Trang 1/1 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT LÝ BÔN
Đ
KIỂM TRA CHẤT L
Ư
ỢNG GIỮA HỌC K
Ì I
NĂM HỌC 2018-2019 - MÔN: SINH HỌC 11
Thời gian làm bài: 40 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Họ v
à tên:………………………………………………………
Số báo danh:…………………………………………………… Mã đề thi 132
Câu 61: Nicung cấp cho cây trồng được bổ sung thường xuyên qua nguồn nào sau đây?
A. Sự phóng đin từ những cơn giông, c định nitrong khí quyển, quá trình phân giải của các vi sinh vt đất,
phân bónới dạng amôn, phânn ới dạng nitrat.
B. Sphóng điện từ những cơn giông, cố định nitrong k quyn, phân bón dưới dạng amôn, phân bón ới
dạng nitrat.
C. Cđịnh nitơ trong khí quyển, phân bón ới dạng amôn, phân bónới dạng nitrat, quá trình phân giải của
các vi sinh vật đất.
D. Sự phóng đin từ nhngn giông, phân nới dạng amôn, phân bón dưới dạng nitrat, quá trình phân giải
ca c vi sinh vật đất.
Câu 62: Trong quang hợp ở thực vật, sản phm của pha sáng cung cấp cho pha tối:
A. ADP, NADH B. ATP, NADPH C. ADP, NADPH D. ATP, NADH
Câu 63: Trong quang hợp ôxi được giải phóng từ
A. CO2 B. H2O C. CO2 và H2O D. H2CO3
Câu 64: c nguyên tố vi lượng cần cho cây với số lượng nhỏ nhưng có vai tquan trọng
A. chúng cần cho một số pha sinh trưởng
B. chúng được ch lũy trong hạt.
C. chúng tham gia vào hoạt động chính của các enzim.
D. chúng trong cu trúc của tất c các o quan.
Câu 65: Nơi cuối cùngớc và chất khoáng hòa tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ.
A. tế o biểu bì B. tế o nội C. k khổng D. tế o lông hút
Câu 66: Phần ln các chất hữu cơ trong cây được tạo nên từ
A. nước. B. CO2. C. c chất khng. D. nitơ.
Câu 67: Ở thực vật sng trên cạn, loại tế o nào sau đây điều tiết q trình tht i nước ở lá?
A. Tế bào khí khổng. B. Tếo mạch rây. C. Tếo mạch g. D. Tế o mô giậu.
Câu 68: Cho các nội dung sau:
1. Tạo nguồn chất hữu cơ m thức ăn cho sinh vật dị ỡng.
2. Làm khí khng mở cho CO2 khuếchn vào.
3. Quang năng đã được chuyển thành a năng trong c liên kết hóa học của sản phẩm. Đây nguồn năng
lượng duy thoạt động của sinh giới.
4. Giúp hnhiệt độ của lá cây o những ngày nắng nóng đảm bào cho các quá trình sinh lý diễn ra bình
thường.
Số nội dung đúng khi nói về vai trò của quang hợp
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 69: Cấu tạo của lá đặc điểm nào sau đây thích nghi với chức năng vận chuyển nước và ion khoáng đến
được từng tế bào đthực hiện quang hợp?
A. Có diện tích bề mặt lớn.
B. Phiến mỏng.
C. Lớp biểu bì ới nhiều khí khổng.
D. Hgân lá xuất phát từ bó mạch ở cuống đi đến tận từng tếo nhu mô của lá.
Câu 70: Ở thực vật nguyên tố dinhỡng khng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?
A. Mn B. Zn C. Cu D. Ca
Câu 71: n bằng nước
A. được tính bằng lưng nước tht ra.
B. được tính bằng lượng nước do rễ hút vào.
C. được tính bng sso sánh ợng nước do rễ hút vào và ợng nước tht ra.
D. được tính bằng lưng nướctrong đất.
Câu 72: Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khnăng chuyển hóa NO3- thành N2?
A. Vi khun cố định nitơ. B. Vi khuẩn amôn hóa.
C. Vi khun nitrat hóa. D. Vi khuẩn phản nitrat hóa.
Câu 73: Nước luôn chứa đầy và đi lên theo mạch gỗ, nguyên nhân chính do
Trang 2/2 - Mã đề thi 132
A. s giọt. B. trọng lực C. sự thoát hơi nước. D. sngưng tụ nước.
Câu 74: Nếu cây ngô lấy o 100kg ớc thì lượng ớc được cây sử dụng để tạo môi trường cho các hoạt đng
sống, trong đó có chuyển hóa vật chất, to vật chất hữu cho cơ thlà
A. 2kg B. 0,2kg C. 98kg D. 9,8kg
Câu 75: Rau dền, ngô là thc vật
A. C4 B. C3 và C4 C. CAM D. C3
Câu 76: Cho các nội dung sau:
1. Csở sinh học là dựa vào khả năng hấp thụ các ion khoáng qua tế bào lông hút.
2. Dung dịch phân bón phải có nồng độ các ion khoáng cao.
3. Ch bón phân khi trời không mưa và nắng không quá gay gắt.
Số nội dung không đúng khi nói về phương pháp bón phân qua lá?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 77: c ion khoáng xâm nhập vào tế o rcây theo mấy cơ chế?
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 78: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang
hợp ở cây xanh?
A. Dip lục a. B. Diệp lục a, b. C. Diệp lục a, b và carôtenôit. D. Diệp lục b.
Câu 79: Thc vật chịu hạn mất một lượng nước tối thiểu vì
A. sdụng con đường quang hợp C3. B. giảm độ dày của lớp cutin ở lá.
C. vòng đai Caspari phát triển giữa và cành. D. sử dụng con đường quang hợp CAM.
Câu 80: Động lực của dòng mạch rây
A. sln kết giữa c phân tử nước với nhau với thành mạch gỗ.
B. lc hút do hiện tượng thoát i nước ở lá.
C. schênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và c cơ quan cha.
D. áp sut rễ.
Câu 81: Thế ớc của quan nào trong cây là thấp nhất?
A. c lông hút ở r. B. c mạch gỗ ở thân. C. cây. D. nh cây.
Câu 82: Khi lượng nước trong không khí ở mức bão hòa, thực vật thân thảo sxảy ra hiệnợng
A. lá héo do mất nước. B. rỉ nha.
C. tế o lá phồng to do trương nước. D. giọt.
Câu 83: Số phát biu đúng khi nói về quang hợp thực vt?
1. Sản phm của pha ng tham gia trực tiếp vào giai đoạn chuyển hóa AlPG thành glucôzơ.
2. Nếu không xảy ra quang phân liớc thì APG kng được chuyển thành AlPG.
3. Giai đoạni sinh chất nhn CO2 cần s tham gia trực tiếp của NADH.
4. Trong quang hợp, O2 được tạo ra trong pha ng.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 84: Khi lá cây bị vàng do thiếu chất diệp lục, có thể chọn nhómc nguyên tố khng thích hợp nào sau đây
để bón cho cây?
A. N, K, Mn B. N, K, Fe C. N, Mg, Fe D. N, Mg, Mn
Câu 85: Muối khoáng trong đất tồn tạimấy dạng?
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 86: Sản phẩm ổn định đầu tiên trong pha tối của thực vật C3 và C4 lần lượt là
A. AOA và APG. B. PEP và RiDP. C. APG và AOA. D. RiDP và PEP.
Câu 87: Trong quang hợp các nguyên tử ô xi của CO2 cuối cùng có mặt đâu?
A. O2 thi ra. B. Glucôzơ. C. O2 và Glucôzơ. D. Glucôzơ và H2O.
Câu 88: Nitrong đất tồn tạinhững dạng o?
A. Ni trong các nguồn phân bón. B. Nihữu trong c sinh vật.
C. Ni vô cơ trong các muối khng. D. Nikhng nihữu cơ.
Câu 89: Thành phần nào không phải là thành phần cấu tạo của lục lạp?
A. Grana B. Strôma C. Tilacôit D. Lizôxôm
Câu 90: Pha sáng
A. là pha chuyển hóa năng lượng hóa học tnh năng lượng ánh sáng.
B. là pha cố định CO2.
C. là pha chuyển hóa năng lượng ánhng tnh năng lượng của c liên kết hóa học.
D. pha diễn rachất nền lục lạp.
----------- HẾT ----------
(Học sinh không được sdụng tài liệu)