ƯỜ Ớ Ọ Ề Ể TR Ồ NG THPT Đ NG Đ KI M TRA H C KÌ I L P 11
Ọ Ị Đ UẬ MÃ Đ 303Ề ề ồ NĂM H C 2017 2018 – MÔN: Đ A LÍ ờ Th i gian làm bài: 45 phút (Đ g m 34 câu)
ố ọ H và tên thí sinh:....................................................................... S báo danh: .............................
ể Ệ Ắ
ệ ấ ế ph n l n di n tích đ t canh tác là do
ự ệ ữ ầ ớ ạ ạ nguy n bán đ t cho các ch trang tr i i dân t
ấ ả ộ
ầ ả ườ
ấ ấ ệ ể t đ I. TR C NGHI M (8 đi m) ủ Ở Mĩ La tinh, các ch trang tr i chi m gi Câu 1: ủ ườ A. Ng ấ B. Không ban hành chính sách c i cách ru ng đ t ệ C. Ng i dân ít có nhu c u s n xu t nông nghi p ộ ả D. C i cách ru ng đ t không tri
ọ ẽ ẫ ớ ậ ả i h u qu nào sau đây? ạ Câu 2: Suy gi m đa d ng sinh h c s d n t ả ể ộ
ướ ấ ề ậ B. Gia tăng các hi n t ậ ử ấ ng đ ng đ t, núi l a ấ ề ặ A. N c bi n ngày càng dâng cao C. M t đi nhi u loài sinh v t, các gen di truy n
ệ ượ ề D. Xâm nh p m n ngày càng sâu vào đ t li n. ề ể ấ ư Câu 3: Trong các ngành sau, ngành nào đã đ a khí th i vào khí quy n nhi u nh t? ụ ả C. Xây d ngự D. Nông nghi pệ
B. Công nghi pệ ể ế ấ ủ ệ Câu 4: M t trong nh ng bi u hi n rõ nh t c a bi n đ i khí h u là ị A. D ch v ộ ấ ữ ề ấ ộ
vùng c c ngày càng dày lên
ộ ố ướ ưở ổ B. Nhi D. Băng ủ ng GDP c a m t s n ậ ệ ộ t đ Trái Đ t tăng ự ở c châu Phi qua các năm. ị
2010 3,3 2,9 8,8 2005 5,1 5,3 6,3 2013 2,8 2,3 3,4
2000 2,4 3,5 8,2 ợ ể ệ ố ủ ể ấ ồ ộ ộ ố ướ ừ ệ ấ A. Xu t hi n nhi u đ ng đ t ở ử ẽ ơ ề nhi u n i C. Núi l a s hình thành ố ộ ố ệ ả Câu 5: Cho b ng s li u: T c đ tăng tr ơ (Đ n v : %) Năm Angiêri Nam Phi Công gô D ng bi u đ thích h p nh t th hi n t c đ tăng GDP c a m t s n c Châu Phi t ế 2000 đ n ạ 2013 là ể ể ồ ng A. Bi u đ tròn ề B. Bi u đ mi n ể D. Bi u đ đ ố ệ ồ ộ C. Bi u đ c t ườ ủ ể ầ i c a Hoa Kì qua m t s năm ồ ả Câu 6: Cho b ng s li u sau:
2002 14429,0 36165
GDP và GDP bình quân đ u ng 2000 1997 1995 9872,9 8318,4 7400,5 28135 35082 31038 ợ i (USD) ồ ấ ị ườ ủ ồ ườ ộ ố 2004 11667,5 39752 i c a Hoa Kì t ừ Năm ỉ GDP (T USD) ườ GDP/ng ể ệ ể ạ D ng bi u đ nào thích h p nh t th hi n giá tr GDP và GDP bình quân/ ng 1995 – 2004. ồ ườ ể ồ ồ ể ể ng ể C. Bi u đ đ ồ ế ợ D. Bi u đ k t h p
ề A. Bi u đ mi n ệ
ể
ố ế ớ ụ ấ ượ
ễ ườ ng
ế ộ ố ả ể ự ế ẩ B. Bi u đ tròn i tăng nhanh đã Câu 7: Vi c dân s th gi ẩ phát tri n A. thúc đ y giáo d c và y t B. làm cho ch t l ng cu c s ng ngày càng tăng C. làm cho tài nguyên suy gi m và ô nhi m môi tr D. thúc đ y nhanh s phát tri n kinh t
ế ỉ ế ỉ ự ậ ầ ố ố ọ ế ớ ổ ị i n đ nh, ế ớ Câu 8: Trong nh ng th p niên cu i th k XX và đ u th k XXI, m i đe d a tr c ti p t hòa bình th gi ữ i là ể c phát tri n
ạ ư ớ ườ ệ
ủ ố ộ
ậ ậ ộ ướ A. Làn sóng di c t i các n ắ i, buôn bán nô l B. N n b t cóc ng ộ ắ ộ C. Kh ng b , xung đ t s c t c, xung đ t tôn giáo. ể D. Buôn bán, v n chuy n đ ng v t hoang dã.
ề
Trang 1/7 Mã đ thi 303
ế ượ ủ ể c c a khu v c Tây Nam Á? ệ Câu 9: Ý nào bi u hi n rõ nh t v trí chi n l ạ ươ ng
ự ậ ạ ủ ngã ba c a ba châu l c: Á , Âu, Phi khu v c khí h u nhi ụ ệ ớ t đ i ự ằ ở B. N m ằ ở D. N m
Câu 10: Cho b ng s li u: ế ớ ơ ổ ị ấ ị ể ớ ề A. Giáp v i nhi u bi n và đ i d ế ườ ng chí tuy n ch y qua C. Có đ ố ệ ả ủ ổ i năm 2010 và năm 2014. (Đ n v : tu i)
2014 59 76 71 78 77 71
ọ Tu i th trung bình c a các châu l c trên th gi Châu l cụ Châu Phi Châu Mĩ Châu Á Châu Âu ạ ươ Châu Đ i D ng ế ớ Th gi i ậ ụ 2010 55 75 70 76 76 69 ớ ả ố ệ
ấ ậ ơ
ụ ư ổ ọ “đúng” v i b ng s li u trên? Nh n xét nào sau đây ổ ế ọ ộ ố ế ớ i có tu i th trung bình không bi n đ ng A. Dân s th gi ổ ế ớ ấ ọ ố B. Dân s châu Phi có tu i th trung bình th p nh t th gi i ủ ổ ọ C. Tu i h trung bình c a châu Phi tăng ch m h n châu Âu D. Các châu l c có tu i th trung bình nh nhau
ầ ư ồ ừ vào Mĩ La tinh là t Câu 11: Trên 50% ngu n FDI đ u t ậ ả
ồ A. Tây Ban Nha và Anh C. B Đào Nha và Nam Phi B. Nh t B n và Pháp D. Hoa Kì và Tây Ban Nha
ầ ớ ư Câu 12: Ph n l n dân c khu v c Tây Nam Á theo Ấ ộ ậ A. Ph t giáo
ể ấ D. n Đ giáo ở ố châu Phi là
ọ
ở ộ ạ ạ
ấ ả ể ị ượ ủ ợ ể ạ ụ ạ c khô h n. ế i đ h n ch khô h n.
ự ồ C. Thiên chúa giáo B. H i giáo ố ố ớ ệ ả ể i pháp c p bách đ i v i đa s các qu c gia Câu 13: Đ phát tri n nông nghi p, gi ể ở ộ ấ ồ ệ A. khai hoang đ m r ng di n tích đ t tr ng tr t. ả B. m r ng mô hình s n xu t qu ng canh. ố C. t o ra các gi ng cây có th ch u đ ệ D. áp d ng các bi n pháp th y l ả Mĩ La tinh là Câu 14: Khoáng s n ch y u ạ ặ ạ
ấ
ậ ệ
ủ ế ở ệ A. Qu ng kim lo i màu, kim lo i quý và nhiên li u ị ử B. Đ t ch u l a, đá vôi ạ ả C. Khoáng s n phi kim lo i ự D. V t li u xây d ng ố ệ ỉ ệ ơ ả Câu 15: Cho b ng s li u. T l
ố ế ớ dân s th gi 2005 13,8 13,7 60,6 11,4 0,5 100 ị ụ i và các châu l c (Đ n v : %) 2014 15,7 13,4 60,2 10,2 0,5 100
Châu l cụ Châu Phi Châu Mĩ Châu Á Châu Âu ạ ươ Châu Đ i D ng ế ớ i Th gi ồ ể ợ ế ớ ố i năm 2005 và năm 2014 là
ồ ồ ườ ồ ồ ộ ể ể ấ ể ể ệ Bi u đ thích h p nh t đ th hi n dân s các châu l c trên th gi ằ A. Bi u đ tròn bán kính b ng nhau C. Bi u đ c t. ụ ể B. Bi u đ tròn bán kính khác nhau. ể ng. D. Bi u d đ
ẽ ẫ ớ ậ ố Câu 16: Dân s già s d n t ớ ấ ệ ế ệ
i tài nguyên môi tr ộ ồ ứ ế ụ ả i h u qu nào sau đây: ườ ng. ấ ướ ạ ệ c t. A. Gây s c ép t C. Thi u h t ngu n lao đ ng cho đ t n
ệ ườ ế c đang phát tri n chi m 80% dân ố ế ớ ướ ể i. Nhóm n ườ ệ Câu 17: Dân s th gi ố ỏ ố s . H i s dân nhóm n i năm 2017 là 7 515 tri u ng c đang phát tri n là bao nhiêu tri u ng B. Th t nghi p và thi u vi c làm D. Tài nguyên nhanh chóng c n ki ể ướ i?
ề
Trang 2/7 Mã đ thi 303
ệ ệ ườ i A. 6 112 tri u ng ệ C. 6 110 tri u ng ộ ố ướ ố ộ B. 6 212 tri u ng ưở ườ i ủ ng GDP c a m t s n ườ D. 6 012 tri u ng i c châu Phi qua các năm. ườ i ố ệ Câu 18: Cho b ng s li u: T c đ tăng tr ị
2005 5,1 5,3 6,3 2000 2,4 3,5 8,2 2010 3,3 2,9 8,8 2013 2,8 2,3 3,4
ớ ả ế ủ ị c a các n c trên nhìn chung không n đ nh.
ố ổ ấ ấ ng th p nh t.
ưở ướ ưở c a các n
ế ủ ề ố ộ ự ướ c. ệ ả ơ (Đ n v : %) Năm Angiêri Nam Phi Công gô ố ệ ậ Nh n xét nào sau đây đúng v i b ng s li u trên? ướ ố ộ ng kinh t A. T c đ tăng tr ố ộ ưở c, Angiêri luôn có t c đ tăng tr B. Trong s các n ị ổ ướ ố ộ c khá n đ nh. C. T c đ tăng tr ng kinh t ữ ưở ng gi a các n D. Không có s khác nhau v t c đ tăng tr
ế ề ấ ữ i quy t các v n đ mang tính toàn c u c n s h p tác gi a Câu 19: Đ gi
ể ả ố ố ể A. các qu c gia phát tri n ế ớ i C. các qu c gia trên th gi ầ ầ ự ợ ể ố B. các qu c gia đang phát tri n ế ố ộ ố ườ ng qu c kinh t . D. m t s c
ạ ạ ả ổ ế ở
ị
ể ậ ạ Câu 20: Nguyên nhân chính làm cho hoang m c, bán hoang m c và xa van là c nh quan ph bi n châu Phi là do ố ớ ạ A. hình d ng kh i l n ờ C. các dòng bi n nóng ch y ven b . B. đ a hình cao D. khí h u khô nóng.
ấ ố Câu 21: Dân s châu Phi tăng r t nhanh là do ấ ế ớ i
ỉ ấ ử ấ ơ ớ ớ i l n ố ự ỉ ấ ỉ ấ nhiên cao B. t su t gia tăng c gi D. t su t gia tăng dân s t
ệ ủ ữ ố ế ớ ướ
ấ i trong đ tu i lao đông r t đông
ọ ủ ữ ớ ổ Câu 22: M t trong nh ng bi u hi n c a dân s th gi ổ ơ i cao h n nam gi ể i trên 65 tu i ngày càng cao ớ i i đang có xu h ố ườ ỉ ệ ườ ướ ng ng già đi là ộ ổ i 15 tu i ngày càng tăng i d ố A. quy mô dân s đông nh t th gi ấ thô r t th p C. t su t t ộ ỉ ệ ườ A. t l ng ổ C. tu i th c a n gi
ạ ề ệ Câu 23: Mĩ La tinh có đi u ki n thu n l ệ ề ồ
ậ ạ ậ ế ế ự ồ ồ ng th c d i dào và khí h u l nh B. s ng D. t l ể ứ ồ B. Ngu n th c ăn công nghi p d i dào ồ ươ D. Có ngu n l ậ ợ ể i đ phát tri n chăn nuôi đ i gia súc là do ẩ ỏ A. Có nhi u đ ng c và khí h u nóng m ể ệ C. Ngành công nghi p ch bi n phát tri n
Câu 24: Nh ng thách th c l n đ i v i châu Phi hi n nay là ố ớ ứ ớ ế ự ượ t tài nguyên , thi u l c l
ấ
ộ t, xung đ t ộ ế ự ượ ướ ắ ệ ả ợ ng lao đ ng ệ ữ ộ ệ ạ ng lao đ ng A. C n ki ố ự ố ỉ ệ nhiên th p B. Già hóa dân s , t l gia tăng dân s t ậ ệ ấ ộ C. Trình đ dân trí th p, đói nghèo, b nh t c c t gi m vi n tr , thi u l c l D. Các n
ố ế ớ ệ ố ườ i, dân s Châu Phi là 1 246 tri u ng i. Dân s ố ệ i năm 2017 là 7 515 tri u ng ố ế ớ ế Câu 25: Dân s th gi Châu Phi chi m .............................. % dân s th gi
ườ i? C. 17,6% D. 18,6%
B. 16,6% ỏ A. 15,6% Ở Câu 26:
ố ủ ế ở ị C. ven v nh Pécxich ấ ủ ưở ề ế ặ ổ ể D. ven bi n Caxpi ể ướ ậ ự ầ nhiên phân b ch y u Tây Nam Á, d u m và khí t B. ven bi n Để ỏ ị ẽ ị ả t Nam, vùng s ch u nh h ả A. ven Đ a Trung H i Ở ệ Vi ng n ng n nh t c a bi n đ i khí h u do n c bi n dâng
Câu 27: là ồ ử ằ ồ ằ ồ
ề ắ ộ A. Đ ng b ng sông C u Long C. Tây Nguyên B. Đ ng b ng sông H ng D. Trung du và mi n núi B c B
ả ạ ệ Câu 28: Nguyên nhân chính làm suy gi m đa d ng sinh v t hi n nay là ườ
ườ ễ A. ô nhi m môi tr C. con ng ng ứ i khai thác quá m c ơ ấ ể ậ B. cháy r ngừ ế ậ ổ D. bi n đ i khí h u ậ ẩ ủ ấ ẩ ồ ừ 1995 – 2010 ị Câu 29: Cho bi u đ sau: C c u giá tr xu t kh u và nh p kh u c a Hoa Kì t
ề
Trang 3/7 Mã đ thi 303
100%
90%
80%
56
70%
56.9
61.7
63.4
71.2
60%
50%
ậ ấ
ẩ Nh p kh u ẩ Xu t kh u
40%
30%
43.1
44
20%
38.3
36.6
28.8
10%
0%
1995
1998
2000
2007
2010
ậ ề ơ ấ ẩ ủ ấ ậ ướ
ơ ị
ấ ả ị ị ổ ị
25000
ầ
D u khai thác (Nghìn thùng/ngày)
22226.8
21356.6
ầ
D u tiêu dùng (Nghìn thùng/ngày)
20000
14520.5
15000
10000
8413.2
7986.4
6882.2
6117.2
4573.9
5000
3749.7
3414.8
2584.4
1172.8
503
161.2
0
Đông Á Đông Nam Á Trung Á
Tây nam Á
Đông Âu
Tây Âu
Bắc Mĩ
ị “không đúng” v c c u giá tr xu t nh p kh u c a Hoa Kì: Nh n xét nào sau đây ấ c xu t siêu A. Hoa kì là n ẩ ủ ấ ẩ ậ B. Giá tr xu t kh u c a Hoa Kì luôn th p h n giá tr nh p kh u ẩ ủ ấ C. Giá tr xu t kh u c a Hoa Kì tăng gi m không n đ nh ậ ướ c nh p siêu D. Hoa Kì là n ượ ồ ể ộ ố ủ ự ầ ế ớ ng d u thô khai thác và tiêu dùng c a m t s khu v c trên th gi i. Câu 30: Cho bi u đ sau: L
ậ ề ượ ộ ố ủ ự ầ “đúng” v L ng d u thô khai thác và tiêu dùng c a m t s khu v c trên th ế gi ầ ấ ớ
ắ ng d u thô khai thác l n nh t th gi ượ ả i chi m kho ng 50% th gi ơ ượ ế ớ ầ ầ ế ớ ng d u thô khai thác l n h n l ế ớ i ng d u thô tiêu dùng. Nh n xét nào sau đây i.ớ ượ A. Tây Nam Á có l B. Đông Á, Đông Nam Á, B c Mĩ có l
ề
Trang 4/7 Mã đ thi 303
ượ ng d u thô khai thác và tiêu dùng th p nh t th gi
ầ ượ ầ ấ ỏ ơ ượ ng d u thô khai thác nh h n l ế ớ ấ i ầ ng d u thô tiêu dùng
ề ặ Câu 31: M t trong nh ng v n đ mang tính toàn c u mà nhân lo i đang ph i đ i m t là ạ ề ề ấ C. Đông Nam Á có l D. Tây Nam Á Trung Á có l ấ ọ c ng t ả ố ườ ng
ằ ộ i tính ữ ộ ồ ướ ệ ạ t ngu n n A. c n ki ớ ấ C. m t cân b ng gi ầ B. các v n đ v môi tr ử ấ D. đ ng đ t và núi l a
ố ệ ọ ồ ế ạ quan tr ng làm cho Mĩ La tinh có th m nh tr ng cây công nghi p và cây ăn qu ả
Câu 32: Nhân t t đ i là nhi
ủ ế ị ườ ậ ệ ớ t đ i ớ ụ ộ ng tiêu th r ng l n ệ ớ ề ạ ấ A. có nhi u lo i đ t khác nhau ề C. có nhi u núi cao B. ch y u có khí h u nhi D. th tr
ể
ậ
ề ậ ợ ể ể ả ủ ổ c Mĩ La Tinh có đi u ki n t ầ ệ ự nhiên thu n l i đ phát tri n kinh t ế ư ẫ Ự Ậ II. T LU N (2 đi m) ể Câu 1 (1 đi m). Câu 2 (1 đi m).ể ỉ ệ ườ ng nh ng t l ế ậ Trình bày h u qu c a bi n đ i khí h u toàn c u. ướ Vì sao các n ự i nghèo khu v c này v n cao.
Ế ===============H T============
ượ ử ụ ệ ộ ả (Thí sinh không đ c s d ng tài li u. Cán b coi thi không gi i thích gì thêm)
BÀI LÀM: Ắ Ệ I. TR C NGHI M
1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8.
9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16.
17. 18. 19. 20 21. 22. 23. 24.
25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 32.
Ự Ậ
II. T LU N ..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
ề
Trang 5/7 Mã đ thi 303
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
ề
Trang 6/7 Mã đ thi 303
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................

