S GD - ĐT QU NG BÌNH Đ KI M TRA H C K I NĂM H C 2016-2017
TR NG THPT LÊ TR C MÔN: ĐA LÝ. L P:12ƯỜ
****** Th i gian: 45phút ( không k th i gian phát đ)
Đ RA:
H và tên:...................................................
SBD:...........................................................
Ch n đáp án đúng nht và đi n vào phi u tr l i tr c nghi m ế
Câu 1: Kinh đ 109024Đ đi qua đi m c c nào c a n c ta ướ
A. C c B c B. C c Tây C.C c Nam D. C c Đông.
Câu 2: Căn c vào Át lát Đi lí Vi t Nam trang 20 ,hãy cho bi t năm 2007 ,di n tích r ng tr ng chi m ế ế
bao nhiêu ph n trăm t ng s di n tích r ng c a c n c ướ
A. 20% B. 30% C. 40% D. 50%
Câu 3: Trong h th ng núi n c ta ướ thì đa hình th p d i 1000m chi m ướ ế
A. 70% B. 80% C. 85% D. 9%
Câu 4: H n ch l n nh t c a Bi n Đông là ế
A. hi n t ng sóng th n do ho t đng c a đng đt núi l a. ượ
B. tác đng c a các c n bão nhi t đi và gió mùa đông b c. ơ
C.tài nguyên sinh v t bi n đang b suy gi m nghiêm tr ng.
D. th ng xuyên hình thành các c n bão nhi t đi.ườ ơ
Câu 5: Nguyên nhân c b n nh t t o nên s phân hoá đa d ng c a thiên nhiên n c ta là ơ ướ
A. n c ta n m ti p giáp v i Bi n Đông.ướ ế
B. n c ta n m trong khu v c ch u nh h ng c a gió mùa.ướ ưở
C. n c ta có khí h u nhi t đi m gió mùa.ướ
D. n c ta là n c nhi u đi núi.ướ ướ
Câu 6: Vùng c c Nam Trung B là n i có ngh làm mu i r t lí t ng vì : ơ ưở
A. Có th m l c đa thoai tho i kéo dài sang t n Ma-lai-xi-a.
B. Không có bão l i ít ch u nh h ng c a gió mùa đông b c. ưở
C. Có nh ng h núi cao ăn lan ra t n bi n nên b bi n khúc khu u.
D. Có nhi t đ cao, nhi u n ng, ch có vài sông nh đ ra bi n.
Câu 7: Vùng bi n n c ta có kho ng bao nhiêu loài cá: ướ
A.H n 1000 loài B.Kho ng ơ 3000 loài C.Kho ng 2000 loài D.Kho ng 500 loài
Câu 8: n c ta, ngh làm mu i phát tri n m nh t i : ướ
A. Sa Hu nh (Qu ng Ngãi). B. C a Lò (Ngh An).
C. Thu n An (Th a Thiên - Hu ). ế D. Mũi Né (Bình Thu n).
Câu 9: D a vào trang 23 át lát đa lý Vi t Nam : N m trên biên gi i Vi t Nam- Cam Pu Chia là c a
kh u nào sau đây?:
A. Tây Trang B. Lao B oC. Lào Cai D. M c Bài
Câu 10: Đai r ng ôn đi núi cao c a n c ta ch xu t hi n : ướ
A. Đ cao thay đi theo mi n. B. Đ cao trên 2 000 m.
C. Đ cao trên 2 600 m. D. Đ cao trên 1 000 m.
Câu 11 Đi b ph n lãnh th Vi t Nam n m trong múi gi
A. s 6 B. s 7. C. s 8 D. s 9
Câu 12: Kh năng phát tri n du l ch mi n núi b t ngu n t
A. Ngu n khoáng s n d i dào B. Ti m năng th y đi n l n
C. Đa hình đi núi th p D. Phong c nh đp
Câu 13: Đc đi m c a Bi n Đông có nh h ng nhi u nh t đn thiên nhiên n c ta là : ưở ế ướ
A. Nóng, m và ch u nh h ng c a gió mùa. ưở
B. Có di n tích l n g n 3,5 tri u km².
Mã đ 104- trang 1
C. Có th m l c đa m r ng hai đu thu h p gi a.
D. Bi n kín v i các h i l u ch y khép kín. ư
Câu 14: Mi n Nam Trung B và Nam B là n i có nhi u ơ
A.V nh,đo B.Cao nguyên ba dan
C.Đa hình đá vôi D.Núi cao
Câu 15: Khu v c có th m l c đa b thu h p trên Bi n Đông thu c vùng :
A. V nh B c B . B. V nh Thái Lan.C. Nam Trung BD. B c Trung B .
Câu 16: H n ch l n nh t c a vùng núi đá vôi c a n c ta là : ế ướ
A. D x y ra lũ ngu n, lũ quét. B. Nhi u nguy c phát sinh đng đt. ơ
C. N n cháy r ng d di n ra nh t. D. D x y ra tình tr ng thi u n c. ế ướ
Câu 17: D a vào trang 23 át lát đa lý Vi t Nam: Các c a kh u n m trên biên gi i Vi t –Trung k t
Đông sang Tây:
A. Lào Cai,Móng Cái,L ng S n ơ B. Móng Cái,Lào Cai,Tây Trang
C. Móng Cái,L ng S n,Lào Cai ơ D. L ng S n,Móng Cái,Tây Trang ơ
Câu 18: Vào đu mùa h gió mùa Tây Nam gây m a vùng : ư
A. Phía Nam đèo H i Vân.B. Tây Nguyên và Nam B .
C. Nam B .D. Trên c n c. ướ
Câu 19: C nh quan r ng nhi t đi m gió mùa phát tri n trên đi núi th p là ki u c nh quan chi m ế
u th c a n c ta vì :ư ế ướ
A. Đi núi th p chi m 85% di n tích lãnh th . ế
B. N c ta n m hoàn toàn trong vùng n i chí tuy n.ướ ế
C. N c ta n m trong khu v c châu Á gió mùa.ướ
D. N c ta n m ti p giáp Bi n Đông.ướ ế
Câu 20: Ranh gi i đ phân chia hai mi n khí h u chính n c ta là : ướ
A. Dãy B ch Mã.B. Dãy Hoành S n.ơC. Đèo H i Vân.D. Đèo Ngang.
Câu 21: Hai b tr m tích có di n tích l n nh t n c ta là : ướ
A. Sông H ng và Trung B . B. Nam Côn S n và Th Chu - Mã Lai.ơ
C. C u Long và Sông H ng. D. Nam Côn S n và C u Long.ơ
Câu 22. Đnh núi cao nh t Vi t Nam là
A. Tây Côn Lĩnh. B. Phanxipăng. C. Bà Đen. D. Ng c Lĩnh.
Câu 23: Các m khoáng s n n i sinh n c ta th ng t p trung vùng nào sau đây: ướ ườ
A. Vùng đng b ng sông C u Long B. Vùng Đông B c
C. Vùng Tây Nguyên D. Vùng đng b ng Sông H ng
Câu 24: Các s n đi ba dan l n sóng Đông Nam B đc x p vào lo i đa hình :ườ ượ ượ ế
A. Đng b ng. B. Các b c th m phù sa c .
C. Các cao nguyên. D. Các bán bình nguyên.
Câu 25: Đây là đc đi m quan tr ng nh t c a đa hình đi núi n c ta, có nh h ng r t l n đn các ướ ưở ế
y u t khác.ế
A. Ch y dài su t lãnh th t b c đn nam. ế B. Núi n c ta có s phân b c rõ ràng.ướ
C. Núi n c ta có đa hình hi m tr .ướ D. Đi núi th p chi m u th tuy t đi. ế ư ế
Câu 26: n c ta khu v c ch u nh nhi u nh t c a rét đm,rét h i là: ướ
A.Trung du mi n núi phía B c B.Tây Nguyên
C.Đông Nam B D.B c Trung B
Câu 27: D a vào át Đa lý Vi t Nam trang 7 hãy cho bi t ế Vân Phong và Cam Ranh là hai v nh bi n
thu c t nh (thành) :
A. Khánh Hoà. B. Đà N ng.C. Bình Thu n.D. Qu ng Ninh.
Câu 28: Khu v c có đi u ki n thu n l i nh t đ xây d ng c ng bi n c a n c ta là : ướ
A. V nh B c B . B. B c Trung B .
Mã đ 104- trang 2
C. V nh Thái Lan.D. Duyên h i Nam Trung B .
Câu 29: Vĩ tuy n 23ế023’ n m t nh:
A. L ng S n ơ B. Hà Giang C. Lào Cai D. Cà Mau
Câu 30: Khó khăn l n nh t trong vi c s d ng đt đai c a mi n Nam Trung B và Nam B là:
A.Th i ti t không n đnh B.Bão,lũ,tr t l đt ế ượ
C.Thi u n c nghiêm tr ng vào mùa khô D..H n hán,bão,lũế ướ
Câu 31:N i th y là
A.Có chi u r ng 12 h i lý
B.Vùng n c phía ngoài đng c s v i chi u r ng 12 h i lýướ ườ ơ
C.Vùng n c ti p giáp v i đt li n ,phía trong đng c sướ ế ườ ơ
D.Ti p giáp v i lãnh h i và h p v i lãnh h i thành vùng bi n r ng 200 h i lýế
Câu 32: Đng b bi n n c ta dàiườ ướ
A. 3260 km B.3270 km C. 2360 km D. 3460 km
Câu 33:Cho b ng s li u :
Gía tr s n xu t c a ngành lâm nghi p ,chăn nuôi và th y s n n c ta trong giai đo n 2000 – 2010 ướ
Đn v :T đngơ
Năm 2000 2005 2008 2010
Lâm nghi p5092 6 316 6 786 7388
Chăn nuôi18 482 26 051 31 326 36 824
Th y s n 21 801 38 784 50 082 57 068
(Ngu n :Niên giám th ng kê Vi t Nam năm 2011,NXB Th ng kê 2012 )
Đ th hi n giá tr s n xu t c a ngành lâm nghi p,chăn nuôi và th y s n c a n c ta trong giai đo n ướ
2000 – 2010 ,d ng bi u đ thích h p nh t là
A.Bi u đ k t h p B.Bi u đ mi n ế
C.Bi u đ đng bi u di n D.Bi u đ c t ườ
-
----------- H T ----------
H c sinh đc phép s d ng át lát đa lý Vi t Nam xu t b n t năm 2009 đn 2016 ượ ế
Mã đ 104- trang 3