
S GD & ĐT THÁI NGUYÊNỞ
TR NG THPT ĐI TƯỜ Ạ Ừ Đ KI M TRA H C K 1 - NĂM H C 2017-2018 Ề Ể Ọ Ỳ Ọ
Môn: HOÁ H C – KH I 12Ọ Ố
Th i gian làm bài: 45 phút, không k th i gian phát đ ờ ể ờ ề
(Đ thi g m có 30 câu h i)ề ồ ỏ
Mã đ thi 304ề
H , tên thí sinh:..........................................................................S báo danh:ọ ố
…………………..
Câu 1: Trong s các ch t: glyxin, alanin, valin, lysin, axit glutamic s ch t mà dung d ch c a nó có thố ấ ố ấ ị ủ ể
làm đi màu qu tím làổ ỳ
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 2: Saccaroz có công th c phân t làơ ứ ử
A. C5H12O4.B. C12H22O11.C. (C6H10O5)n.D. C6H12O6.
Câu 3: Trong s các poilime sau: polietilen; poli (vinyl clorua) ; poli (vinyl axetat); tinh b t. S polimeố ộ ố
mà trong thành ph n hóa h c ch có 2 nguyên t C và H làầ ọ ỉ ố
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 4: Trong s các ch t sau: mố ấ etyl axetat, glucoz , saccaroz , tinh b t, xenluloz . S ch t có ph nơ ơ ộ ơ ố ấ ả
ng th y phân trong môi tr ng ki m làứ ủ ườ ề
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 5: Th y phân không hoàn toàn 1 mol pentapeptit X m ch h thu đc 3 mol glyxin, 1 mol alaninủ ạ ở ượ
và 1 mol valin. M t khác th y phân không hoàn toàn X thu đc h n h p s n ph m trong đó có Ala-ặ ủ ượ ỗ ợ ả ẩ
Gly; Gly-Ala và Gly-Gly-Val. C u t o c a X làấ ạ ủ
A. Gly-Ala-Gly-Gly-Val. B. Gly-Gly-Val-Gly-Ala.
C. Ala-Gly-Gly-Val-Gly. D. Gly-Gly-Ala-Gly-Val.
Câu 6: Este X m ch h đc t o thành t axit no, đn ch c và ancol no, đn ch c. Trong phân t Xạ ở ượ ạ ừ ơ ứ ơ ứ ử
cacbon chi m 48,648% v kh i l ng. Este X có công th c phân t làế ề ố ượ ứ ử
A. C3H8O2.B. C4H8O2.C. C4H6O2.D. C3H6O2.
Câu 7: Este X đn ch c, m ch h có t kh i h i so v i oxi b ng 3,125. Đt cháy hoàn toàn 0,2 molơ ứ ạ ở ỉ ố ơ ớ ằ ố
h n h p E g m X và 2 este Y và Z (đu no, m ch h , Mỗ ợ ồ ề ạ ở Y < MZ), thu đc 0,7 mol COượ 2. Bi t E ph nế ả
ng v i dung d ch KOH v a đ ch thu đc h n h p hai ancol (có cùng s nguyên t cacbon) và h nứ ớ ị ừ ủ ỉ ượ ỗ ợ ố ử ỗ
h p hai mu i. Phân t kh i c a Z làợ ố ử ố ủ
A. 136. B. 144. C. 118. D. 146.
Câu 8: Đ phân bi t glucoz và anđehit axetic có th dùng hóa ch t nào sau đâyể ệ ơ ể ấ
A. Cu(OH)2.B. dung d ch HCl.ị
C. dung d ch n c brom.ị ướ D. dung d ch AgNOị3 trong NH3.
Câu 9: CH3CH2COOCH3 có tên g i làọ
A. vinyl axetat. B. metyl axetat. C. etyl axetat. D. metyl propionat.
Câu 10: Ch t X khi tác d ng v i dung d ch NaOH thu đc s n ph m là CHấ ụ ớ ị ượ ả ẩ 3COONa và C2H5OH
(ngoài ra không còn s n ph m nào khác). Ch t X có công th c phân t làả ẩ ấ ứ ử
A. C4H8O2.B. C2H4O2.C. C5H10O2.D. C3H6O2.
Câu 11: Trong s các ch t sau: glucoz , fructoz , saccaroz , tinh b t, xenluloz . S ch t có v ng t làố ấ ơ ơ ơ ộ ơ ố ấ ị ọ
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 12: Amino axit là h p ch t h u c trong phân tợ ấ ữ ơ ử
A. ch ch a nhóm cacboxyl.ỉ ứ B. ch ch a nit ho c cacbon.ỉ ứ ơ ặ
C. ch a nhóm cacboxyl và nhóm amino.ứD. ch ch a nhóm amino.ỉ ứ
Trang 1/3 - Mã đ thi 304ề

Câu 13: Cho h n h p g m 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung d ch ch a 0,3 mol KOH thu đcỗ ợ ồ ị ứ ượ
dung d ch Y. Cho Y tác d ng hoàn toàn v i dung d ch HCl d đc m gam mu i. Giá tr c a m làị ụ ớ ị ư ượ ố ị ủ
A. 53,775. B. 33,250. C. 55,600. D. 61,000.
Câu 14: Đ đi u ch 27,3 kg sobitol t glucoz v i hi u su t ph n ng đt 100% thì c n dùng m kgể ề ế ừ ơ ớ ệ ấ ả ứ ạ ầ
glucoz . Giá tr c a m làơ ị ủ
A. 12,247. B. 27,000. C. 24,025. D. 38,571.
Câu 15: B c c a amin làậ ủ
A. B c c a nguyên t cacbon liên k t v i nguyên t nit .ậ ủ ử ế ớ ử ơ
B. S g c hiđrocacbon có trong c u t o aminố ố ấ ạ .
C. S nguyên t cacbon có trong g c hiđrocacbon.ố ử ố
D. S nguyên t hiđro c a NHố ử ủ 3 b thay th b i g c hiđrocacbon.ị ế ở ố
Câu 16: Cho 11,9 gam h n h p Zn, Al ph n ng v a đ v i dung d ch Hỗ ợ ả ứ ừ ủ ớ ị 2SO4 loãng thu đc m gamượ
mu i trung hòa và 8,96 lít Hố2 (đktc). Giá tr c a m làị ủ
A. 50,3. B. 70,8. C. 42,6. D. 51,1.
Câu 17: Ti n hành lên men 486 kg tinh b t đ đi u ch ancol etylic v i hi u su t chung c a c quáế ộ ể ề ế ớ ệ ấ ủ ả
trình là 65%. Kh i l ng ancol etylic thu đc s làố ượ ượ ẽ
A. 269,1 kg. B. 276 kg. C. 414 kg. D. 179,4 kg.
Câu 18: S ch t đn ch c có công th c phân t Cố ấ ơ ứ ứ ử 3H6O2 có th tác d ng v i dung d ch NaOH nh ngể ụ ớ ị ư
không làm đi màu qu tím làổ ỳ
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 19: Ion Na+ có c u hình electron là 1sấ22s22p6. Nguyên t Na trong b ng h th ng tu n hoàn có vố ả ệ ố ầ ị
trí là
A. Chu k 4, nhóm IỳB.B. Chu k 3, nhóm IỳB.C. Chu k 4, nhóm IỳA.D. Chu k 3, nhóm IỳA.
Câu 20: CH3CH2COOCH2CH3 có th đi u ch tr c ti p t axit và ancol nào sau đây ?ể ề ế ự ế ừ
A. CH3COOH và CH3CH2OH. B. CH3CH2COOH và CH3CH2OH.
C. CH3COOH và CH3OH. D. CH3CH2COOH và CH3OH.
Câu 21: Cho 8,96 gam Fe vào 440 ml dung d ch AgNOị3 1M. Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thuả ứ ả
đc dung d ch X và m gam kim lo i. Kh i l ng mu i Fe(NOượ ị ạ ố ượ ố 3)2 có trong dung d ch làị
A. 8,1. B. 5,4. C. 7,2. D. 10,8.
Câu 22: Cho 6,75 gam etyl amin tác d ng v i l ng HCl d . Kh i l ng mu i thu đc khi ph n ngụ ớ ượ ư ố ượ ố ượ ả ứ
x y ra hoàn toàn làả
A. 24,268. B. 12,225. C. 23,252. D. 14,526.
Câu 23: T nào sau đây thu c t thiên nhiên ?ơ ộ ơ
A. T nitron.ơB. T nilon-6.ơC. T nilon-6,6.ơD. T t m.ơ ằ
Câu 24: Cho 18 gam glucoz tác d ng hoàn toàn v i l ng d dung d ch AgNOơ ụ ớ ượ ư ị 3 trong NH3 thu đcượ
m gam k t t a. Giá tr c a m làế ủ ị ủ
A. 21,6. B. 10,8. C. 5,4. D. 32,4.
Câu 25: Amino axit nào sau đây có hai nhóm cacboxyl (-COOH) ?
A. lysin. B. alanin. C. axit glutamic. D. valin.
Câu 26: Xenluloz trinitrat đc đi u ch t xenluloz và axit nitric đc có xúc tác axit sunfuric đc,ơ ượ ề ế ừ ơ ặ ặ
nóng. Đ có 89,1 kg xenluloz trinitrat, c n dùng dung d ch ch a m kg axit nitric (hi u su t ph n ngể ơ ầ ị ứ ệ ấ ả ứ
đt 90%). Giá tr c a m làạ ị ủ
A. 56,7. B. 63. C. 60. D. 51,03.
Câu 27: Cho th t m t s c p oxi hóa kh trong dãy đi n hóa nh sau: ứ ự ộ ố ặ ử ệ ư
3 2 2 2 3
2+
Al Zn Fe Cu Fe Ag
; ; ; ; ;
Al Zn Fe Cu Fe Ag
+ + + + + +
.
Trong s các kim lo i Al, Fe, Zn, Cu, Ag thì s kim lo i có ph n ng trong dung d ch Fe(NOố ạ ố ạ ả ứ ị 3)3 là
Trang 2/3 - Mã đ thi 304ề

A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 28: Kim lo i có nhi t đ nóng ch y cao nh t làạ ệ ộ ả ấ
A. Cu. B. Hg. C. W. D. Au.
Câu 29: Công th c phân t nào sau đây phù h p v i eứ ử ợ ớ ste no, đn ch c, m ch h ?ơ ứ ạ ở
A. C4H6O2.B. C2H4O2.C. C5H8O2.D. C3H6O2.
Câu 30: Đt cháy 13,2 gam este ốX v i oxi v a đ thu đc 13,44 lít COớ ừ ủ ượ 2 (đktc) và 10,8 gam n c.ướ
Công th c phân t c a este ứ ử ủ X là
A. C3H6O2.B. C4H8O2.C. C3H4O2.D. C4H6O2.
----------- H T ----------Ế
Ch ký giám th 1: ………………………..Ch ký giám th 2: ……………………………ữ ị ữ ị
Trang 3/3 - Mã đ thi 304ề

