Ỳ
Ọ
Ố
Ề
Ở S GD&ĐT VĨNH PHÚC Ạ ƯỜ
K THI H C KÌ 1 NĂM H C 2017 2018 Ị Đ THI MÔN: L CH S , KH I 12
NG THPT YÊN L C 2 TR
ờ
ề Th i gian làm bài: 45 phút, không k th i gian giao đ .
ồ
Ọ Ử ể ờ ề Đ thi g m 04 trang. ———————
ọ ố
Mã đ thiề 209 H , tên thí sinh:..................................................................... S báo danh: .............................
ế ớ ế ứ i th hai là ự Câu 1: Bi n đ i l n nh t c a khu v c Đông Nam Á sau Chi n tranh th gi
ấ ủ ộ
ổ ớ ệ ề ướ ạ ố ộ ưở c đ t t c đ tăng tr ng kinh t
ề
c Đông Nam Á đ u giành đ ợ ệ ế
t Nam giành th ng l ượ ắ ủ ầ ế cao. ượ ộ ậ c đ c l p. ố i trong kháng chi n ch ng th c dân Pháp và Mĩ. ự ủ ườ ả c b u làm y viên không th ự ộ ồ ng tr c c a H i đ ng B o an Liên
ế ố ậ A. thành l p Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á (ASEAN). B. nhi u n ướ C. các n D. nhân dân Vi ệ t Nam đ Câu 2: Vi ệ ố ợ H p qu c nhi m kì A. 20112012.
C. 20102011.
D. 20082009.
ỉ ỉ ở ế
Câu 3: Phong trào cách m ng 19301931 lên đ n đ nh cao
ệ
ệ
B. 20072008. ạ A. Thanh Hóa, Hà Tĩnh. C. Ngh An, Hà Tĩnh.
ả ố ộ ậ ở hai t nh nào? B. Thanh Hóa, Ngh An. D. Hà Tĩnh, Qu ng Bình. Đông Nam Á tuyên b đ c l p?
ệ t Nam.
A. Inđônêxia, Vi C. Inđônêxia, Vi
B. Campuchia, Malaixia, Brunây. D. Mi n Đi n, Philippin, Vi
ữ ố t Nam, Malaixia. t Nam, Lào. ế ự ế ấ ự ở ề ệ ậ ả ủ
Câu 5: S ra đ i c a h c thuy t nào đánh d u s tr v châu Á c a Nh t B n ?
ọ ọ ọ ọ
Câu 4: Năm 1945, nh ng qu c gia nào ệ ệ ờ ủ ọ ế A. H c thuy t Miyadaoa. ế C. H c thuy t Phuc đa.
ế B. H c thuy t Hasimôtô. ế D. H c thuy t Kaiphu.
ớ ế
.
.
ữ ộ ờ nào? ư ả c ướ châu Âu cùng v i Mĩ và Canađa kí k t văn b n Câu 6: Năm 1975, 33 n ị A. Hi p đ nh Bon ị C. Hi p đ nh Béc lin ả Câu 7: Đ ng C ng s n Vi
ệ ệ ả ủ c.
ị ệ B. Hi p đ nh SALT1. ị ướ . c Henxinki D. Đ nh ế ố ự ế ợ ủ t Nam ra đ i là s k t h p c a nh ng y u t ướ c.ướ
ủ ủ ướ c.
ệ A. Ch nghĩa Mác – Lênin và phong trào yêu n B. Phong trào công nhân và phong trào yêu n C. Ch nghĩa Mác – Lênin và phong trào công nhân. D. Ch nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu n ổ ứ ữ ậ ả ộ ố
Câu 8: Đâu không ph i là m t trong nh ng qu c gia sáng l p ra t
ch c ASEAN? D. Thái Lan.
B. Malaixia.
ươ ủ ả ị ị
C. Brunây. ấ ả ộ ậ ươ ng chính tr (10/1930) c a Đ ng C ng s n Đông D ng xác đ nh giai c p ạ
A. Xingapo. Câu 9: Lu n c ạ lãnh đ o cách m ng là
ộ
A. công nhân.
B. ti u t
ứ C. nông dân. s n trí th c. ươ ướ ệ ướ ư ả s n dân t c. ậ ổ ứ ng Tây kí hi p c ph
D. t c thành l p t
ch c quân
ể ư ả Câu 10: Ngày 4 4 1949 Mĩ và 11 n ự s nào?
A. SEATO.
D. NATO.
ủ ộ
B. CENTO. ề c coi là ti n thân c a Đ ng C ng s n Vi
Câu 11: T ch c nào đ
t Nam? ả ả
ổ ứ ệ ệ ả ươ ả ộ ượ ả ạ t Cách m ng đ ng. ạ t Nam Cách m ng Thanh niên.
A. Tân Vi ộ C. H i Vi
C. ANZUS. ệ ả ộ B. Đông D ng C ng s n đ ng. D. C ng s n đoàn.
ề
Trang 1/4 Mã đ thi 209
ữ ạ ổ ứ ộ ả ộ t Nam Cách m ng Thanh niên phân hóa thành nh ng t ch c c ng s n nào
ộ
ươ
ệ Câu 12: H i Vi trong năm 1929 ? ươ ươ ươ ả ộ ộ ả
ả ả ả ả ả ộ
ả ả A. Đông D ng C ng s n đ ng, An Nam C ng s n đ ng. ả ả B. Đông D ng C ng s n đ ng, Đông D ng C ng s n liên đoàn. ả C. Đông D ng C ng s n liên đoàn, An Nam C ng s n đ ng. ố ệ t Nam Qu c dân đ ng. D. An Nam C ng s n đ ng, Vi ạ ể ộ ộ ộ ả ậ ả ầ Nh t B n phát tri n th n kì vào giai đo n nào?
Câu 13: Kinh t
ế A. 19521973.
C. 19501973.
D. 19601973.
ả ủ
B. 19451973. nàoế
ệ t Ngh Tĩnh?
Câu 14: Chính sách kinh t ộ
ỏ
ế ộ ấ ế ề không ph i c a chính quy n Xô Vi B. Bãi b thu thân. D. C i cách ru ng đ t.
i nghèo. ợ ả ố i thành ph
D. Oasinht n.ơ ể
ố ả ườ ự ấ ấ A. Chia ru ng đ t cho nông dân cày. ợ ườ C. Xóa n cho ng ố ặ ạ ụ ở ủ Câu 15: Tr s c a Liên H p qu c đ t t ơ ố C. Xan Phranxixcô. B. L t Angi lét. ố ủ i c i cách c a Trung Qu c (1978) l y phát tri n lĩnh v c nào làm ng l
A. Niu Oóc. Câu 16: Trong đ trung tâm?
.ế
D. Chính tr .ị
B. Văn hóa.
ắ
C. Kinh t ự ờ
th i gian
A. Giáo d c.ụ ế Câu 17: S p x p các s ki n d
ế ạ ự ệ ướ i đây theo trình t ạ ệ 1. Liên Xô phóng thành công v tinh nhân t o. ử . 2. Liên Xô ch t o thành công bom nguyên t
ấ
B. (3),(2),(1)
ụ 3. Liên Xô phóng tàu vũ tr bay vòng quanh trái đ t. A. (2),(1),(3)
D. (1),(2),(3) ộ ở Ấ
ạ ả i phóng dân t c ộ n Đ sau
ố ạ ề ứ i th hai là ả ả ả ộ ả
C. Đ ng Nhân dân.
B. Đ ng Qu c đ i.
D. Đ ng C ng s n.
ế c coi là kh i đ u c a Chi n tranh l nh ạ là
ở ầ ủ ự ố
ủ ứ ứ ộ ộ
C. (2),(3),(1) ắ ả ấ Câu 18: Đ ng n m quy n lãnh đ o phong trào đ u tranh gi ế ế ớ Chi n tranh th gi ả ộ A. Đ ng Dân t c. ự ệ ượ Câu 19: S ki n đ ờ ủ ờ ủ ệ ờ ủ
ự ự ự ấ ự
ế ấ ứ i th hai là
Câu 20: Trung tâm kinh t
i sau Chi n tranh th gi ậ ả ế ớ D. Tây Âu.
A. Mĩ.
ộ ọ ủ ọ công nghệ là
A. s ra đ i c a hai kh i quân s : NATO và Vacsava. ế ọ B. s ra đ i c a H c thuy t Truman. ướ c: C ng hòa Liên bang Đ c và C ng hòa dân ch Đ c. C. s xu t hi n hai n ạ ế D. s ra đ i c a K ho ch Mác san. ế ớ ớ ế tài chính l n nh t th gi C. Nh t B n. B. Liên Xô. ạ Câu 21: M t h qu quan tr ng c a cu c cách m ng khoa h c
ả ầ ầ ườ i ngày càng cao.
ỏ ủ ệ ớ
i nhu c u, đòi h i c a con ng ệ ấ ệ ạ ạ
ộ ệ ế A. xu th toàn c u hóa. ẫ ớ B. d n t ạ ị ấ C. xu t hi n các lo i d ch b nh m i. ệ ủ ề D. làm xu t hi n nhi u lo i vũ khí h y di ướ ế
Câu 22: Đ n năm 2007, EU có bao nhiêu n
A. 25
B. 27
D. 6
t hàng lo t. c thành viên? C. 15 ệ ữ ế ọ vai trò tr ng y u trong vi c duy trì hòa bình và an ninh th gi ế ớ ủ i c a
ố ợ ơ Câu 23: C quan gi Liên h p qu c là
ộ ố ế . và Xã h i.
ộ ồ ộ ồ ả
A. Tòa án Qu c t ạ ộ ồ C. Đ i h i đ ng. ậ
ơ ế B. H i đ ng Kinh t D. H i đ ng B o an. ộ ủ ậ ố ớ ướ t c a Pháp Nh t đ i v i n c ta
ả ặ ề Câu 24: H u qu n ng n do chính sách v vét, bóc l ầ cu i năm 1944 đ u năm 1945 là gì?
ậ ộ ầ ệ ế ế ệ l thu c vào phát xít Nh t. ố A. Kinh t
ề
ồ B. Có g n 2 tri u đ ng bào ta ch t đói. Trang 2/4 Mã đ thi 209
ộ ạ ồ ệ ế ệ l ự thu c vào th c dân Pháp. t.
C. Kinh t
D. Ngu n tài nguyên thiên nhiên c n ki
ớ ầ ễ ủ ố ố ớ ạ ệ t Nam trong
ệ
ạ t Nam Cách m ng Thanh Niên. t Nam. ắ ệ ả ứ ướ ng c u n c đúng đ n cho dân t c Vi t Nam.
ị ầ ả ở
Câu 25: Công lao to l n đ u tiên c a Nguy n Ái Qu c đ i v i cách m ng Vi ữ nh ng năm 19191930 là ệ ộ ậ A. thành l p H i Vi ộ ả ậ B. sáng l p Đ ng C ng s n Vi ườ C. tìm ra con đ ươ D. kh i th o C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng.
ậ ủ ơ ạ t Nam Cách m ng Thanh niên? ộ ả Câu 26: T báo nào là c quan ngôn lu n c a H i Vi
ủ ộ ệ C. Búa li m.ề
B. Nhân dân.
ươ ế ẻ ướ ờ A. Thanh niên. ừ
Câu 27: T năm 1945 đ n năm 1954 k thù chung c a nhân dân ba n
A. Hà Lan.
ủ C. Anh. ệ
D. Đ .ỏ c Đông D ng là D. Mĩ. ố
ị ủ ự ườ ướ ầ ố ộ ủ i nông dân Vi t Nam d i ách th ng tr c a th c dân
ấ ả
B. Pháp. Câu 28: Yêu c u s m t c a ng Pháp và tay sai là ượ ộ ậ
ế ư c gi m s u thu . ộ
A. đ C. đ c l p dân t c.
ế ớ ộ ậ ự ế ớ ứ ậ ự ậ ộ B. ru ng đ t. ợ ợ D. xóa n , hoãn n . ớ ượ i m i đ i th hai, m t tr t t c xác l p là tr t t ế Câu 29: Sau chi n tranh th gi
th gi ự B. hai c c Ianta. D. Vécxai – Oasinht n.ơ
ươ ả ả ộ ị ậ ươ ủ ị ng chính tr tháng 10/1930 c a Đ ng c ng s n Đông D ng đã xác đ nh
ươ ạ
ạ ấ ộ ủ i ru ng đ t cho dân cày.
A. đa c c.ự ơ ự C. đ n c c. Câu 30: Lu n c nhi m v c a cách m ng Đông D ng là ế ấ ố
ế ổ
ố ế ự ả ệ ị A. đánh đ giai c p đ a ch phong ki n đem l B. đánh đ đ qu c, đánh đ phong ki n. ế ố C. đánh đ phong ki n và đánh đ đ qu c. ế D. th c hi n đoàn k t qu c t
ụ ủ ổ ổ ế ổ ệ ướ ổ ế ự ế ớ , th c hi n chuyên chính vô s n. ố ổ ấ ở c Chi n tranh th gi i th hai, qu c gia (vùng lãnh th ) duy nh t Đông
ế ị ủ ự ệ ứ ị
Câu 31: Tr B c Á không b ch nghĩa th c dân nô d ch là
ắ A. Trung Qu c.ố
ọ ờ ứ ậ ả ủ ư ả ở ướ
D. Nh t B n. s n
ng dân ch t Vi ệ t
ự ệ ế ỉ ầ
C. Hàn Qu c.ố ề B. Tri u Tiên. ấ ố Câu 32: S ki n nào là m c ch m d t ng n c theo khuynh h Nam đ u th k XX?
ề
ở ả ờ t Nam ra đ i (2/1930).
ệ ả ả ộ ổ ươ ả ờ ộ t Nam đ i tên thành Đ ng C ng s n Đông D ng vào th i
ề ồ A. Phong trào công nhân đ n đi n Phú Ri ng (2/1930). B. Kh i nghĩa Yên Bái (2/1930). ệ ả ộ C. Đ ng c ng s n Vi D. Phong trào Duy tân. ả Câu 33: Đ ng C ng s n Vi gian nào?
B. Tháng 10 – 1930. C. Tháng 3 1930.
D. Tháng 12 – 1930.
A. Tháng 5 – 1930. ế
c Nga là
Câu 34: Hi n pháp Liên Bang (12 – 1993) quy đ nh th ch chính tr n
ể ế ộ ổ ế ủ ậ A. Quân ch L p hi n. ị ủ ạ C. Dân ch Đ i ngh .
ấ ủ
Câu 35: Phong trào đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân
ố ế ỷ ế ỷ ủ ủ
A. t C. t
ị ị ướ B. C ng hòa Liên Bang. ố D. T ng th ng Liên Bang. ặ ự ể ệ t phát tri n châu Phi đ c bi ế ỷ ủ nh ng năm 60 c a th k XX. B. t ế ỷ ủ nh ng năm 70 c a th k XX. D. t
nh ng năm 50 c a th k XX. nh ng năm 40 c a th k XX. ầ ủ ố ố
ở ừ ữ ừ ữ Câu 36: T ng th ng đ u tiên và cu i cùng c a Liên Xô là C. Enxin. B. Putin. ừ ữ ừ ữ ổ A. Xtatin.
D. Goócbach p.ố
ề
Trang 3/4 Mã đ thi 209
ế ớ ế ứ ướ ộ ướ c Chi n tranh th gi i th hai, các n ị ủ ề c Đông Nam Á đ u là thu c đ a c a
Câu 37: Tr th c dân
Âu Mĩ, ngo i trạ ừ
C. Xingapo.
D. Philippin.
ự A. Thái Lan.
B. Đông Timo. ế ủ
ố ồ
Câu 38: B n “con r ng” kinh t
ồ ồ ồ ồ
ố ố ố ậ ả ồ c a châu Á g m: A. Hàn Qu c, H ng Công, Đài Loan và Ma Cao. B. Hàn Qu c, H ng Công, Đài Loan và Xingapo. C. Hàn Qu c, H ng Công, Xingapo và Thái Lan. D. Nh t B n, Hàn Qu c, H ng Công và Xingapo.
ố ử ự ệ ị ấ ấ ệ t Nam hoàn toàn tr ưở ng
Câu 39: S ki n l ch s nào đánh d u giai c p công nhân Vi thành?
ờ t Nam ra đ i.
ờ ộ ch c c ng s n ra đ i. ệ ả ộ ả A. Đ ng C ng s n Vi ả ổ ứ ộ C. Ba t
ả ướ ợ ố ch c Liên H p qu c?
Câu 40: Ý nào d
không ph i là nguyên t c ho t đ ng c a t
ọ i đây ẹ
B. Công nhân Ba Son bãi công. ậ D. Thành l p Công h i. ủ ổ ứ ắ ướ
t c các n c.
ế ả ổ ằ i quy t các tranh ch p b ng bi n pháp hòa bình.
ấ ữ ề ự ế ủ ề ẳ ộ c và quy n t quy t c a các dân t c.
ạ ộ ộ ậ ị ủ ấ ả A. Tôn tr ng toàn v n lãnh th và đ c l p chính tr c a t ệ B. Gi ướ ủ C. Bình đ ng ch quy n gi a các n ế ớ i. D. Duy trì hòa bình an ninh th gi
Ế H T
ượ ử ụ ệ ị ả Thí sinh không đ c s d ng tài li u. Giám th coi thi không gi i thích gì thêm.

