KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: GDCD KHỐI 11
Năm học 2019-2020, thời gian: 45 phút
I. MA TRẬN ĐỀ
1. Về kiến thức
- Nêu được nguồn gốc, bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa
- Nêu phân biệt được các hình thức cơ bản của dân chủ
- Nêu được khái niệm, bản chất của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam
- Nêu được tình hình pt triểnn số, chính sách giải quyết việc làm và các phương hướng cơ bản
- Nêu được phương hướng và biện pháp cơ bản nhằm bảo vệ nguồn tài nguyên ở nước ta
2. Về kỹ năng
Biết giải thích được bản chất giai cấp của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam
Mức độ nhận biết
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Thấp
cao
Nhà nước xã
hội chủ nghĩa
(3t)
Số câu
2
1
3
Điểm
0.5
4.0
4.5
Nềnn chủ xã
hội chủ nghĩa
(2t)
Số câu
2
2
1
5
Điểm
0.5
0.5
2.5
3.5
Chính sách dân
số và giải quyết
việc làm (1t)
Số câu
3
1
4
Điểm
0.75
0.25
1.0
Chính sách tài
nguyên và bảo
vệ môi trường
(1)
Số câu
3
1
4
Điểm
0.75
0.25
1.0
Tống số câu
10
4
1
1
16
Tổng số điểm
2.5
1.0
2.5
4.0
10
II. CÂU HỎI
KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ 2
Môn: GDCD KHỐI 11
Năm học 2019-2020, thời gian: 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,5đ)
Câu 1: Dân số tăng quá nhanh là một trong những nguyên nhân dẫn đến tình trạng
a. Thừa lao động, khó giải quyết việc làm b. Mức sống thấp, bệnh tật nhiều
c. Các tệ nạn xã hi tăng d. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 2: Nền dân chủ xã hi chủ nghĩa
a. Nền dân chủ của giai cấp công nhân b. Nền dân chủ của đại đa số nhân dân lao
động
c. Nền dân chủ của giai cấp công nhân và nhân dân lao động d. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 3: Yếu tố o là nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí tại các nước công nghiệp hiện nay
a. Khí thải từ phương tiện giao thông b. Khí thải công nghiệp
c. Từ việc xử rác thải d. Khai thác rừng
Câu 4 : Vấn đề gii quyết việc làmnước ta gặp nhiều khó khăn
a. Hàng năm, số người đến tuổi lao động cần việc làm nhiều b. Thiếu vốn
c. Thiếu trang bị k thuật d. Các câu trên đều đúng
Câu 5: Nền dân chủ xã hi chủ nghĩa đầu tiên ra đờinước nào?
A.Liên B.Trung Quc C.Việt Nam D.Cu Ba
Câu 6: Đảng và N nước ta coi ng tác dân số là
a. Một bộ phận trong chiến lược phát triển đất nước
b. Một bộ phận trong chiến lược pt trin kinh tế của đất nước
c. Một yếu tố mang lại hiệu quả kinh tế to ln
d. Một bộ phận quan trọng trong chiến lược phát triển của đất nước
Câu7: Nền n chủ xã hội chủ nghĩa ly hệ tư tưởng của chủ nghĩa Mác-Lênin làm ………tinh thần của xã
hội.
a.Cơ sở b.Tin đề c.Nền tảng d.Điều kiện
Câu 8: Chính sách giải quyết việc làm của đảng và nhà nước ta là nhằm khuyến khích ngườin
a. Làm giàu theo quy định của pháp luật b. Thi đua sản xuất, thực hành tiết kiệm
c. Tăng năng suất lao động d. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 9: Vấn đề nào dưới đây cần được tất cả các nước cùng cam kết thực hiện t mới thể được giải quyết
triệt để
a. Phát hin sự sống ngoài vũ tr c. Vấn đề dân số trẻ
b. Chống ô nhiễm môi trường d. Đô thị hóa và việc làm
Câu 10: “Nhà nước quản lí mi mặt của đời sống xã hội bằng pháp luật và bản thân nhà nướcng phải hoạt
động trong khuôn khpháp luậtlà khái niệm của
a.Nhà nước pháp quyền b.Nhà nước pháp quyền tư sản
c.Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa d.Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Câu 11: Cách xử lý rác thải nào dưới đây thể đỡ gây ô nhiễm môi trường nhất
a. Đốt xả khí lên cao b. Đỗ tập trung vào bãi rác
c. Phân loi và tái chế d. Chôn sâu
Câu 12 : Nhà nước chỉ xuất hiện khi:
a.Xuất hin chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất c .Xã hội phân htnh giai cấp
b. Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hoà được d.Cả a,b,c đều đúng
Câu 13:Vấn đề nào dưới đây được đặc biệt chú ýnước ta do tác động lâu dài của nó đối với chất lượng
cuộc sống và phát trin bền vững
a. Phát triển đô thị c. Phát trin chăn nuôi gia đình
b. Giáo dục môi tờng cho thế hệ trẻ d. Giáo dục và rèn luyện thể chất cho thế hệ trẻ
Câu 14: Nền dân chủ xã hi chủ nghĩa ra đời khi
a. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động giành được chính quyền b.Đảng cộng sản lên nắm chính
quyền. c .Cách mạng tháng Mười Nga thànhng. d.Giai cấp tư sản
giành được chính quyền.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,5đ)
Câu 1: Nêu khái niệmn chủ trực tiếp, dân chủ gián tiếp? Cho dụ? Hai hình thức dân này có ưu điểm,
nhược điểm gì ? (2,5đ)
Câu 2: Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là gì? Tại sao i Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam
mang bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tínhn tộc sâu sắc ? (4đ)
ĐÁP ÁN
1. Phần trắc nghiệm (3,5đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp
án
d
b
b
d
a
d
c
a
b
a
c
d
b
a
2. Phần tự luận (6,5đ)
Câu 1: * Nêu đúng khái niệm dân chủ trực tiếp, dân chủ gián tiếp, lấy được ví dụ (1,5đ)
- Dân chủ trực tiếp: hình thức dân ch với những quy chế, thiết chế để nhân dân thảo lun, biểu quyết
tham gia trực tiếp quyết định công việc của cng đồng, của nhà nước
dụ: + Bầu c Quốc hội Hội đồng nhân dân các cấp: bầu ch tịch tình, huyn,
+ Thực hin sáng kiến pháp luật
+ Trưng cầu ý dân
- Dân chủ gián tiếp: hình thức dân ch thông qua những quy chế, thiết chế để nhân dân bầu ra những
ngưi đại din thay mặt nh quyết định các công vic chung của cng đồng, của nhà nước.
dụ: + Quốc hội đại biểu cao nhất, là cơ quan quyn lực nhà nước cao nhất
+ HĐND tỉnh, huyn, do nhân dân địa phương bầu ra nhim v thay mặt nhân dân quản xã
hội
* Ưu nhược điểm ( 1đ)
- Dân chủ trực tiếp
+ Ưu điểm:là hình thức của chế độ dân ch tập trung mang tính quần chúng rng rãi
+ Nhược điểm: phụ thuộc trình độ nhn thức của mọi ngưi
- Dân chủ gián tiếp
+ Ưu đim: có thể tham gia bằng nhiều hình thức khác nhau
+ Nhược điểm: Nguyện vọng của nhân dân không được phản ánh trc tiếp thông quan người đại din
của nh ph thuộc kh năng người đại din
Câu 2: - Nêu được khái niệm Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam( 1đ)
Nhà nước của nhânn, do nhân dân và vì nhân dân, quản mi mặt của đời sống xã hội bằng pháp
luật, do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo
- Giải thích đúng, hợp , dẫn chứng cụ thể (3đ)
+ Bản chất giai cấp công nhân:
+ Tính nhân dân rộng rãi
+ Tínhn tộc sâu sắc