
TR NG THPT Đào Duy TƯỜ ừ KI M TRA H C KÌ II – NĂM H C 2020 - 2021Ể Ọ Ọ
MÔN GDCD L P 12Ớ
Th i gian làm bàiờ : 45 phút
Câu 1: Sau m t th i gian làm vi c trong công ty, anh Kiên n p h s theo h c m t tr ng đi h cộ ờ ệ ộ ồ ơ ọ ở ộ ườ ạ ọ
t i ch c anh Kiên đã th c hi n quy n nào d i đây?ạ ứ ự ệ ề ướ
A. Quy n lao đng và nghiên c u c a công dân.ề ộ ứ ủ B. Quy n t do h c t p và sáng t o c a cá nhân.ề ự ọ ậ ạ ủ
C. Quy n h c t p th ng xuyên, h c su t đi. ề ọ ậ ườ ọ ố ờ D. Quy n đc t do sáng t o c a công dân.ề ượ ự ạ ủ
Câu 2: Nh ng ng i phát tri n s m v trí tu có quy n đc h c tr c tu i, h c v t l p, h c rút ữ ườ ể ớ ề ệ ề ượ ọ ướ ổ ọ ượ ớ ọ
ng n th i gian so v i quy đnh chung do pháp lu t quy đnh. Đi u này th hi nắ ờ ớ ị ậ ị ề ể ệ
A. quy n h c t p c a công dân.ề ọ ậ ủ B. quy n đc phát tri n c a công dân.ề ượ ể ủ
C. quy n sáng t o c a công dân.ề ạ ủ D. quy n t do dân ch c a công dân.ề ự ủ ủ
Câu 3: Anh A đã đăng kí kinh doanh karaoke theo quy đnh pháp lu t. Sau th i gian ho t đng m,ị ậ ờ ạ ộ ế ẩ
anh A đã t ý chuy n sang d ch v massage - xông h i. Anh A đã vi ph mự ể ị ụ ơ ạ
A. trách nhi m trong ho t đng kinh doanh.ệ ạ ộ B. nghĩa v trong ho t đng kinh doanh.ụ ạ ộ
C. t do trong ho t đng kinh doanh.ự ạ ộ D. b n ph n trong ho t đng kinh doanhổ ậ ạ ộ
Câu 4: C quan quy n l c c a Nhà n c trung ng do nhân dân b u ra làơ ề ự ủ ướ ở ươ ầ
A. B t pháp.ộ ư B. Chính ph .ủ C. Qu c h i.ố ộ D. B chính tr .ộ ị
Câu 5: C s pháp lí - chính tr quan tr ng nh t đ hình thành c quan quy n l c nhà n c là quy nơ ở ị ọ ấ ể ơ ề ự ướ ề
A. t do ngôn lu n.ự ậ B. tham gia qu n lí xã h i.ả ộ
C. b u c , ng c .ầ ử ứ ử D. khi u n i, t cáo.ế ạ ố
Câu 6: Thanh đã sáng tác nhi u bài th và đc đăng trên báo, t p chí văn ngh . Thanh đã th c hi nề ơ ượ ạ ệ ự ệ
quy n nào d i đây?ề ướ
A. Quy n phát tri n c a công dân.ề ể ủ B. Quy n h c t p c a công dân.ề ọ ậ ủ
C. Quy n sáng t o c a công dân.ề ạ ủ D. Quy n phát tri n năng khi u.ề ể ế
Câu 7: Trong l n h p ti p xúc v i c tri c a xã T, các đi bi u đc nhân dân ki n ngh yêu c u cácầ ọ ế ớ ử ủ ạ ể ượ ế ị ầ
c quan chính quy n đa ph ng ph i gi i quy t tri t đ n n khai thác cát trái phép. Vi c làm c a ơ ề ở ị ươ ả ả ế ệ ể ạ ệ ủ
bà con xã T đã th c hi n hình th c dân ch nào?ự ệ ứ ủ
A. Dân ch tr c ti p.ủ ự ế B. Dân ch gián ti p.ủ ế
C. Dân ch t do.ủ ự D. Dân ch t p trung.ủ ậ
Câu 8: Đ b o v môi tr ng, hành vi nào d i đây b pháp lu t nghiêm c m?ể ả ệ ườ ướ ị ậ ấ
A. B o v ngu n l i th y s n.ả ệ ồ ợ ủ ả B. Khai thác r ng tràn lan.ừ
C. B o v đng v t quý hi m.ả ệ ộ ậ ế D. S d ng ti t ki m tài nguyên.ử ụ ế ệ
Câu 9: Phát hi n anh G l y tr m xe máy, anh T đã b t trói r i gi i anh G đi kh p làng đ cho m iệ ấ ộ ắ ồ ả ắ ể ọ
ng i cùng bi t. Nh m gây s c ép đ anh mình đc th , E là em trai c a anh G đe d a đt nhà anhườ ế ằ ứ ể ượ ả ủ ọ ố

T. Anh P là sinh viên đã ghi hình toàn b s vi c r i đa lên m ng xã h i khi n gia đình anh G r tộ ự ệ ồ ư ạ ộ ế ấ
x u h . Nh ng ai d i đây vi ph m quy n đc pháp lu t b o h v danh d , nhân ph m c a côngấ ổ ữ ướ ạ ề ượ ậ ả ộ ề ự ẩ ủ
dân?
A. Anh T và anh E. B. Anh T và anh P.
C. Anh T, anh P và G. D. Anh T, anh E và anh P.
Câu 10: S gia tăng nhanh dân s là m t trong nh ng nguyên nhân làm cho đt n cự ố ộ ữ ấ ướ
A. ph i ph thu c vào n c ngoài.ả ụ ộ ướ B. phát tri n trì tr thi u đt phá.ể ệ ế ộ
C. tăng nhanh s n n c ngoài.ố ợ ướ D. phát tri n không b n v ng.ể ề ữ
Câu 11: Ai có quy n tham gia qu n lý Nhà n c và xã h i?ề ả ướ ộ
A. Cán b , công ch c.ộ ứ B. Ng i t đ 18 tu i tr lên.ườ ừ ủ ổ ở
C. Đi bi u Qu c h i.ạ ể ố ộ D. M i công dân.ọ
Câu 12: Theo quy đnh c a pháp luât, tr ng h p nào đc phép tiên hành ho t đông kinh doanh?ị ủ ườ ợ ượ ạ
A. Đã tìm đc đa điêm kinh doanh thích h p.ượ ị ! ợ
B. Đã xác đnh đc hình th c kinh doanh mà mình thích.ị ượ ứ
C. Đã đ các th t c theo quy đnh c a pháp lu t.ủ ủ ụ ị ủ ậ
D. Có đ năng l c và kh năng kinh doanh.ủ ự ả
Câu 13: Qua cuôc thi khoa h c sáng t o do nhà tr ng t ch c, Bình đã đt đc gi i nh t do chọ ạ ườ ổ ứ ạ ượ ả ấ ế
t o ra chi c máy hút b i mini. Bình đã th c hi n quy n nào d i đây c a công dân?ạ ế ụ ự ệ ề ướ ủ
A. Quy n sáng t o.ề ạ B. Quy n s h u.ề ở ữ
C. Quy n phát tri n.ề ể D. Quy n h c t p.ề ọ ậ
Câu 14: Nhà n c đy m nh vi c xúc ti n th ng m i, xu t kh u lao đng là m t bi n pháp đ?ướ ẩ ạ ệ ế ươ ạ ấ ẩ ộ ộ ệ ể
A. T o c h i làm giàu.ạ ơ ộ B. Gi i quy t vi c làm.ả ế ệ
C. Giao l u văn hóa.ư D. Gi i quy t v n đ dân s .ả ế ấ ề ố
Câu 15: M r ng các c s s n xu t có kh năng s d ng nhi u lao đng thu c n i dung c b n ở ộ ơ ở ả ấ ả ử ụ ề ộ ộ ộ ơ ả
c a pháp lu t vủ ậ ề
A. qu c phòng, an ninh.ố B. phát tri n kinh t .ể ế
C. lĩnh v c xã h i.ự ộ D. chính tr , xã h i.ị ộ
Câu 16: L c l ng nào gi vai trò nòng c t trong vi c gi v ng qu c phòng, an ninh qu c gia?ự ượ ữ ố ệ ữ ữ ố ố
A. Quân đi nhân dân và Công an nhân dân.ộ B. Quân đi nhân dân và c nh sát.ộ ả
C. C nh sát c đng và b đi biên phòng.ả ơ ộ ộ ộ D. Công an nhân dân và dân quân t v .ự ệ
Câu 17: Chi c c Ki m lâm X có anh K là chi c c tr ng, anh M và anh B là nhân viên. Phát hi n anhụ ể ụ ưở ệ
M b anh S là ch m t x ng g dùng hung khí tr n áp ngay t i phòng tr c , anh K cùng anh B đãị ủ ộ ưở ỗ ấ ạ ự
tìm, cách kh ng ch khi n anh S ph i ch y tr n . Do ho ng s , anh S xông vào nhà dân và b t giố ế ế ả ạ ố ả ợ ắ ữ
ch H làm con tin. Yêu c u anh S đu thú không thành, vì v i đi công tác theo k ho ch t tr c, anhị ầ ầ ộ ế ạ ừ ướ

K phân công anh B báo s vi c v i c quan ch c năng đng th i có trách nhi m b o v hi n tr ng.ự ệ ớ ơ ứ ồ ờ ệ ả ệ ệ ườ
Ngay sau đó, do b anh S đe d a gi t, anh B đã khóa c a nh t anh S và ch H t i nhà kho c a ch r iị ọ ế ử ố ị ạ ủ ị ồ
b v quê, Nh ng ai sau đây vi ph m quy n b t kh xâm ph m v thân th c a công dân?ỏ ề ữ ạ ề ấ ả ạ ề ể ủ
A. Ch có Anh S .ỉ B. Anh S và anh K .
C. Anh S và anh B . D. Ch có anh Bỉ
Câu 18: Quy n tham gia qu n lí nhà n c và xã h i là quy n g n li n v i vi c th c hi nề ả ướ ộ ề ắ ề ớ ệ ự ệ
A. hình th c dân ch gián ti p.ứ ủ ế B. hình th c dân ch đi di n.ứ ủ ạ ệ
C. hình th c dân ch t p trung.ứ ủ ậ D. hình th c dân ch tr c ti p.ứ ủ ự ế
Câu 19: Quan ni m nào d i đây th hi n nghĩa v c a công dân khi th c hi n k ho ch hóa giaệ ướ ể ệ ụ ủ ự ệ ế ạ
đình?
A. Nhà nhi u con là phúc.ề B. Dù gái hay trai ch hai là đ.ỉ ủ
C. Đông con h n nhi u c a.ơ ề ủ D. Tr i sinh voi, tr i sinh c .ờ ờ ỏ
Câu 20: Anh A nh n đc m t kho n ti n th a k c a cha m nên đã quy t đnh đu t và m côngậ ượ ộ ả ề ừ ế ủ ẹ ế ị ầ ư ở
ty thu mua th y h i s n. Tr ng h p này anh A đã th c hi n quy nủ ả ả ườ ợ ự ệ ề
A. t do làm vi c.ự ệ B. t do kinh doanh.ự
C. lao đng sáng t o.ộ ạ D. xóa đói gi m nghèo.ả
Câu 21: T phát hi n M là cán b UBND huy n X nh n h i l t i xã K. Trong tr ng h p này, T c n ệ ộ ệ ậ ố ộ ạ ườ ợ ầ
g i đn t cáo đn c quan nào sau đây?ử ơ ố ế ơ
A. Tòa án huy n X.ệ B. UBND t nh.ỉ
C. UBND xã K. D. UBND huy n X.ệ
Câu 22: B t qu tang anh M v n chuy n trái phép đng v t quý hi m, anh B là cán b ch c năng đãắ ả ậ ể ộ ậ ế ộ ứ
l p biên b n t ch thu tang v t. Anh M đã quy t li t ch ng đi nên anh B đy anh M ngã gãy tay. Đậ ả ị ậ ế ệ ố ố ẩ ể
tr thù, ông T b anh M thuê anh K b t cóc cháu N con gái anh B. Vì b nh t và b đói trong kho ch aả ố ắ ị ố ỏ ứ
đ c a anh K su t hai ngày, cháu N ki t s c ph i nh p vi n đi u tr . Nh ng ai d i đây vi ph mồ ủ ố ệ ứ ả ậ ệ ề ị ữ ướ ạ
quy n đc pháp lu t b o h v tính m ng, s c kh e c a công dân?ề ượ ậ ả ộ ề ạ ứ ỏ ủ
A. Anh M và anh B B. Ông T, anh M và anh B
C. Anh M và ông T. D. Anh B, ông T và anh K.
Câu 23: M là ng i dân t c Kinh, N là ng i dân t c Khmer. C M và N đu n p h s xét tuy nườ ộ ườ ộ ả ề ộ ồ ơ ể
vào tr ng THPT X và đ đi u ki n theo quy đnh nên đc nh n vào h c. Vi c làm c a tr ngườ ủ ề ệ ị ượ ậ ọ ệ ủ ườ
THPT X đã đm b o n i dung nào d i đây?ả ả ộ ướ
A. Bình đng v nghĩa v tuy n sinh.ẳ ề ụ ể B. Bình đng v quy n l i tuy n sinh.ẳ ề ề ợ ể
C. Bình đng gi a các vùng mi n.ẳ ữ ề D. Bình đng v c h i h c t p.ẳ ề ơ ộ ọ ậ
Câu 24: Gia đình ông Q b ch t ch UBND xã M, huy n N ra quy t đnh x ph t hành chính 500 ngànị ủ ị ệ ế ị ử ạ
vì lí do bày bán hàng hóa l n chi m lòng đng. Ông Q th y không th a đáng vì có nhi u h kinh ấ ế ườ ấ ỏ ề ộ
doanh bày bán nh gia đình ông nh ng không b x lí. Theo quy trình gi i quy t khi u n i thì ông Q ư ư ị ử ả ế ế ạ
ph i g i đn đn ai đ đc gi i quy t?ả ử ơ ế ể ượ ả ế

A. Thanh tra huy n N.ệ B. Ch t ch UBND huy n N.ủ ị ệ
C. Ch t ch UBND xã M.ủ ị D. H i đng nhân dân xã M.ộ ồ
Câu 25: Nôi dung nào sau đây là nghĩa v c a công dân khi th c hiên ho t đông kinh doanh? ụ ủ ự ạ
A. Th ng xuyên m rông quy mô, ngành nghê kinh doanh.ườ ở
B. Đào t o tay ngh cho ng i lao đng tr c khi làm vi c.ạ ề ườ ộ ướ ệ
C. Tr l ng cho m i ng i lao đng ph i nh nhau.ả ươ ọ ườ ộ ả ư
D. Tuân th các quy đnh vê quôc phòng - an ninh. ủ ị
Câu 26: Nhà máy gi y v n hành, th nghi m đã làm cho khói b i và mùi hôi th i b c lên nh h ng ấ ậ ử ệ ụ ố ố ả ưở
s c kh e c a ng i dân xung quanh. Nhà máy đã vi ph m đi u gì khi th c hi n ho t đng s n xu t?ứ ỏ ủ ườ ạ ề ự ệ ạ ộ ả ấ
A. B o v môi tr ng.ả ệ ườ B. Nghĩa v n p thu .ụ ộ ế
C. Kinh doanh đúng ngành, ngh .ề D. Tuân th quy đnh qu c phòng, an ninh.ủ ị ố
Câu 27: Vi c các em h c sinh trung h c ph thông đc h c môn giáo d c qu c phòng là th c hi nệ ọ ọ ổ ượ ọ ụ ố ự ệ
đúng quy đnh c a pháp lu t v ?ị ủ ậ ề
A. Quy n đc h c t p.ề ượ ọ ậ B. Phát tri n các lĩnh v c xã h i.ể ự ộ
C. Quy n đc phát tri n.ề ượ ể D. Qu c phòng, an ninh.ố
Câu 28: Công dân ph i kinh doanh đúng ngành, ngh ghi trong gi y phép là vi c th c hi nả ề ấ ệ ự ệ
A. quy n kinh doanh c a công dân.ề ủ B. vai trò kinh doanh c a công dân.ủ
C. nghĩa v kinh doanh c a công dân.ụ ủ D. l i ích kinh doanh c a công dân.ợ ủ
Câu 29: Em M 4 tu i b b nh và ph i n m vi n đi u tr , khi xu t vi n gia đình không ph i thanhổ ị ệ ả ằ ệ ề ị ấ ệ ả
toán vi n phí. N i dung này th hi n quy n gì c a công dân?ệ ộ ể ệ ề ủ
A. Quy n bình đng c a tr em.ề ẳ ủ ẻ B. Quy n đc phát tri n c a tr em.ề ượ ể ủ ẻ
C. Quy n b o đm an toàn cho tr em.ề ả ả ẻ D. Quy n b o v tính m ng cho tr em.ề ả ệ ạ ẻ
Câu 30: Công dân có quy n ki n ngh v i c quan nhà n c v xây d ng và phát tri n kinh t - xãề ế ị ớ ơ ướ ề ự ể ế
h i là th c hi n hình th c dân ch nào?ộ ự ệ ứ ủ
A. Đi di n.ạ ệ B. Gián ti p.ế
C. T p trung.ậ D. Tr c ti p.ự ế
Câu 31: M b tòa án nhân dân t nh X tuyên án tù chung thân v t i "tàng tr , v n chuy n, buôn bánị ỉ ề ộ ữ ậ ể
trái phép ch t ma túy". Tòa án nhân dân t nh X đã áp d ng quy đnh pháp lu t trong lĩnh v c nào?ấ ỉ ụ ị ậ ự
A. B o v an toàn xã h i.ả ệ ộ B. Truy quét t i ph m.ộ ạ
C. Phòng ch ng t n n xã h i.ố ệ ạ ộ D. B o v s c kh e công dân.ả ệ ứ ỏ
Câu 32: Vi c h c sinh thu c h c n nghèo, h nghèo đc mi n gi m h c phí là nh m đm b o ệ ọ ộ ộ ậ ộ ượ ễ ả ọ ằ ả ả
quy n nào d i đây?ề ướ
A. Quy n bình đng v đi u ki n h c t p.ề ẳ ề ề ệ ọ ậ B. Quy n bình đng v c h i h c t p.ề ẳ ề ơ ộ ọ ậ

C. Quy n đc khuy n khích, b i d ng.ề ượ ế ồ ưỡ D. Quy n h c t p không h n ch .ề ọ ậ ạ ế
Câu 33: Đ phòng, ch ng t n n xã h i, pháp lu t quy đnh v ngăn ch n và bài tr các t n n xã ể ố ệ ạ ộ ậ ị ề ặ ừ ệ ạ
h i trong đó cóộ
A. l m d ng m ng xã h i.ạ ụ ạ ộ B. ma túy và m i dâm.ạ
C. l m d ng r u, bia.ạ ụ ượ D. xăm hình c a gi i tr .ủ ớ ẻ
Câu 34: Bi n pháp nào sau đâyệ không áp d ng đ gi i quy t v n đ dân s ?ụ ể ả ế ấ ề ố
A. Nâng cao ch t l ng dân s .ấ ượ ố B. Mi n vi n phí cho tr d i 6 tu i.ễ ệ ẻ ướ ổ
C. Dù gái hay trai ch hai là đ.ỉ ủ D. Th c hi n k ho ch hóa gia đình.ự ệ ế ạ
Câu 35: Kh ng đnh nào d i đâyẳ ị ướ không th hi n quy n sáng t o c a công dân?ể ệ ề ạ ủ
A. Đc sáng ch , phát minh.ượ ế
B. Đc th ng th c các tác ph m văn h c.ượ ưở ứ ẩ ọ
C. Đc quy n sáng tác các tác ph m văn h c ngh thu t.ượ ề ẩ ọ ệ ậ
D. Có quy n ho t đng nghiên c u khoa h c.ề ạ ộ ứ ọ
Câu 36: T i m t đi m b u c đi bi u H i đng nhân dân các c p, do c N là ng i không bi t chạ ộ ể ầ ử ạ ể ộ ồ ấ ụ ườ ế ữ
nên ông B t tr ng t b u c đ ngh ch P vi t phi u b uổ ưở ổ ầ ử ề ị ị ế ế ầ giúp c N. Sau khi giúp c Nụ ụ vi tế
phi uế ch P phát hi n anh Vị ệ và ông K cùng bàn b c, th ng nh tạ ố ấ vi tế phi u b u gi ng nhauế ầ ố
nên yêu c u hai ng i làm l i phi u b u. Tuy nhiên, anh V không s aầ ườ ạ ế ầ ử mà v n l y phi u c a anh vàẫ ấ ế ủ
phi u c a ông K b vào hòm phi uế ủ ỏ ế r iồ ra v . Nh ng ai d i đâyề ữ ướ không vi ph m nguyên t c b uạ ắ ầ
cử bỏ phi u kín?ế
A. Ch P, c N, ôngị ụ K. B. Anh V và ông K.
C. Ch P, c Nị ụ và anh V. D. Ông B và c N.ụ
Câu 37: y ban nhân dân h p dân đ bàn v m c đóng góp xây d ng đng giao thông nông thôn. Ủ ọ ể ề ứ ự ườ
Theo em, ai có quy n tr c ti p bi u quy t m c đóng góp?ề ự ế ể ế ứ
A. Ch có ng i có đa v xã.ỉ ườ ị ị ở B. Ch có cán b ch ch t xã.ỉ ộ ủ ố ở
C. Toàn b nhân dân xã.ộ D. Ch có cán b xã.ỉ ộ
Câu 38: Quân đt gi i nh t trong kì thi gi i Toán Qu c gia và đc tuy n th ng vào h c tr ng Điạ ả ấ ỏ ố ượ ể ẳ ọ ườ ạ
h c Bách khoa. Tr ng Đi h c Bách khoa đã th c hi n đúng quy đnh v quy n nào d i đây c aọ ườ ạ ọ ự ệ ị ề ề ướ ủ
công dân?
A. Quy n đc h c t p su t đi c a công dân.ề ượ ọ ậ ố ờ ủ
B. Quy n đc h ng đi s ng v t ch t, tinh th n đy đ.ề ượ ưở ờ ố ậ ấ ầ ầ ủ
C. Quy n đc khuy n khích, b i d ng đ phát tri n tài năng.ề ượ ế ồ ưỡ ể ể
D. Quy n đc h c t p và sáng t o c a công dân.ề ượ ọ ậ ạ ủ
Câu 39: N i dung nào d i đây th hi n quy n sáng t o c a công dân?ộ ướ ể ệ ề ạ ủ
A. Công dân có quy n đc b i d ng đ phát tri n tài năng.ề ượ ồ ưỡ ể ể

