Trang 1/1 - Mã đề thi 896
TỜNG THPT LÝ BÔN
Đ
KIỂM TRA CHẤT L
Ư
ỢNG GIỮA HỌC K
Ì I
NĂM HỌC 2018-2019 - MÔN: SINH HỌC 11
Thời gian làm bài: 40 phút;
(30 câu trắc nghim)
Họ v
Số o danh:…………………………………………… đề thi 896
Câu 61: Thành phn nào không phải là thành phần cấu to của lục lạp?
A. Lizôxôm B. Tilacôit C. Grana D. Strôma
Câu 62: Nhóm vi khuẩn nào sau đây có kh năng chuyển hóa NO3- thành N2?
A. Vi khuẩn cđịnh nitơ. B. Vi khuẩn phn nitrat hóa.
C. Vi khuẩn nitrat hóa. D. Vi khuẩn amôn hóa.
Câu 63: Phn ln c chất hữu trong cây được to nên t
A. các chất khng. B. CO2. C. nitơ. D. nước.
Câu 64: Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với số lượng nhnhưng có vai tquan trọng vì
A. chúng tham gia vào hoạt động chính của các enzim.
B. chúng được tích lũy trong ht.
C. chúng cần cho một spha sinh trưởng
D. chúng có trong cu trúc của tất cả các o quan.
Câu 65: Nitơ cung cp cho cây trồng được bsung thường xuyên qua nguồn nào sau đây?
A. S phóng đin từ nhng n giông, cố định nitrong khí quyn, phân bón ới dạng amôn, phân bón ới
dạng nitrat. B. Cố định nitơ trong khí quyn, phân bón ới dạng
amôn, phân bón dưới dạng nitrat, quá trình phân giải của các vi sinh vật đất.
C. S phóng đin từ nhng n giông, cố định nitrong khí quyn, qtrình phân giải của các vi sinh vt đất,
phân nới dạng amôn, phân bóni dạng nitrat. D. S phóng đin từ những cơn giông, phân bónới dạng
amôn, phân bón dưới dạng nitrat, quá trình phân giải của các vi sinh vật đất.
Câu 66: Trong quang hợp các nguyên tử ô xi của CO2 cuối cùng mặt đâu?
A. O2 và Glucôzơ. B. Glucôzơ. C. Glucôzơ và H2O. D. O2 thi ra.
Câu 67: thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điu tiết qtrình tht hơi nước ở lá?
A. Tế o khí khổng. B. Tếo mạch rây. C. Tế bào mô giậu. D. Tếo mch gỗ.
Câu 68: Cho các nội dung sau:
1. To nguồn cht hu cơm thức ăn cho sinh vt dị dưỡng.
2. Làm khí khng mở cho CO2 khuếchn vào.
3. Quang ng đã được chuyển thành a năng trongc liên kết hóa học của sản phm. Đây nguồn ng
lượng duy trì hoạt động của sinh gii.
4. Giúp h nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng đảm bào cho c quá trình sinh lý din ra bình
thường.
Số nội dung đúng khi nói về vai tcủa quang hợp
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 69: Động lực của dòng mch rây
A. sự liên kết giữa c phân tử nước vi nhau và với thành mạch gỗ.
B. s chênh lệch áp suất thm thấu giữa quan nguồn và cquan chứa.
C. áp suất rễ.
D. lc hút do hiện tượng tht hơi nước ở lá.
Câu 70: Nước luôn cha đầy đi lên theo mạch gỗ, nguyên nhân chínhdo
A. trọng lực B. stht hơi nước. C. s ngưng tụ nước. D. sự git.
Câu 71: Nơi cuối cùng nước và chất khoáng hòa tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ.
A. tế bào ni B. tế o lông hút C. k khổng D. tế bào biu
Câu 72: Khi lá cây b vàng do thiếu chất diệp lục, có thể chọn nhóm các nguyên tố khng thích hợp nào sau đây
để bón cho cây?
A. N, K, Fe B. N, Mg, Fe C. N, K, Mn D. N, Mg, Mn
Câu 73: thực vật nguyên tố dinh dưỡng khng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?
A. Ca B. Mn C. Zn D. Cu
Câu 74: Khi lượng nước trong không khímức o hòa, thc vt thân thảo s xảy ra hiệnợng
A. lá héo do mất nước. B. r nhựa.
C. giọt. D. tế o lá phồng to do tơng c.
Trang 2/2 - Mã đề thi 896
Câu 75: Nếu cây ngô lấy vào 100kg ớc thì lượng ớc được cây sử dụng để tạo môi trưng cho các hoạt động
sống, trong đó có chuyển hóa vt chất, to vật chất hữu cho cơ thể là
A. 98kg B. 9,8kg C. 0,2kg D. 2kg
Câu 76: Muối khng trong đất tồn tạimấy dạng?
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 77: Sắc tố nào sau đây tham gia trc tiếp vào chuyna quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang
hợp ở cây xanh?
A. Dip lục a, b và carôtenôit. B. Dip lục a.
C. Dip lục a, b. D. Diệp lục b.
Câu 78: Sn phẩm ổn định đu tiên trong pha tối của thực vật C3 và C4 ln lượt là
A. APG và AOA. B. PEP và RiDP. C. AOA và APG. D. RiDP và PEP.
Câu 79: Cân bằng nước
A. đưc tính bằng lưng nước tht ra.
B. được tính bằng lượng nước do rễ hút vào.
C. đưc tính bằng lưng nước có trong đất.
D. đưc tính bằng sự so sánh ợng nước do rễ hút vào và lưng nước thoát ra.
Câu 80: S phát biu đúng khi nói vquang hợp thực vt?
1. Sn phm của pha sáng tham gia trực tiếp vào giai đon chuyn hóa AlPG thành glucôzơ.
2. Nếu không xảy ra quang phân li nước thì APG không được chuyn thành AlPG.
3. Giai đon tái sinh chất nhận CO2 cần s tham gia trực tiếp của NADH.
4. Trong quang hợp, O2 được tạo ra trong pha sáng.
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
Câu 81: Pha sáng
A. là pha chuyn hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng.
B. là pha cđịnh CO2.
C. là pha chuyn hóa năng lượng ánhng tnh năng lượng của các liên kết hóa học.
D. Là pha din ra chất nền lục lp.
Câu 82: Rau dền, n là thc vật
A. C3 B. C4 C. CAM D. C3 và C4
Câu 83: Cấu tạo của đặc điểm nào sau đây thích nghi với chức ng vận chuyển nước và ion khoáng đến
đưc từng tếo để thc hiện quang hợp?
A. Phiến mỏng.
B. Có diện tích bề mt lá lớn.
C. Hgân xuất phát từ bó mạch cuống lá đi đến tn từng tế o nhu mô của lá.
D. Lp biểu bì dưới có nhiu khí khổng.
Câu 84: Cho các nội dung sau:
1. C ssinh học là dựa vào khả năng hấp thụ các ion khoáng qua tế o lông hút.
2. Dung dịch phân bón phi có nồng độ các ion khng cao.
3. Ch bón phân khi trời không mưa và nắng không quá gay gắt.
Số nội dung không đúng khi nói v phương pháp bón phân qua lá?
A. 1 B. 0 C. 2 D. 3
Câu 85: Các ion khoáng xâm nhập vào tế o r cây theo mấy cơ chế?
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 86: Trong quang hợp thực vt, sn phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối:
A. ATP, NADPH B. ATP, NADH C. ADP, NADPH D. ADP, NADH
Câu 87: Thc vật chịu hn mt một lượng nước tối thiểu vì
A. vòng đai Caspari phát triển giữa lá và cành. B. gim đdày của lp cutinlá.
C. sdụng con đưng quang hợp CAM. D. s dụng con đường quang hợp C3.
Câu 88: Trong quang hợp ôxi được giải phóng từ
A. CO2 và H2O B. H2O C. H2CO3 D. CO2
Câu 89: Thế nước của quan nào trong cây là thp nht?
A. Các lông hút r. B. Cành cây. C. Lá cây. D. c mạch g thân.
Câu 90: Nitơ trong đất tồn tại những dạng nào?
A. Nitơ trong c nguồn phân bón. B. Nivô cơ trongc muối khng.
C. Nitơ hữu cơ trongc sinh vật. D. Nitơ khng và nitơ hu cơ.
----------- HT ----------
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)