Sở Giáo dục-Đào tạo Đồng Nai Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Toán học - Khối: 11 Ngày kiểm tra: 20/10/2017 Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề thi 113

Đề này gồm 25 câu, 3 trang Họ và tên thí sinh:................................................................Số báo danh:................................................ Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

A. B. D. . C.

Câu 2: Hàm số A. hàm số lẻ. C. hàm số chẵn. B. hàm số không chẵn, không lẻ. D. hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.

Câu 3: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

B. A.

D. C.

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ cho đường tròn . Viết phương trình đường tròn

là ảnh của qua phép vị tự tâm tỉ số .

B. C. D. A.

Câu 5: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?

A. Vô số B. C. D. Câu 6: Để giải phương trình , hai bạn Thế và Vinh làm như sau.

Bài làm của Thế:

Bài làm của Vinh:

Hãy nhận xét về bài làm của hai bạn. A. Cả hai đều đúng. B. Cả hai đều sai. C. Thế đúng, Vinh sai. D. Thế sai, Vinh đúng

Câu 7: Giải phương trình .

A. B.

C. Phương trình vô nghiệm D.

Câu 8: Điều kiện cần và đủ của để phương trình có nghiệm là

Trang 7/13 - Mã đề thi 111

A. B. C. D.

Câu 9: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng .

Câu 10: Cho hai đường thẳng song song và . Có bao nhiêu phép vị tự tỉ số thành ? C. A. B. Vô số biến D.

Câu 11: Có bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình có nghiệm?

C. A. D. B. Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ cho hai đường tròn

.

Chọn khẳng định đúng: A. Tồn tại phép dời hình biến thành .

B. Không tồn tại phép tịnh tiến biến thành .

C. Tồn tại phép quay biến thành .

D. Không tồn tại phép vị tự biến thành .

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ , tìm tọa độ điểm là ảnh của qua phép quay tâm góc

.

A. B. C. D.

, phép quay tâm góc quay biến điểm thành điểm

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ có tổng hoành độ và tung độ bằng B. A. C. D.

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ , phép tịnh tiến theo vector biến đường thẳng

thành đường thẳng . Tính .

A. B. C. D. Câu 16: Có bao nhiêu câu là mệnh đề đúng trong các câu sau đây?

i) Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. ii) Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó. iii) Phép quay biến tam giác thành tam giác bằng nó. iv) Phép quay biến đường tròn thành đường tròn cùng bán kính. A. B. D.

Câu 17: Khẳng định nào sai khi nói về hàm số C. ?

A. Tuần hoàn chu kì . B. Đồng biến trên khoảng .

C. Là hàm số lẻ. D. Có tập xác định là

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng . là ảnh của . Gọi qua phép

góc quay tâm A. . Khi đó B. C. D.

Câu 19: Tìm nghiệm âm lớn nhất của phương trình .

A. B. C. D.

Trang 8/13 - Mã đề thi 111

. Tìm điều kiện cần và đủ của để phép tịnh tiến vectơ biến đường thẳng thành

. .

Câu 20: Cho vectơ chính nó. A. C. là vectơ pháp tuyến của có giá trùng với . B. D. có độ dài bằng là vectơ chỉ phương của

Câu 21: Chọn phát biểu sai khi nói về phép vị tự:

thành đường tròn bán kính . biến đường tròn bán kính là phép đồng nhất. A. Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài lớn hơn. B. Phép vị tự tỉ số C. Phép vị tự tỉ số D. Phép vị tự biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.

Câu 22: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình trên đoạn .

A. B. C. D.

Câu 23: Tập xác định của hàm số là

B. A.

D. C.

Câu 24: Điều kiện xác định của phương trình là

B. C. D. A.

Câu 25: Tìm tập nghiệm của phương trình .

B. A.

D. C.

----------- HẾT ----------

Trang 9/13 - Mã đề thi 111