Ỳ
Ọ
Ề
Ố
Ọ Ử
Ở S GD&ĐT VĨNH PHÚC Ạ ƯỜ NG THPT YÊN L C 2 TR
ể ờ
ờ
ồ
K THI H C KÌ 1 NĂM H C 2017 2018 Ị Đ THI MÔN: L CH S , KH I 12 ề Th i gian làm bài: 45 phút, không k th i gian giao đ . ề Đ thi g m 04 trang. ———————
ọ ố
Mã đ thiề 896 H , tên thí sinh:..................................................................... S báo danh: .............................
ữ ố ộ ậ ở
ệ ế ệ
Câu 1: Năm 1945, nh ng qu c gia nào t Nam.
t Nam, Lào.
ệ t Nam, Malaixia.
Đông Nam Á tuyên b đ c l p? ệ B. Inđônêxia, Vi D. Campuchia, Malaixia, Brunây. ộ ở Ấ ấ ả ạ i phóng dân t c ộ n Đ sau
ề ứ ố A. Mi n Đi n, Philippin, Vi C. Inđônêxia, Vi ả Câu 2: Đ ng n m quy n lãnh đ o phong trào đ u tranh gi Chi n tranh th gi
ả ả ố ạ ả ế A. Đ ng C ng s n.
B. Đ ng Dân t c.
C. Đ ng Nhân dân.
D. Đ ng Qu c đ i.
ế ướ ắ ế ớ i th hai là ả ả ộ ộ Câu 3: Đ n năm 2007, EU có bao nhiêu n
c thành viên? C. 27
D. 15
A. 25
ứ ọ ờ ướ ủ ư ả ở
B. 6 ố
ng dân ch t s n Vi ệ t
ế ỉ ầ ấ ự ệ Câu 4: S ki n nào là m c ch m d t ng n c theo khuynh h Nam đ u th k XX?
ở
ả ờ t Nam ra đ i (2/1930).
ề ề
ươ ả ị
A. Kh i nghĩa Yên Bái (2/1930). ệ ả ộ B. Đ ng c ng s n Vi C. Phong trào Duy tân. ồ D. Phong trào công nhân đ n đi n Phú Ri ng (2/1930). ộ ị
ậ ươ ủ ả ng chính tr tháng 10/1930 c a Đ ng c ng s n Đông D ng đã xác đ nh
ươ
Câu 5: Lu n c nhi m v c a cách m ng Đông D ng là
ố
ổ ế ự ự ệ
ế , th c hi n chuyên chính vô s n. ạ ấ ộ ả i ru ng đ t cho dân cày.
ụ ủ ổ ệ ổ ổ ế ấ ố ế ổ
ệ ạ ế A. đánh đ phong ki n và đánh đ đ qu c. ố ế ế B. th c hi n đoàn k t qu c t ủ ị C. đánh đ giai c p đ a ch phong ki n đem l D. đánh đ đ qu c, đánh đ phong ki n. ấ ế ế ứ i th hai là
ế ớ i sau Chi n tranh th gi D. Mĩ.
ấ ưở ng thành? ớ ế ớ tài chính l n nh t th gi C. Liên Xô. B. Tây Âu. ệ ấ Câu 7: S ki n l ch s nào đánh d u giai c p công nhân Vi
ờ ử ch c c ng s n ra đ i.
ờ t Nam ra đ i.
t Nam hoàn toàn tr B. Công nhân Ba Son bãi công. ộ ậ D. Thành l p Công h i. ươ ủ ả ả ộ ị ị
ộ ứ B. nông dân.
ư ả ướ ế ớ ứ ộ s n dân t c. D. công nhân. ị ủ ề c Đông Nam Á đ u là thu c đ a c a
C. t i th hai, các n
Câu 6: Trung tâm kinh t ậ ả A. Nh t B n. ự ệ ị ả ổ ứ ộ A. Ba t ả ệ ả ộ C. Đ ng C ng s n Vi ấ ậ ươ ng chính tr (10/1930) c a Đ ng C ng s n Đông D ng xác đ nh giai c p Câu 8: Lu n c ạ ạ lãnh đ o cách m ng là ể ư ả s n trí th c. A. ti u t ướ ế Câu 9: Tr c Chi n tranh th gi Âu Mĩ, ngo i trạ ừ th c dân
C. Thái Lan. ố
D. Xingapo. ự ể
ố ả ủ ấ ườ
B. Đông Timo. i c i cách c a Trung Qu c (1978) l y phát tri n lĩnh v c nào làm
ng l
ự A. Philippin. Câu 10: Trong đ trung tâm?
A. Văn hóa.
B. Giáo d c.ụ
ế .ế D. Kinh t c Nga là
Câu 11: Hi n pháp Liên Bang (12 – 1993) quy đ nh th ch chính tr n
ổ
ủ ậ ế
C. Chính tr .ị ể ế ị ị ướ ộ B. C ng hòa Liên Bang. D. Quân ch L p hi n.
ố A. T ng th ng Liên Bang. ị ủ ạ C. Dân ch Đ i ngh .
ề
Trang 1/4 Mã đ thi 896
ấ ủ ế ớ ứ
ổ ớ ệ ự ế ắ ự Câu 12: Bi n đ i l n nh t c a khu v c Đông Nam Á sau Chi n tranh th gi t Nam giành th ng l
ế i th hai là ố i trong kháng chi n ch ng th c dân Pháp và Mĩ. ượ ộ ậ ề ợ c Đông Nam Á đ u giành đ c đ c l p.
ộ
ệ ề ướ ạ ố ộ ưở ế cao. ế A. nhân dân Vi ướ B. các n ố ậ C. thành l p Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á (ASEAN). D. nhi u n
ố c đ t t c đ tăng tr ế ủ ng kinh t ồ c a châu Á g m:
Câu 13: B n “con r ng” kinh t
ồ ồ ồ
ồ ố
ồ ố ố ậ ả ố
ờ ơ ậ ủ ệ ạ t Nam Cách m ng Thanh niên?
A. Hàn Qu c, H ng Công, Xingapo và Thái Lan. B. Hàn Qu c, H ng Công, Đài Loan và Xingapo. C. Nh t B n, Hàn Qu c, H ng Công và Xingapo. D. Hàn Qu c, H ng Công, Đài Loan và Ma Cao. Câu 14: T báo nào là c quan ngôn lu n c a H i Vi
D. Đ .ỏ
B. Búa li m.ề
ủ ổ ứ ợ ố ướ ch c Liên H p qu c? i đây không ph i là nguyên t c ho t đ ng c a t
A. Nhân dân. Câu 15: Ý nào d ế ả
ấ
ẹ ọ ị ủ ấ ả ướ t c các n c.
ữ ẳ ế ủ ộ c và quy n t
ậ ơ quy t c a các dân t c. ộ ủ ậ ố ớ ướ t c a Pháp Nh t đ i v i n c ta
ộ C. Thanh niên. ả ạ ộ ắ ằ ệ i quy t các tranh ch p b ng bi n pháp hòa bình. A. Gi ổ ộ ậ B. Tôn tr ng toàn v n lãnh th và đ c l p chính tr c a t ế ớ i. C. Duy trì hòa bình an ninh th gi ề ướ ủ ề ự D. Bình đ ng ch quy n gi a các n ề ả ặ Câu 16: H u qu n ng n do chính sách v vét, bóc l ầ cu i năm 1944 đ u năm 1945 là gì?
ộ ậ ộ ế ệ l ế ệ l
ế ệ ạ ệ t.
ự B. Kinh t thu c vào th c dân Pháp. ồ D. Ngu n tài nguyên thiên nhiên c n ki ự ờ th i gian ế Câu 17: S p x p các s ki n d
ế ạ ố A. Kinh t thu c vào phát xít Nh t. ồ ầ C. Có g n 2 tri u đ ng bào ta ch t đói. ự ệ ướ ắ i đây theo trình t ạ ệ 1. Liên Xô phóng thành công v tinh nhân t o. ử . 2. Liên Xô ch t o thành công bom nguyên t
ấ
ụ 3. Liên Xô phóng tàu vũ tr bay vòng quanh trái đ t. A. (3),(2),(1)
B. (2),(3),(1)
ượ ủ ầ
C. (1),(2),(3) ườ
ự ủ ả ệ c b u làm y viên không th
D. (2),(1),(3) ộ ồ ng tr c c a H i đ ng B o an Liên
ố
B. 20082009.
C. 20112012.
t Nam đ Câu 18: Vi ợ ệ H p qu c nhi m kì A. 20072008.
ế ớ ướ ố
D. 20102011. ấ ở ổ
c Chi n tranh th gi i th hai, qu c gia (vùng lãnh th ) duy nh t Đông
ế ị ủ ứ ị ự
Câu 19: Tr B c Á không b ch nghĩa th c dân nô d ch là
C. Hàn Qu c.ố
ữ ậ ả B. Nh t B n. ạ ắ A. Trung Qu c.ố ộ t Nam Cách m ng Thanh niên phân hóa thành nh ng t ề D. Tri u Tiên. ả ổ ứ ộ ch c c ng s n nào
ả ả
ả
ả ả ả ả ộ ộ ươ ả ả A. Đông D ng C ng s n đ ng, An Nam C ng s n đ ng. ệ B. An Nam C ng s n đ ng, Vi C. Đông D ng C ng s n liên đoàn, An Nam C ng s n đ ng. D. Đông D ng C ng s n đ ng, Đông D ng C ng s n liên đoàn.
ả ộ ố t Nam Qu c dân đ ng. ả ả ạ ộ ả ộ ộ ậ ả ể ầ Nh t B n phát tri n th n kì vào giai đo n nào?
Câu 21: Kinh t
C. 19521973. ệ
B. 19501973. ế ọ
ữ
D. 19451973. vai trò tr ng y u trong vi c duy trì hòa bình và an ninh th gi
ế ớ ủ i c a
ố ợ ệ Câu 20: H i Vi trong năm 1929 ? ươ ộ ươ ươ ế A. 19601973. ơ Câu 22: C quan gi Liên h p qu c là
ộ và Xã h i. ố ế .
ả
ờ ủ ọ ậ ả ế ộ ồ ộ ồ ấ ự ở ề ế B. H i đ ng Kinh t D. H i đ ng B o an. ủ
A. Tòa án Qu c t ạ ộ ồ C. Đ i h i đ ng. ự
Câu 23: S ra đ i c a h c thuy t nào đánh d u s tr v châu Á c a Nh t B n ?
ề
Trang 2/4 Mã đ thi 896
ọ ọ ư
ế ế B. H c thuy t Miyadaoa. ế D. H c thuy t Kaiphu. ạ là c coi là kh i đ u c a Chi n tranh l nh
ố ở ầ ủ ự
ế ọ A. H c thuy t Hasimôtô. ế ọ C. H c thuy t Phuc đa. ự ệ ượ Câu 24: S ki n đ ờ ủ ờ ủ ờ ủ ệ ự ự ự ự ấ ủ ứ ứ ộ
ộ ả ủ ề ệ ộ t Nam?
ộ
A. s ra đ i c a hai kh i quân s : NATO và Vacsava. ế ọ B. s ra đ i c a H c thuy t Truman. ế C. s ra đ i c a K ho ch Mác san. D. s xu t hi n hai n ổ ứ Câu 25: T ch c nào đ ệ ệ
ả ươ ả ả ộ ạ t Nam Cách m ng Thanh niên. ả ạ t Cách m ng đ ng. ộ A. H i Vi C. Tân Vi
ệ ướ ướ ươ ậ ổ ứ ạ ướ c: C ng hòa Liên bang Đ c và C ng hòa dân ch Đ c. ả ượ c coi là ti n thân c a Đ ng C ng s n Vi B. C ng s n đoàn. D. Đông D ng C ng s n đ ng. ng Tây kí hi p c thành l p t c ph ch c quân
Câu 26: Ngày 4 4 1949 Mĩ và 11 n ự s nào?
A. NATO.
C. CENTO.
ớ ễ ố ố ớ
B. ANZUS. ủ ầ
D. SEATO. ạ
ệ t Nam trong
ệ c đúng đ n cho dân t c Vi t Nam.
ệ ậ ộ
ắ t Nam. ị ầ ả ở
ả ỉ ỉ
Câu 27: Công lao to l n đ u tiên c a Nguy n Ái Qu c đ i v i cách m ng Vi ữ nh ng năm 19191930 là ạ ộ ệ ậ t Nam Cách m ng Thanh Niên. A. thành l p H i Vi ộ ứ ướ ườ ng c u n B. tìm ra con đ ả ả C. sáng l p Đ ng C ng s n Vi ươ D. kh i th o C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng. Câu 28: Phong trào cách m ng 19301931 lên đ n đ nh cao
ả ệ
ệ
ươ ả ả ổ ả ả ộ ệ ủ ế ở hai t nh nào? B. Hà Tĩnh, Qu ng Bình. D. Ngh An, Hà Tĩnh. ờ ộ t Nam đ i tên thành Đ ng C ng s n Đông D ng vào th i
ạ A. Thanh Hóa, Ngh An. C. Thanh Hóa, Hà Tĩnh. Câu 29: Đ ng C ng s n Vi gian nào?
A. Tháng 3 1930.
B. Tháng 10 – 1930. C. Tháng 12 – 1930. D. Tháng 5 – 1930.
ụ ở ủ ố ặ ạ ợ i thành ph
Câu 30: Tr s c a Liên H p qu c đ t t
A. Niu Oóc.
B. Xan Phranxixcô. ườ
ệ ơ ướ ự ầ ố ộ ủ i nông dân Vi ố ố C. L t Angi t Nam d
D. Oasinht n.ơ lét. ị ủ ố i ách th ng tr c a th c dân
Câu 31: Yêu c u s m t c a ng Pháp và tay sai là
ộ ợ ợ A. xóa n , hoãn n . ộ ậ C. đ c l p dân t c.
ậ ế ư c gi m s u thu . ổ ứ ữ ả
Câu 32: Đâu không ph i là m t trong nh ng qu c gia sáng l p ra t
A. Brunây.
ế ả ủ ộ B. Thái Lan. nàoế không ph i c a chính quy n Xô Vi
ấ ộ ả
ế
ủ châu Phi đ c bi
Câu 33: Chính sách kinh t ấ A. C i cách ru ng đ t. ườ ợ C. Xóa n cho ng i nghèo. ấ Câu 34: Phong trào đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân
ố ế ỷ ế ỷ ủ ủ ặ ể ệ t phát tri n ế ỷ ủ nh ng năm 70 c a th k XX. ế ỷ ủ nh ng năm 40 c a th k XX. ấ ộ B. ru ng đ t. ả ượ D. đ ố ch c ASEAN? C. Xingapo. D. Malaixia. ề ệ t Ngh Tĩnh? ộ B. Chia ru ng đ t cho nông dân cày. D. Bãi b thu thân. ự B. t D. t
A. t C. t
nh ng năm 60 c a th k XX. nh ng năm 50 c a th k XX. ầ ủ ố ố
ỏ ở ừ ữ ừ ữ Câu 35: T ng th ng đ u tiên và cu i cùng c a Liên Xô là C. Xtatin. ự ế ợ ủ ừ ữ ừ ữ ổ A. Putin. ả
B. Goócbach p.ố ờ
ệ ả ộ ữ t Nam ra đ i là s k t h p c a nh ng y u t
Câu 36: Đ ng C ng s n Vi
ủ ế ố ướ
D. Enxin. nào? c.
c.ướ ướ ủ c.
A. Ch nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu n B. Phong trào công nhân và phong trào yêu n C. Ch nghĩa Mác – Lênin và phong trào yêu n
ề
Trang 3/4 Mã đ thi 896
ủ
D. Ch nghĩa Mác – Lênin và phong trào công nhân. ế ớ
ộ ậ ự ế ớ ứ ậ ự ậ i th hai, m t tr t t c xác l p là tr t t th gi i m i đ ế Câu 37: Sau chi n tranh th gi
ọ ủ ộ ớ ượ B. Vécxai – Oasinht n.ơ ơ ự D. đ n c c. ạ ọ công nghệ là
Câu 38: M t h qu quan tr ng c a cu c cách m ng khoa h c
ả ầ
ệ ạ
ầ ệ t hàng lo t. i ngày càng cao.
ấ ủ i nhu c u, đòi h i c a con ng ệ ạ ỏ ủ ệ ẫ ớ ấ ớ
A. đa c c.ự ự C. hai c c Ianta. ộ ệ ế A. xu th toàn c u hóa. ề B. làm xu t hi n nhi u lo i vũ khí h y di ườ C. d n t D. xu t hi n các lo i d ch b nh m i. ẻ
ạ ị ế ướ ươ
Câu 39: T năm 1945 đ n năm 1954 k thù chung c a nhân dân ba n
ừ A. Anh.
B. Hà Lan.
ủ C. Mĩ. c Đông D ng là D. Pháp.
ớ ả c ướ châu Âu cùng v i Mĩ và Canađa kí k t văn b n
ế c Henxinki .
ệ ệ .
Câu 40: Năm 1975, 33 n ị A. Hi p đ nh Béc lin . ị C. Hi p đ nh SALT1.
ị ướ B. Đ nh ị ệ D. Hi p đ nh Bon
Ế H T
ượ ử ụ ệ ị ả Thí sinh không đ c s d ng tài li u. Giám th coi thi không gi i thích gì thêm.

