̀
ƯƠ
TR
̀ NG THPT ĐÔNG ĐÂU
̣ ̀ Ề ́ Ơ ̉ ̣
Ọ Đ KIÊM TRA HOC KI 1 L P 10 NĂM H C 20172018 – MÔN TOÁN
Ề MÃ Đ : 914
̀ ̀ ờ ự ậ Th i gian làm bài: 90 phút ( Đê gôm 40 câu và 2 câu t lu n)
ọ
H , tên thí sinh:........................................................SBD: ...............................................
ồ
ể
ệ
ầ
ắ Ph n I (8 đi m) : Tr c nghi m g m 40 câu
2
2
(cid:0) = + x 8 (cid:0) ệ ươ ể ệ ủ ệ ị ng trình . Có bao nhiêu giá tr nguyên c a m đ h có nghi m? Câu 1: Cho h ph (cid:0) 2y + = 2x y m
A. 6 B. 11 C. 12 D. 13
1 ớ ọ ọ ộ ủ ể ; 0). T a đ c a đi m C Câu 2: Cho tam giác ABC v i A( 3 ; 6) ; B ( 9 ; 10) và tr ng tâm G( 3 là:
B. C( 5 ; 4)
ườ ẳ C. C( 5 ; 4) ườ ị ủ ẳ D. ( 5 ; 4) ng th ng d’ : y = 5x + 7. Giá tr c a m ng th ng d : y = (2m + 3)x + 3m – 4 và đ ớ A. C( 5 ; 4) Câu 3: Cho đ ể đ d song song v i d’ là:
A. m = 1 B. m = 2 C. m = 2 D. m = 1
ể ớ ọ ộ
Câu 4: Cho tam giác ABC v i A ( 3; 1) ; B(4;2) ; C(4; 3). Đ ABDC là hình bình hành thì t a đ ủ c a D là:
B. D( 3;6) C. D(3;6)
2 2(m + 1)x + m + 1 = 0. Giá tr c a m đ ph
ươ ị ủ D. D( 3;6) ươ ể ng trình mx ệ ng trình có nghi m
A. D(3;6) Câu 5: Cho ph duy nh t ?ấ
A. m = 0 và m = 1 C. m = 0 ạ ộ B. m = 1 Câu 6: Cho tam giác ABC, M thu c c nh AC sao cho
ể ộ . Giá tr c a k đ A,N,P th ng hàng là:
ặ D. m = 0 ho c m =1 ộ , N thu c BM sao cho ẳ D. k = 1 A. k = 2 , P thu c BC sao cho B. k = 2 ị ủ C. k = 1
T
x
x 1
2
(cid:0) (cid:0) ươ ị ủ ệ ủ ph ng trình: x2 4x – 1 = 0. Khi đó, giá tr c a là:
Câu 7: G i xọ 1, x2 là 2 nghi m c a A. 4 B. 9 D. 6 C.
x
+ x
x
2 7
= 10
3
1
- - ủ ệ ố ươ ng trình là: Câu 8: S nghi m c a ph
A. 2 B. 1 D. 3 C. 0
ủ - + x 2 + 7
ố ị Câu 9: T p xác đ nh c a hàm s y = B. R\{7;2} ậ A. (7;2) D. [2; +∞) là: x C. [7;2]
+
=
+
+
+
=
+
=
uuur uuur uuuur AB AC AM
ị ể = Câu 10: Cho (cid:0) ABC, v i M là trung đi m c a BC . Tìm kh ng đ nh đúng: ủ uuur uuur uuuur MA MB MC ớ uuuur uuur uuur r AM MB BA 0 ả uuur uuur uuur MA MB AB A. C. B.
,2
828427125
ử ụ ữ ố ậ ớ ượ c. . Giá trị D. 8 (cid:0)
ủ ầ
ỏ Câu 11: Khi s d ng máy tính b túi v i10 ch s th p phân ta đ ầ g n đúng c a 8 chính xác đ n hàng ph n trăm là : A. 2,82 ế B. 2,83 C. 2,81
ủ ủ ế ố ị ị ị ố Câu 12: Giá tr nào c a k thì hàm s y = (k 1)x + k 2 ngh ch bi n trên t p xác đ nh c a hàm s .
2 + b2 = ?
x x
+ = y 7 + - = y
5 2
9 0 4 0
ề
Trang 1/4 Mã đ thi 914
A. k > 1 B. k > 2 C. k < 2 D. 2,80 ậ D. k < 1 - (cid:0) (cid:0) ệ ươ ệ ng trình có nghi m là (a ; b). Khi đó a Câu 13: Cho h ph : (cid:0)
A. 6 B. 8 C. 5 D. 7
ồ ị ủ ẽ ố Câu 14: Hình v sau đây là đ th c a hàm s nào ?
A. y = x 2 B. y = 2x 2 C. y = x 2 D. y = 2x – 2
ủ ể ố ị ươ x4 – 2(m + 1)x2 + 3 – m = 0 . S giá tr nguyên c a m đ ph ng trình
ươ Câu 15: Cho ph ệ có 4 nghi m phân bi ng trình : ệ t là:
A. 5 C. 2 D. 4
B. 3 ề ệ ề sai ? ươ ộ ố ng ”
ủ ệ ố t Nam ” ” ệ Câu 16: Trong các m nh đ sau, M nh đ nào x 2 – x + 4 = 0 vô nghi m ”ệ ươ ng trình A. “ Ph ủ ộ C. “ Hà n i là th đô c a Vi
+ - (cid:0) 2 (cid:0) ể ệ ươ ị ủ ệ ng trình ố có vô s nghi m Câu 17: Tìm giá tr c a m đ h ph B. “ 81 là m t s chính ph ố D. “ 6 là s nguyên t = mx (m 1)y = + - (cid:0) 2x (m 5)y m
A. m = –2
ề ớ ơ ạ B. m = 2 ề C. m = –1 ặ ơ t r ng có 25 b n ch i ỗ ọ ạ ơ ả ề ơ Câu 18: M i h c sinh l p 10A đ u ch i bóng đá ho c bóng chuy n. Bi ạ bóng đá, 20 b n ch i bóng chuy n và 10 b n ch i c hai môn này. Sĩ s c a l p 10A là:
B. 45 A. 40
ủ ố ị ể ệ D. m = 1 ế ằ ố ủ ớ D. 55 ạ ắ ụ i hai đi m phân bi t ? C. 35 2 + 3x + m c t tr c hoành t Câu 19: Giá tr nào c a m thì đ th hàm s y = x
9 4
9 4
9 4
- D. m > C. m < B. m < A. m >
(cid:0) (cid:0) ồ ị 9 4 - + = - x y z + +
1 =
(cid:0) ệ ươ ệ ng trình có nghi m là (a;b;c) thì 2a –b + c = ? Câu 20: H ph (cid:0)
2x - +
(cid:0)
y 3z 4 + = x 5y z 9
B. 3 A. 2
ồ ị ắ ụ ố ể D. 0 ể C. 1 ạ i đi m x = 3 và đi qua đi m M(2; 2 ).
Câu 21: Đ th hàm s y = ax + b c t tr c hoành t Khi đó a + b là:
D. 6 B. 4 C. 4 A. 6
uuur uuur D= AB C ?
uuur r AB ≠ 0
ể ể ỏ khác A,B. Có bao nhiêu đi m D th a mãn :
C. 0 D. 2
Câu 22: Cho A. vô số ạ ạ ộ
ư ệ ừ ầ ố ươ ồ ả ằ ế đi 5 r i bình ph ấ ế ố t s sách toán g p ộ ố ng k t qu b ng s sách toán c ng ổ ố ộ và m t đi m C B. 1 ầ ủ Câu 23: T i hai ô g n nhau c a m t th vi n, có hai lo i sách Toán và Văn. Bi ế ấ ố 3 l n s sách văn. N u l y s sách văn tr thêm 3. T ng s sách toán và sách văn là:
ề
Trang 2/4 Mã đ thi 914
A. 32 B. 44 C. 48 D. 8
1): y = 2x + 3 và (d2): y = x . T a đ giao đi m c a hai đ
ườ ọ ộ ủ ể ườ ẳ ng th ng (d ẳ ng th ng
Câu 24: Hai đ này là:
A. (1;1) B. (1;1) D. (1;1)
C. (1;1) ỉ Câu 25: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(3; 0) và có đ nh I(2; 1). Khi đó a + b + c = ?
A. 4 B. 4 C. 2
=
+
+
=
ẳ ọ D. 0 ị Câu 26: Cho tam giác ABC có tr ng tâm G và M là trung đi m BC. Kh ng đ nh nào sau đây là sai ?
=
uuur AG
uuuur AM
uuur uuur uuuur GB GC GM
uuur uuur uuur = A. A BG CG G
uuur C. AB AC 3AG
2 3
ể uuur uuur + B. D.
2
2
+ = - + (cid:0) 1 (cid:0) ủ ệ ươ ệ ọ ấ ủ ị ớ ng trình . Giá tr l n nh t c a P = |x – y| Câu 27: G i (x; y) là nghi m c a h ph = - (cid:0) x xy y + x y y x 6
là
A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
x
x
2
3
5
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ươ ủ ệ ươ ng trình : . Tích hai nghi m c a ph ng trình là: Câu 28: Cho ph
A. B. 1 C. D. 0
ộ ả ế ớ ớ
ỏ ớ ấ ẽ ỗ ậ ấ i nhu n cao nh t ?
Câu 29: M t nhà máy s n xu t lô giày v i chi phí 40 đô la 1 đôi. N u nhà máy bán v i giá x đô la ể ộ m t đôi thì m i khách hàng s mua (120 – x ) đôi. H i nhà máy đó bán v i giá bao nhiêu đô la đ ượ ợ c l đ A. 80 D. 70 C. 90 B. 60
ồ ị ư ố ậ ứ ể ễ ộ ố Câu 30: M t hàm s b c hai có đ th nh hình bên. Công th c bi u di n hàm s đó là:
A. y = x2 2x + 1. B. y = x2 + 2x C. y = x2 2x D. y = x2 + 2x + 1
2 + y2 là:
ỏ 0; y (cid:0) ị 0 và xy = 2. Gía tr nh nh t c a A = x Câu 31: Cho x (cid:0)
A. 0 B. 2 D. 1 ấ ủ C. 4
ẳ ị Câu 32: Cho A = (–2;3) và B = [1;5). Kh ng đ nh nào sau đây là đúng ?
A. B \ A = (1;3) C. A \ B = [1;5) D. A B = (2 ; 5)
ế ằ B. A B = (2 ; 5) ạ ộ ộ
ỗ ạ ệ ủ ả ạ ệ ề ạ t r ng : Khi ta tăng m i c nh 2cm thì 2; khi ta gi m chi u dài c nh này 3cm và c nh kia 1cm thì di n tích gi m ả ộ ạ
2
5=a
C. 5cm D. 11cm
cos
ị ủ B. 15cm . Tính giá tr c a E = t ế cot
51 26
101 26
+
+
A. B. C. D. Câu 33: Tìm đ dài hai c nh c a m t tam giác vuông, bi di n tích tăng 17 cm 11cm2. T ng đ dài hai c nh góc vuông là: ổ A. 6cm Câu 34: Cho bi 100 26
ạ ? Câu 35: Cho hình vuông ABCD c nh a. Tính
a + ? 1 50 26 uuur uuur uuur AB AC AD C. 2a 2
A. 3a B. 2 a D. a 2
ẳ ị c c a 6}. Kh ng đ nh nào sau đây là sai ?
ề
Trang 3/4 Mã đ thi 914
Câu 36: Cho A = {x | x 5} và B = {x | x là A. A B = {1, 1, 2 , 2 , 3 , 3 , 6 , 6 ,4 , 5} C. A B = {1, 2 , 3} ướ ủ B. B \ A = {1, 2 , 3 , 6, 6} D. A \ B = {0, 4 , 5}
ươ ng trình (m
2 5m + 6)x = m2 2m vô nghi m khi: B. m = 3
Câu 37: Ph A. m = 2 ệ C. m = 3
ể Câu 38: Cho A(m 1; 2) , B(2;52m) , C(m3;4). Giá tr c a m đ A,B,C th ng hàng là:
A. m = 2 B. m = 2 ị ủ C. m = 1 D. m = 2 ẳ D. m = 3
2x
3x+
ấ ủ ệ ỏ ươ ng trình (x + 5)(2 – x) = 3 là Câu 39: Nghi m nh nh t c a ph
A. –5 B. 1 C. 2 D. –4
2 + 4x + 1 là b ng nào sau đây ? ả
ủ ế ả ố Câu 40: B ng bi n thiên c a hàm s y = 2x
A. B. 2 ∞ +∞ ∞ ∞ x y x y +∞ +∞ 1 3
∞ ∞ 1
C. D. 1 ∞ +∞ ∞ ∞ x y x y +∞ +∞ 2 1
∞ ∞ 3
ự ậ ồ ể ầ Ph n II (2 Đi m): T lu n g m 2 câu
- - - ả ươ i ph ng trình: x - = 3 2 x
5 1 x ọ 1 ủ
ủ ể ể ộ . K là trung đi m c a MN, hãy bi u di n Câu 1: Gi ể ể Câu 2: Cho Tam giác ABC. G i M là trung đi m c a AB, D là trung đi m c a BC, N là đi m uuur . và AB thu c AC sao cho ủ ể uuur ễ AK
uuur uuur =CN NA2
uuur theo AC
Ế H T
ề
Trang 4/4 Mã đ thi 914
ượ ử ụ ệ ộ ả Thí sinh không đ c s d ng tài li u. Cán b coi thi không gi i thích gì thêm.

