
S GD&ĐT ĐK L KỞ Ắ Ắ
TR NG THPT NGÔ GIA TƯỜ Ự
(Đ thi có 04 trangề)
KI M TRA H C K 1Ể Ọ Ỳ
NĂM H C 2017 - 2018Ọ
MÔN Giáo D c Công Dânụ – Kh i l p 11ố ớ
Th i gian làm bài : 45 phútờ
(không k th i gian phát đ)ể ờ ề
H và tên h c sinh :..................................................... S báo danh : ...................ọ ọ ố
Câu 81. S xu t hi n c a khái ni m công nghi p hóa g n li n v i s ra đi c a lao đng có tính ch t:ự ấ ệ ủ ệ ệ ắ ề ớ ự ờ ủ ộ ấ
A. Th côngủB. T đng hóaự ộ C. C khíơD. Tiên ti nế
Câu 82. Đi đôi v i chuy n d ch c c u kinh t là chuy n d ch c c u:ớ ể ị ơ ấ ế ể ị ơ ấ
A. Vùng, lãnh thổB. Lao đng ộC. Nghành nghềD. Dân số
Câu 83. C nh tranh kinh t ra đi trong:ạ ế ờ
A. N n s n xu t t c p t túcề ả ấ ự ấ ự B. M i n n s n xu t v t ch tọ ề ả ấ ậ ấ
C. N n s n xu t hàng hóaề ả ấ D. N n s n xu t t nhiênề ả ấ ự
Câu 84. Kinh t Nhà n c có vai trò:ế ướ
A. Then ch tốB. Đi u ti tề ế C. Đnh h ngị ướ D. Ch đoủ ạ
Câu 85. Y u t nào sau đây là căn c tr c ti p đ xác đnh thành ph n kinh t ?ế ố ứ ự ế ể ị ầ ế
A. V nốB. Khoa h c và công nghọ ệ
C. S h u t li u s n xu tở ữ ư ệ ả ấ D. T ch c qu n lýổ ứ ả
Câu 86. n c ta, k t qu c a xu h ng chuy n d ch c c u kinh t theo h ng h p lý, hi n đi, hi uỞ ướ ế ả ủ ướ ể ị ơ ấ ế ướ ợ ệ ạ ệ
qu s t o ra c c u kinh t :ả ẽ ạ ơ ấ ế
A. Công nghi p – nông nghi p – d ch v hi n điệ ệ ị ụ ệ ạ
B. Nông nghi p – công nghi p – dich vu hi n điệ ệ ệ ạ
C. Công nghiêp – nông nghi pệ
D. Nông nghi p – công nghi pệ ệ
Câu 87. Các thành ph n kinh t v a h p tác v a:ầ ế ừ ợ ừ
A. C nh tranhạB. Ch ng pháốC. Mâu thu nẫD. Tiêu di t ệ
Câu 88. Quy lu t giá tr là:ậ ị
A. Quy lu t kinh t c b n c a s n xu t và l u thông hàng hóa ậ ế ơ ả ủ ả ấ ư
B. Quy lu t này ho t đng trong th gi i v t ch tậ ạ ộ ế ớ ậ ấ
C. Quy lu t do con ng i t o raậ ườ ạ
D. Quy lu t này phát huy tác d ng trong m i n n kinh tậ ụ ọ ề ế
Câu 89. Tr c hi n t ng hàng nhái, hàng gi xu t hi n trên th tr ng làm nh h ng đn cung c u,ướ ệ ượ ả ấ ệ ị ườ ả ưở ế ầ
Nhà n c c n x lý nh th nào?ướ ầ ử ư ế
A. Cân đi cung c u trên th tr ngố ầ ị ườ
B. Không quan tâm đ các nhà s n xu t t loể ả ấ ự
C. Cho hàng nhái, hàng gi phát tri n ả ể
D. X lý theo pháp lu t, ki m tra sát saoử ậ ể
Câu 90. C nh tranh là quy lu t kinh t t n t i:ạ ậ ế ồ ạ
1/6 - Mã đ 024ề
Mã đ 024ề

A. T t y uấ ế B. Ch quanủC. Khách quan D. Có đi u ki nề ệ
Câu 91. N i dung c t lõi c a công nghi p hóa, hi n đi hóa n c ta hi n nay là phát tri n m nh m :ộ ố ủ ệ ệ ạ ở ướ ệ ể ạ ẽ
A. Công nghi p c khíệ ơ B. Khoa h c k thu tọ ỹ ậ
C. Công ngh thông tinệD. L c l ng s n xu tự ượ ả ấ
2/6 - Mã đ 024ề

Câu 92. Thành ph n nào gi vai trò ch đo trong n n kinh t qu c dân?ầ ữ ủ ạ ề ế ố
A. Kinh t t p thế ậ ể B. Kinh t Nhà n cế ướ
C. Kinh t t nhânế ư D. Kinh t t b n Nhà n cế ư ả ướ
Câu 93. Quy lu t giá tr quy đnh ng i s n xu t và l u thông hàng hóa trong quá trình s n xu t và l uậ ị ị ườ ả ấ ư ả ấ ư
thông ph i căn c vào đâu?ả ứ
A. Th i gian lao đng cá bi tờ ộ ệ
B. Th i gian c n thi tờ ầ ế
C. Th i gian hao phí đ s n xu t ra hàng hóaờ ể ả ấ
D. Th i gian lao đng xã h i c n thi tờ ộ ộ ầ ế
Câu 94. Giá tr xã h i c a hàng hóa bao g m l i nhu n và:ị ộ ủ ồ ợ ậ
A. Giá tr s c lao đng c a ng i s n xu tị ứ ộ ủ ườ ả ấ
B. Chi phí s n xu tả ấ
C. Giá tr tăng thêm c a hàng hóaị ủ
D. Giá tr s d ng c a hàng hóaị ử ụ ủ
Câu 95. Vi c chuy n t s n xu t mũ v i sang s n xu t vành mũ b o hi m, ch u tác đng nào c a quyệ ể ừ ả ấ ả ả ấ ả ể ị ộ ủ
lu t giá tr ?ậ ị
A. T su t l i nhu n cao c a quy lu t giá trỷ ấ ợ ậ ủ ậ ị
B. Đi u ti t s n xu tề ế ả ấ
C. Đi u ti t trong l u thôngề ế ư
D. T phát t quy lu t giá trự ừ ậ ị
Câu 96. Vi c mua bán tr ngay trên th tr ng thì khái ni m c u đc hi u nh th nào?ệ ả ị ườ ệ ầ ượ ể ư ế
A. S thanh toán sòng ph ngự ẳ B. C u ăn kh p v i cungầ ớ ớ
C. Có kh năng thanh toánảD. Ng i tiêu dùng có thu nh p kháườ ậ
Câu 97. B ph n nào sau đây không thu c thành ph n kinh t Nhà n c?ộ ậ ộ ầ ế ướ
A. Qu b o hi m nhà n cỹ ả ể ướ
B. Doanh nghi p nhà n cệ ướ
C. Các qu d tr các qu b o hi m qu c giaỹ ự ữ ỹ ả ể ố
D. Các c s kinh t do Nhà n c c p phép thành l pơ ở ế ướ ấ ậ
Câu 98. Đ thu đc l i nhu n b t chính, m t s ng i đã ti n hành:ể ượ ợ ậ ấ ộ ố ườ ế
A. Gi m giáảB. Thu mua C. Đu cầ ơ D. Ng ng s n xu t ừ ả ấ
Câu 99. N c ta ph n đu đn năm nào thì c b n tr thành m t n c công nghi p hóa theo h ng hi nướ ấ ấ ế ơ ả ở ộ ướ ệ ướ ệ
đi?ạ
A. 2015 B. 2020 C. 2025 D. 2030
Câu 100. Khi mua hàng trên th tr ng đ có l i, em tránh tr ng h p nào sau đây ?ị ườ ể ợ ườ ợ
A. Cung > C uầB. Theo ý thích c a emủ
C. Cung < C uầD. Cung = C uầ
Câu 101. S xu t hi n c a khái ni m hi n đi hóa g n li n v i s ra đi c a lao đng có tính ch t:ự ấ ệ ủ ệ ệ ạ ắ ề ớ ự ờ ủ ộ ấ
A. C khíơB. Th côngủC. T đng hóaự ộ D. Tiên ti nế
Câu 102. Đi h i Đi bi u toàn qu c l n th XI c a Đng ta đã xác đnh n c ta hi n nay có bao nhiêu ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ủ ả ị ướ ệ
thành ph n kinh t ?ầ ế
A. 6B. 4C. 5D. 3
3/6 - Mã đ 024ề

Câu 103. Trong các nguyên nhân sau, đâu là m t trong nh ng nguyên nhân d n đn c nh tranh?ộ ữ ẫ ế ạ
A. Chi phí s n xu t khác nhauả ấ
B. S h p d n c a l i nhu nự ấ ẫ ủ ợ ậ
C. Đi u ki n s n xu t và l i ích khác nhauề ệ ả ấ ợ
D. S khác nhau v ti n v n ban đuự ề ề ố ầ
4/6 - Mã đ 024ề

Câu 104. C nh tranh là s ganh đa, đu tranh gi a các ch th kinh t trong s n xu t, kinh doanh hàngạ ự ư ấ ữ ủ ể ế ả ấ
hóa nh m giành nh ng:ằ ữ
A. Khoa h c và công nghọ ệ B. Th tr ngị ườ
C. Đi u ki n thu n l iề ệ ậ ợ D. Ngu n nguyên li u ồ ệ
Câu 105. Đi u ki n đ chuy n t n n văn minh nông nghi p sang văn minh công nghi p là:ề ệ ể ể ừ ề ệ ệ
A. T o ra đc c s v t ch t – k thu tạ ượ ơ ở ậ ấ ỹ ậ
B. Th c hi n c khí hóa n n s n xu t xã h iự ệ ơ ề ả ấ ộ
C. Nâng cao hi u qu kinh tệ ả ế
D. T o ra l c l ng s n xu t m iạ ự ượ ả ấ ớ
Câu 106. Bác B tr ng rau khu v c ngo i thành Hà N i, bác B mang rau vào khu v c n i thành đ bán,ồ ở ự ạ ộ ự ộ ể
vì giá rau n i thành cao h n. V y hành vi c a bác B ch u tác đng c a quy lu t giá tr nào?ở ộ ơ ậ ủ ị ộ ủ ậ ị
A. Đi u ti t l u thôngề ế ư B. Đi u ti t s n xu t và l u thôngề ế ả ấ ư
C. Đi u ti t s n xu tề ế ả ấ D. Tác đng t phátộ ự
Câu 107. n c ta, vi c th c hi n công nghi p hóa g n li n v i hi n đi hóa là nh m đáp ng yêu c uỞ ướ ệ ự ệ ệ ắ ề ớ ệ ạ ằ ứ ầ
gì?
A. Cũng c đa v ch đo c a quan h s n xu t xã h i ch nghĩaố ị ị ủ ạ ủ ệ ả ấ ộ ủ
B. Xây d ng c c u kinh t h p lýự ơ ấ ế ợ
C. Rút ng n kho ng cách l c h u so v i các n c khácắ ả ạ ậ ớ ướ
D. Phát tri n m nh m l c l ng s n xu tể ạ ẽ ự ượ ả ấ
Câu 108. Trong vi c làm sau, vi c làm nào đc pháp lu t cho phép trong c nh tranh?ệ ệ ượ ậ ạ
A. Đu c tích tr đ nâng cao giá thành s n ph mầ ơ ữ ể ả ẩ
B. Khai báo không đúng m t hàng kinh doanhặ
C. B qua y u t môi tr ng trong s n xu tỏ ế ố ườ ả ấ
D. B nhi u v n đu t s n xu tỏ ề ố ầ ư ả ấ
Câu 109. Nhi m v kinh t c b n và tr ng tâm nh t c a n c ta hi n nay là:ệ ụ ế ơ ả ọ ấ ủ ướ ệ
A. Công nghi p hóa, hi n đi hóaệ ệ ạ B. Phát huy ngu n nhân l cồ ự
C. Chuy n đi c c u kinh tể ổ ơ ấ ế D. Xây d ng c s v t ch t k thu tự ơ ở ậ ấ ỹ ậ
Câu 110. Đ chuy n d ch c c u lao đng, ngoài chuy n d ch c c u kinh t , c n ph i quan tâm đn quáể ể ị ơ ấ ộ ể ị ơ ấ ế ầ ả ế
trình:
A. Phát tri n l c l ng s n xu tể ự ượ ả ấ
B. Phát tri n n n kinh t tri th cể ề ế ứ
C. Cũng c đa v ch đo c a quan h s n xu t xã h i ch nghĩaố ị ị ủ ạ ủ ệ ả ấ ộ ủ
D. Nâng cao ch t l ng ngu n nhân l cấ ượ ồ ự
Câu 111. Đi v i quá trình s n xu t và l u thông hàng hóa, c nh tranh lành m nh đc xem là:ố ớ ả ấ ư ạ ạ ượ
A. Hi n t ng t t y uệ ượ ấ ế B. Đng l c kinh tộ ự ế
C. C s quan tr ngơ ở ọ D. Nhân t c b nố ơ ả
Câu 112. Quy lu t kinh t c b n nh t c a s n xu t và trao đi hàng hóa là quy lu t nào ?ậ ế ơ ả ấ ủ ả ấ ổ ậ
A. Quy lu t kinh tậ ế B. Quy lu t c nh tranhậ ạ
C. Quy lu t giá trậ ị D. Quy lu t cung c uậ ầ
Câu 113. n c ta, thành ph n kinh t nào sau đây ngày càng tr thành n n t ng v ng ch c c a nên Ở ướ ầ ế ở ề ả ữ ắ ủ
kinh t qu c dân ?ế ố
A. Kinh t có v n đu t n c ngoàiế ố ầ ư ướ B. Kinh t t b n Nhà n cế ư ả ướ
5/6 - Mã đ 024ề

