ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN GIAI TICH 12 Thời gian làm bài: 45 phút. (Không kể thời gian phát đề) -----------------------------------------------

Mã đề: 002

SỞ GD&ÐT ĐĂK NÔNG TRƯỜNG THPT KRÔNG NÔ --------------------- Họ và tên:..........................................................Lớp:................... SBD:............................................................................................

y

---------------------------------------------------------------------------------------------------

với ox là:

Câu 1: Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số

A. 

 0; 1 .

B.  D. 

0;2

 x 2 1 x  1;0 C. 

2;0 Câu 2: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.

-1

1

O

-2

-3

-4

4

4

y

x

3 2 x

3

y

x

2 2 x

3

;

;

4

4

2

y

x

2 2 x

3

A. B.

y



x

3

x

3

.

;

 1 4

4

2

y

x

2

x

1

C. D.

 .Hàm số có

1 4

Câu 3: Cho hàm số

y

A. một cực đại và hai cực tiểu. C. một cực tiểu và hai cực đại B. một cực đại và không có cực tiểu D. một cực tiểu và một cực đại

. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 

Câu 4: Cho hàm số

2;5 là:

 x 1 x  1 B. 2 ;

4

A. 3; D. 5 .

   x

22 x

3

 ; khẳng định nào sau đây

C. 0; y

Câu 5: Trong các khẳng định sau về hàm số đúng?

A. Hàm số có cực tiểu là x=0 và x=1 C. Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0; B. Hàm số có cực tiểu là x=1 và x=-1 D. Hàm số có điểm cực đại là x = 0;

nghịch biến trên từng khoảng xác định.

y

 1m 

Câu 6: Tìm m để hàm số

1mx   x m 1m  ;

1m 

 .

m   ; 1

3

2

A. 1 B. C. D. 1

y

x

2

x

1 3

4  là: 3

Đề thi này gồm có 3 trang 1 Mã đề thi 002

Câu 7: Khoảng nghịch biến của hàm số



A. 

; 4 

C. 

  ;0 ; 4;

 . D.  

 0;

. Khẳng định nào sau đây đúng?

y

Câu 8: Cho hàm số

0;4 B.   x 1 2  1 x

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

1y  . 3 x  2 1 y  2 D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= -1

3

y

 

x

A. C. D.

2   x mx B. 0

4m

4m  .

đạt cực đại tại x = 1 khi:  ;

1m  ;

y

Câu 9: Hàm số 3m  ;

Câu 10: Điểm cực đại của đồ thị hàm số

3 3  x C. 

 là: 2 x 0; 2

1; 0

3; 2 .

D.  A. 

.Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

y

  1

Câu 11: Cho hàm số

  ; 1

  .

  ;

C. A. lim y x D. lim y x

1; 4 B.    x 1 2  x lim y B.  2 x

4

y

x

lim y  2 x  bằng:

Câu 12: Số điểm cực trị của hàm số

A. 3; B. 2; D. 1;

28 x 5 C. 4. 3

y

x

  tại điểm có hoành độ

2

x

x  có 0 1

 4

y

y

x 4

y

x 4

 ; 4

  4

 4

y

x

3

y

   x

22 x

3

x

 và đường thẳng

2

y

x  2

Câu 13: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số phương trình là: x 4 A. B. C. D.

Câu 14: Số giao điểm của đường cong bằng: A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

2

y

x

x

2

:

Câu 15: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

 A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất; B. Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất. C. Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất; D. Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất;

đi qua điểm

y

 x 1  x m

2

M(2 ; -1) là:

Câu 16: Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

A. 2 B. 0. C. -2 D. –4

Đề thi này gồm có 3 trang 2 Mã đề thi 002

Câu 17: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.

0 2 

3

3

3

3

3

C. B.

x  y’ - 0 + 0 - y  -1  A.  x 

3 2 x

3 2 x



1

1

x

y

y

x

y

3 2 x

1

y



x

3 2 x

1

;

;

; D.

.

3

2

y



x

2

x

đạt cực tiểu tại x = - 1 là :

1m

mx 1m

1m

Câu 18: Giá trị của m để hàm số 1m A. B.

 C.

.

y

D.

tại điểm giao điểm của đồ

x  3 2  1 x

thị hàm số với trục tung bằng:

Câu 19: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

y

 

 và trục ox bằng:

4

23 x

A. 5. B. -5; D. -4; C. 3; 4 Câu 20: Số giao điểm của đường cong

4

2

A. 2 B. 0 D. 4

Câu 21: Đường thẳng y = m cắt đồ thi hàm số

 x C. 3 22 x y   x  C. 1  1m 

 4m

3m 

 tại 4 điểm phân biệt khi : 3m

 .

 ;

3

y

x

23  x mx

 đồng biến trên khoảng

2

A. 1 B. 2 D. 2

là: m   3

3m  ;

3m  .

3

Câu 22: Giá trị của m để hàm số ;0  A. B. C. D. 0

 là:

2;

m   3 24 4 x )

Câu 23: Các khoảng đồng biến của hàm số

y x   C. (0;

 ; 0

A. 

  2;0 ;

 

 B. 0; 2 

 

y

là:

  x  2 x

y  2

Câu 24: Phương trình tiệm cận ngang của đồ thị hàm số D.  1 1

1y  ;

y   .

1 y  2

1 2

3

y

B. C. D. A.



Câu 25: Các khoảng đồng biến của hàm số

 là: 23    x x 1   . ) ; C. (

  ;0 ; 2;

 

0; 2

B.  D. 

0; 2

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Đề thi này gồm có 3 trang 3 Mã đề thi 002

A. 