ƯỜ
Ồ
Ậ
_ TR
NG THPT Đ NG Đ U
Ể Ề Ọ
Ọ
Ớ Ị ắ
ệ
ờ
Đ THI KI M TRA H C KÌ I L P 10 NĂM H C 2017 – 2018 MÔN Đ A LÝ Th i gian làm bài: 45 phút; 40 câu tr c nghi m
ề Mã đ thi 078
ọ ố
H , tên thí sinh:.......................................................................... S báo danh:...............................................................................
ố ẻ ự
ổ ệ ơ ấ i tính. i tính. ế ố nào đây? ỉ ệ ườ ữ ế t ch . i bi ng ừ ố ỉ ệ dân s theo t ng nhóm tu i. Câu 1: Phân bi ỉ ố ớ A. T s gi ỉ ệ ớ gi C. T l t c c u dân s tr hay già d a vào y u t B. T l D. T l
ử ủ ướ ậ ỉ ệ ự thô c a n c ta năm 2002 là 22,8‰ và 5,8 ‰. V y t l tăng t nhiên
Câu 2: T su t sinh thô và t ủ ướ c a n ỉ ấ c ta là
A. 1,7 % . C. 17,5%. D. 28,6 %
ộ ậ Câu 3: L p v Đ a lý bao g m nh ng b ph n nào?
ể ổ ưỡ ể ể ng quy n, sinh quy n
ể
ể ư ng quy n, sinh quy n ượ ự ạ
ủ ng ổ ưỡ t đ và l IV 24 ệ ộ III 24 I 23 đ ộ ng m a trung bình năm c a khu v c Xích đ o. XI 23 ủ VIII 24 VII 24 VI 25 IX 23 V 23 X 24 XII 22
ư ng m a 270 270 250 200 200 270 250 300 240 390 410 400
B. 17 %. ữ ồ ỏ ị ớ ầ A. Tr m tích, granit, badan ể ể ạ B. Th ch quy n, khí quy n, th y quy n, th nh ỏ ạ ươ ỏ ụ ị C. V l c đ a và v đ i d ủ ể ể D. Khí quy n, th y quy n, th nh ố ệ Nhi ả Câu 4: Cho b ng s li u: II Tháng ệ 23 Nhi t (00C) ượ L (mm)
ư ậ ệ t nh , kho ng 3
ỏ ư ớ
0C
ạ ả
ượ ấ t nh n xét nào sau đây “ch a chính xác” 0C ả ư ề ng m a l n, m a đ u quanh năm ự ủ t đ trung bình năm c a khu v c Xích đ o cao, kho ng 23,5 ư ớ ng m a l n nh t.
ế Cho bi ộ A. Biên đ nhi ượ ổ B. T ng l ệ ộ C. Nhi D. Tháng XII, có l ủ ổ ưỡ ng là
ặ ồ
ử
ệ ộ B. đ phì ế ấ ủ D. k t c u c a các phân t ỏ ườ ố ủ ệ i. H i năm 2017, dân s c a Vi t Nam s ẽ ủ ướ ổ nhiên c a n ệ ệ ệ ư Câu 5: Đ c tr ng c a th nh ố A. ngu n g c hình thành ấ ầ C. thành ph n khoáng ch t ố ủ ệ t Nam năm 2016 là 94 tri u ng Câu 6: Dân s c a Vi ế ườ i? Bi là bao nhiêu ng t gia tăng t ườ ệ i ườ i ườ i ườ i ự B. 95,0 tri u ng c ta là 1,02% và không đ i. C. 94,70 tri u ng D. 95, 88 tri u ng
ủ ế ộ ự ng sinh ra n i l c ch y u là
ờ
ượ ượ ứ ướ ứ ượ ề ượ ặ ng M t Tr i. ụ Vũ Tr . ng trong lòng đ t. c và năng l ấ ủ ng th y tri u. A. 94,96 tri u ng ồ Câu 7: Ngu n năng l ượ ồ A. ngu n năng l ừ ng t C. năng l ồ B. ngu n năng l D. s c gió, s c n
ổ ẽ ủ ớ ỏ ị ầ
ủ ớ ỏ ị ỉ
ấ ủ ự ị ớ ủ ự nhiên. ầ ộ Câu 8: Khi m t thành ph n nào đó thay đ i s làm cho các thành ph n khác c a l p v đ a lí thay ề ể ệ ổ đ i theo. Đi u này th hi n ị ớ ủ ự nhiên. A. tính đ a đ i c a t ố B. tính th ng nh t và hoàn ch nh c a l p v đ a lý. C. tính đai cao c a t nhiên. D. tính phi đ a đ i c a t
ề
Trang 1/4 Mã đ thi 078
ệ ộ ệ ủ ủ ể ả ậ ơ t đ trung bình năm c a Tam Đ o cao h n Vĩnh Yên là bi u hi n c a qui lu t nào sau
Câu 9: Nhi đây?
ố ấ ỉ
ệ ờ ứ ấ
ị A. Đ a ô. C. Th ng nh t và hoàn ch nh. ộ t Nam thu c múi gi B. 6. Câu 10: Vi A. 8. D. 9.
ứ ự ừ t ngoài vào trong, c u trúc c a Trái Đ t g m Câu 11: Theo th t ấ ớ ấ ỏ
ấ ồ ấ ấ ấ ấ ấ ỏ ỏ ể ấ ạ ấ ớ ớ ỏ ị ớ B. Đ a đ i. D. Đai cao ờ ồ ả th m y trong b n đ các múi gi ? C. 7. ủ B. v Trái Đ t, nhân Trái Đ t, l p Manti. D. v Trái Đ t, th ch quy n, nhân Trái Đ t. A. l p Manti, nhân Trái Đ t, v Trái Đ t. C. v Trái Đ t, l p Manti, nhân Trái Đ t.
ắ ớ ạ ụ núi cao và các sông vùng ôn đ i l nh th ng có lũ l t vào mùa Câu 12: Các sông b t ngu n t
A. xuân ồ ừ B. đông ở C. thu
ả ủ ư ị ẻ ạ ị ườ D. hạ ế
ạ Câu 13: D ng đ a hình Caxto nh V nh H Long, Phong Nha K Bàng là k t qu c a quá trình nào sau đây ?
A. Phong hóa sinh h cọ B. Quá trình bóc mòn C. Phong hóa lí h cọ D. Phong hóa hóa h cọ
ộ
ệ ộ ổ
ị ệ ố
ệ ư ộ ậ ộ ố Câu 14: M t đ dân s là 2. ố ườ ố i s ng trên m t km A. s ng ố ố B. s dân s ng trên m t di n tích lãnh th ộ ơ ố ườ i bình quân s ng trên m t đ n v di n tích là km. C. s ng ổ ố ườ i hi n c trú trên m t lãnh th . D. s ng
ế ố ế ớ ậ ộ ố ủ i năm 2013, bi t s dân Th gi ệ i năm 2013 là 7.173 tri u
2
2
2
2 ầ i và di n tích toàn c u là 135 tri u km 2 i/km
Câu 15: Tính m t đ dân s c a Th gi ng ườ ườ ế ớ ệ ườ ệ ườ i/km i/km C. 53,1 ng B. 531 ng
D. 54,1 ng ệ ộ ả ấ ộ ệ ộ ườ A. 52 ng Ở i/km 0C. Càng lên Tam Đ o nhi t đ càng th p, lên t đ 28 ở ộ ệ ộ Vĩnh Yên (đ cao 50m) có nhi đ cao 1500m s có nhi t đ là
Câu 16: ỉ ế đ n đ nh núi A. 19,00C
ớ ồ ố ớ ấ C. 19,30C ậ ộ D. 8,70C ầ ồ ằ t Nam, đ ng b ng Sông H ng có m t đ dân s l n g p 3 l n so v i đ ng b ng Ở ệ Vi ẽ B. 20,20C ằ ể ả ồ ở i thích b i lí do ộ Câu 17: ử Sông C u Long. Đi u này có th gi ề nhiên.
ộ ử ị ế .
ế ể B. Trình đ phát tri n kinh t xã h i. ổ D. L ch s khai thác lãnh th . ậ ữ ộ ế ố ồ bao g m nh ng b ph n nào?
ố ng xuyên.
Câu 18: Dân s không ho t đ ng kinh t ạ ộ ườ ộ ợ ườ
ế ườ th ọ i n i tr và h c sinh sinh viên. ớ ng đang tìm vi c làm. ạ ộ ệ ườ ế ố không th ng xuyên. ề ệ ề ự A. Đi u ki n v t ấ ủ ề C. Tính ch t c a n n kinh t ạ ộ A. Dân s ho t đ ng kinh t ữ B. Nh ng ng C. Sinh viên m i ra tr D. Dân s ho t đ ng kinh t
ố ố ữ ố t Nam là m t trong nh ng qu c gia có t s ằ ấ ầ ộ ố ướ ế ớ ệ ả ớ ệ i kho ng 49 tri u ng ệ ụ ể i. C th dân s n ườ ố ữ ớ i, s n gi ỉ ố ệ c ta năm 2016 kho ng 94 tri u ỉ ố ả ả ậ ườ i. V y, t s i kho ng 45 tri u ng i, trong đó s nam gi ệ ố t Nam năm 2016 là bao nhiêu?
B. 92% D. 52.2 %
Câu 19: Theo báo cáo th ng kê Dân s năm 2016, Vi ớ gi i tính m t cân b ng hàng đ u trên Th gi ườ ng ủ ớ i tính c a Vi gi A. 48,8% ự ố ế ớ ố ệ ả ạ Câu 20: D a vào b ng s li u sau: Dân s th gi
ỉ ườ Năm ố S dân (t ng i) 1927 2 C. 109% i giai đo n 1927 2005 1987 5 2005 6.5
ậ ớ ả ố ệ ?
ộ
ế ớ ế ớ ế ớ ố ố ố ụ ầ chính xác v i b ng s li u trên ự ế i có s bi n đ ng. ấ i cao nh t vào năm 1987. ấ i liên t c tăng và tăng g p 3,3 l n. Nh n xét nào sau đây A. S dân th gi B. S dân th gi C. S dân th gi
ề
Trang 2/4 Mã đ thi 078
ế ớ ố ả ụ i liên t c gi m. D. S dân th gi
ươ ế ố ệ ể ệ ủ ượ ng pháp kí hi u, y u t ệ nào c a kí hi u th hi n đ c quy mô c a đ i t ủ ố ượ ng ả ố ượ ệ c.ướ ng. Câu 21: Trong ph ồ ị đ a lí trên b n đ ? A. Màu s c.ắ C. S l ạ D. Hình d ng kí hi u.
ể ả ờ ờ B. Kích th ộ ộ Câu 22: Trái Đ t hoàn thành m t vòng chuy n đ ng quanh M t Tr i trong kho ng th i gian nào?
ấ A. 29,5 ngày. ặ C. 365,2 ngày. ế D. 21/3 đ n 23/9.
ỏ ị .ờ ấ ớ ? Câu 23: L p v Đ a lý bao g m m y l p
D. 4 l pớ C. 3 l pớ ớ A. 2 l pớ
ầ ứ ố ư ệ ộ ẽ ả t đ s gi m
D. 0,60C. A. 60C.
ở ệ ch c Anh vào h i 18h (30/12/2016). Lúc này, Vi t Nam s ẽ ờ t Vi B. 24 gi ồ B. 5 l pớ ́ Câu 24: Trong t ng đ i l u, trung bnh c lên cao 1000 m nhi B. 0,060C. ượ ổ ứ ở c t ộ ệ t Nam thu c múi gi
ướ ị i đây
ệ ộ ́ ng có biên đ nhi t nh , l c đ a có biên đ nhi
ệ ộ ự
ấ ự ệ ộ ấ ờ b Đông và b Tây l c đ a. t đ không khí có s thay đ i
ế ị ự ố
ề ự ề ư nào sau đây quy t đ nh s phân b dân c ? nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
ị
ử ộ ả ấ ng s n xu t.
C. 10C. ồ ộ ậ Câu 25: M t tr n bóng đá đ ờ ố ế ấ s 7. là m y gi , ngày nào ?Bi B. 11 h ngày 31/12/2016 A. 1 h ngày 31/12/2016 D. 24 h ngày 30/12/2016 C. 1 h ngày 1/1/2017 ậ ư ? Câu 26: Nh n đ nh nào d ch a chính xác ấ ề ở ụ ị ệ ộ ấ ấ l c đ a. t đ trung bnh năm cao nh t và th p nh t đ u A. Nhi ệ ớ ộ ạ ươ ỏ ụ ị t l n. B. Đ i d ạ ơ t đ cao nh t trên Trái Đ t là khu v c xích đ o. C. N i có nhi ụ ị ổ ở ờ D. Nhi ế ố Câu 27: Y u t ệ A. Đi u ki n v t ể ư B. Tình hình chuy n c . ổ C. L ch s khai thác lãnh th . ể ự ượ D. Trình đ phát tri n l c l ể ồ Câu 28: Cho bi u đ :
ậ ồ ư ượ ừ ể ổ ả ủ ư ồ ớ ư ượ ng dòng ch y c a Sông H ng l n h n t ng l u l ả ủ ng dòng ch y c a sông Đà T bi u đ trên, nh n xét nào sau đây “ch a chính xác”? ơ ổ A. T ng l u l R ngằ ả ự ề ạ
ư ượ ạ ằ ấ ằ c tháng III c n nh t. ệ B. C hai con sông trên đ u có s phân mùa lũ, mùa c n rõ r t ạ ồ C. Sông H ng có lũ vào mùa h , sông Đà R ng có lũ vào mùa thu đông. ướ ng n D. Sông Đà R ng, l u l
ệ ừ ề ọ ị nhiên n ệ ộ ướ ấ ơ ư ự ấ ủ ậ ậ ả c ta b suy gi m nghiêm tr ng đã gây ra nhi u h u ề t đ Trái Đ t, m t n i c trú c a nhi u loài sinh v t, gia tăng xói mòn, lũ ệ ư : làm tăng nhi ể ệ ủ Câu 29: Hi n nay, di n tích r ng t qu nhả ụ l ậ t.... Đó là bi u hi n c a quy lu t
ề
Trang 3/4 Mã đ thi 078
ủ ớ ỏ ị ấ ỉ B. đ a ôị ố D. th ng nh t và hoàn ch nh c a l p v Đ a lý
ộ ờ ả ồ ươ ả ồ ứ b n đ có ghi t l ậ ỉ ệ : 6.000.000. V y, 1cm trên b n đ t 1 ng ng bao nhiêu km
A. đai cao ị ớ C. đ a đ i Câu 30: M t t ự ị ? ngoài th c đ a A. 6.000 km B. 6 km
ể ọ C. 600 km ườ ệ ườ D. 60 km ậ ổ ng dùng tháp tu i. V y, hi n nay trên th i ta th ế
Câu 31: Đ nghiên c u c c u sinh h c, ng gi ứ ơ ấ ổ ?
ể ớ ấ i có m y ki u tháp tu i A. 4 ki uể C. 2 ki uể D. 3 ki uể
B. 5 ki uể ự ạ ự
ừ ầ ấ ỏ
ầ ấ ấ ỏ ớ
B. t D. trong l p nhân c a Trái Đ t. ệ ộ ấ ớ ộ Hà N i, nhi t đ trung bình tháng ệ ủ ủ ớ t ng badan c a l p v Trái Đ t. ủ 0C và nhi ?
ữ Câu 32: Ngo i l c là nh ng l c sinh ra ề ặ ấ ở bên ngoài, trên b m t Trái Đ t. A. ủ ớ ừ ầ C. t t ng tr m tích c a l p v Trái Đ t. Ở Câu 33: ấ ấ ớ 1 th p nh t v i 16,4 A. 12,50C D. 8,70C
ộ ẽ t c a Hà N i s là bao nhiêu C. 12,30C ộ ể ừ ự ề ủ ự ạ ở ậ ộ c c v xích đ o ầ bán c u Nam ướ ệ ộ t đ trung bình tháng 7 là cao nh t v i 28,9 0C. V y, biên đ nhi ậ ộ B. 22,60C Câu 34: Do tác đ ng c a l c Côriôlit nên các v t chuy n đ ng t ẽ ị ệ s b l ch h
ả ướ ướ ộ ộ
ộ ướ ể ng chuy n đ ng ể ng chuy n đ ng ể ng chuy n đ ng
ề ề ề ề ng A. V phía bên trên theo h B. V phía bên ph i theo h C. V phía bên trái theo h ạ D. V phía xích đ o
ề ự ệ ể ạ ừ ự ẽ ủ ố ố ứ xích đ o v c c là bi u hi n rõ
ấ ố ỉ
B. th ng nh t và hoàn ch nh. D. đ a ôị
ư ẻ i r t mát m . Đó là s ự ế ổ ổ ả ạ ấ ậ t đó là s thay đ i theo quy lu t nào? ỏ ị
Câu 35: S phân b đ i x ng và xen k c a các vành đai khí áp t ậ ấ ủ nh t c a qui lu t ị ớ A. đ a đ i C. đai cao ư ộ ặ ậ ủ Câu 36: M c dù cùng vĩ đ nh Vĩnh Yên nh ng khí h u c a Tam Đ o l ậ ủ ự ự nhiên. Em hãy cho bi thay đ i có quy lu t c a t ủ ớ ỉ ấ ố ậ A. Quy lu t th ng nh t và hoàn ch nh c a l p v Đ a lí ậ B. Quy lu t đai cao ậ ị C. Quy lu t đ a ô ậ ị ớ D. Quy lu t đ a đ i
ể Câu 37: Ph bi n r ng rãi l ố ố ệ ạ ệ ổ ế ộ ị ặ ủ ị i s ng thành th là đ c đi m c a ầ ư C. qu n c thành th ị D. công nghi p hóa A. đô th hóa
ự
ố ế ớ ự ơ ọ ứ i là nhiên. ộ A. gia tăng dân s .ố C. gia tăng c h c. D. m c sinh cao.
ạ ư ng m a
ươ ề ố ng đ i nhi u. B. hi n đ i hóa ể Câu 38: Đ ng l c phát tri n dân s th gi B. gia tăng t ượ B. ít nh t.ấ ự Câu 39: Khu v c xích đ o có l ấ ề A. nhi u nh t. C. t D. trung bình
ủ ặ ộ ử ấ
ứ ộ Câu 40: Nguyên nhân sinh ra sóng th nầ ờ ặ A. s c hút c a M t Trăng, M t Tr i ử ấ C. Đ ng đ t, núi l a B. Đ ng đ t, núi l a, bão D. gió càng to sóng càng m nhạ
Ế H T

