 157