
SỞ GD&ĐT ĐK L KẮ Ắ
TR NG THPT NGÔ GIA TƯỜ Ự
(Đ thi có 04 trangề)
KI M TRA H C K 1Ể Ọ Ỳ
NĂM H C 2017 - 2018Ọ
MÔN Toán – Kh i l p 11ố ớ
Th i gian làm bài : 90 phútờ
(không k th i gian phát đ)ể ờ ề
H và tên h c sinh :..................................................... S báo danh : ...................ọ ọ ố
Câu 1. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. G i I và J l n l t là trung đi m c a SA ọ ầ ượ ể ủ
và SB. Kh ng đnh nào sau đây sai?ẳ ị
A. (SAB)(IBC) = IB B.
( ) ( )SAB ICD IJ=�
C. (SBD)(JCD) = JD D. IJCD là hình thang
Câu 2.
Có bao nhiêu cách phân công 8 h cọ sinh thành hai nhóm: m tộ nhóm có 5 b n,ạ nhóm kia có 3
b n?ạ
A.
2257920
B.
3136
C.
56
D.
40320
Câu 3. Cho đng th ng a song song v i m t ph ng (P). N u m t ph ng (Q) đi qua a và c t (P) thìườ ẳ ớ ặ ẳ ế ặ ẳ ắ
A. (P) và (Q) không có giao tuy nếB. Giao tuy n c a (P) và (Q) c t aế ủ ắ
C. Giao tuy n c a (P) và (Q) song song v i aế ủ ớ D. Giao tuy n c a (P) và (Q) trùng v i aế ủ ớ
Câu 4. Cho m t c p s c ng có: ộ ấ ố ộ
1,0;1,0
1 du
. S h ng th 7 c a c p s c ng này là: ố ạ ứ ủ ấ ố ộ
A. 0, 6 B. 1, 6 C. 0, 5 D. 6
Câu 5. N u 3 m t ph ng phân bi t c t nhau theo 3 giao tuy n phân bi t thì giao tuy n c a chúngế ặ ẳ ệ ắ ế ệ ế ủ
A. Đôi m t song songộB. Ho c đôi m t song song ho c đng quy t i ặ ộ ặ ồ ạ
1 đi mể
C. Đng quy t i 1 đi mồ ạ ể D. Không c t nhauắ
Câu 6. Cho t di n ABCD. G i G là tr ng tâm ứ ệ ọ ọ BCD, M là trung đi m CD, I là đi m trên đo n th ngể ể ở ạ ẳ
AG. Bi t BI c t m t ph ng (ACD) t i J. Ba đi m nào sau đây th ng hàng?ế ắ ặ ẳ ạ ể ẳ
A. A, I, M B. A, J, G C. A, J, C D. A, J, M
Câu 7. Cho c p s c ng có: ấ ố ộ
8;3,0 81 uu
. Kh ng đnh nào sau đây là ẳ ị đúng?
A. S h ng th 4 c a c p s c ng này là: 3, 6ố ạ ứ ủ ấ ố ộ B. S h ng th 7 c a c p s c ng này là: 7, 7ố ạ ứ ủ ấ ố ộ
C. S h ng th 3 c a c p s c ng này là: 2, 5ố ạ ứ ủ ấ ố ộ D. S h ng th 2 c a c p s c ng này là: 1, 4ố ạ ứ ủ ấ ố ộ
Câu 8. Nghi m c a ph ng trình 2.sinx.cosx = 1 là:ệ ủ ươ
A.
2x k
π
=
B.
x k
π
=
C.
.2
x k
π
=
D.
4
x k
ππ
= +
Câu 9. Nghi m c a ph ng trình sinệ ủ ươ 2x = – sinx + 2 là:
A.
2
x k
ππ
= +
B.
2
2
x k
ππ
= − +
C.
2
2
x k
ππ
= +
D.
x k
π
=
Câu 10. Cho dãy s ố có u1 = –1, d = 2, Sn = 483. Tính s các s h ng c a c p s c ng?ố ố ạ ủ ấ ố ộ
A. n = 20 B. n = 22 C. n = 23 D. n = 21
Câu 11. Vi t ba s xen gi a các s 2 và 22 đ đc m t c p s c ng có 5 s h ng. ế ố ữ ố ể ượ ộ ấ ố ộ ố ạ
A. 7, 12, 17 B. 8, 13 , 18 C. 6, 10 , 14 D. 6, 12, 18
1/5 - Mã đ 024ề
Mã đ 024ề

Câu 12. Trong không gian cho 1 đng th ng và 1 m t ph ng. Khi đó có m y v trí t ng đi có th x y ườ ẳ ặ ẳ ấ ị ươ ố ể ả
ra v i đng th ng và m t ph ng đó?ớ ườ ẳ ặ ẳ
A. 3B. 1C. 2D. 4
Câu 13. Cho t p ậ
{ }
0;1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8A=
. T t p A l p đc bao nhiêu s t nhiên g m năm ch s ừ ậ ậ ượ ố ự ồ ữ ố
đôi m t khác nhau và chia h t cho ộ ế
5
.
A.
3360
B.
2940
C.
3150
D.
3840
Câu 14. Tìm m đ ph ng trình 2sinể ươ 2x + m.sin2x = 2m vô nghi m:ệ
A.
4
03
m
B. m < 0 ;
4
3
m
C.
4
0; 3
m m
D. m<0, m >
4
3
Câu 15. Nghi m d ng nh nh t c a ph ng trình 4.sinệ ươ ỏ ấ ủ ươ 2x +
3. 3
sin2x – 2.cos2x = 4 là:
A.
3
x
π
=
B.
2
x
π
=
C.
4
x
π
=
D.
6
x
π
=
Câu 16. Nghi m c a ph ng trình tan2x – 1 = 0 là:ệ ủ ươ
A.
8 2
k
x
π π
= +
B.
32
4
x k
ππ
= +
C.
4
x k
ππ
= +
D.
8
x k
ππ
= − +
Câu 17. M t h p có ộ ộ
6
bi xanh,
5
bi đ, ỏ
4
bi vàng. Ch n ng u nhiên 3 bi sao cho có đ ba màu. S cáchọ ẫ ủ ố
ch n là:ọ
A. 800 B. 455 C. 120 D. 34
Câu 18. Trong m t ph ng ặ ẳ Oxy, cho đng th ng ườ ẳ d: 2x + y – 3 = 0. Phép v t tâm ị ự O t s k = 2. ỉ ố
bi n d thành đng th ng có ph ng trìnhế ườ ẳ ươ
A. 2x + y - 6 = 0 B. 2x + y +6 = 0 C. 2x + y = 0 D. 2x - y – 6 = 0
Câu 19. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình thang ABCD (AD // BC). G i I là giao đi m c a AB vàọ ể ủ
DC, M là trung đi m SC, J là giao đi m c a DM v i mp(SAB). Kh ng đnh nào sau đây đúng?ể ể ủ ớ ẳ ị
A. J là giao đi m c a AB v i DMể ủ ớ B. J là giao đi m c a SI v i DMể ủ ớ
C. J là giao đi m c a SA v i DMể ủ ớ D. J là giao đi m c a SB v i DMể ủ ớ
Câu 20. Nghi m d ng nh nh t c a ph ng trình (2sinx – cosx) (1+ cosx ) = sinệ ươ ỏ ấ ủ ươ 2x là:
A.
6
x
π
=
B.
12
π
C.
5
6
x
π
=
D.
x
π
=
Câu 21. Gieo ng u nhiên m t đng ti n xu cân đi và đng ch t liên ti p hai l n. Tìm không gian m uẫ ộ ồ ề ố ồ ấ ế ầ ẫ
Ω
?
A.
{ }
, , , , ,N S NN SN SS NS
B.
{ }
, NN SS
C.
{ }
,,,SS SN NS NN
D.
{ }
,N S
Câu 22. Nghi m c a ph ng trình cosệ ủ ươ 2x = 0 là:
A.
.
4 2
x k
π π
= +
B.
2
2
x k
ππ
= +
C.
2
2
x k
ππ
= − +
D.
2
x k
ππ
= +
Câu 23. Ch n ng u nhiên 3 s t t p {1, 2, 3,……….,9}. Tính xác su t đ t ng 3 s đc ch n là s l . ọ ẫ ố ừ ậ ấ ể ổ ố ượ ọ ố ẻ
A.
21
5
B.
42
5
C.
9
5
D.
10
21
Câu 24. Có bao nhiêu phép t nh ti n bi n m t đng th ng cho tr c thành chính nó?ị ế ế ộ ườ ẳ ướ
A. Ch có hai. ỉB. Ch có m t. ỉ ộ C. Không có. D. Vô s . ố
Câu 25. Nghi m c a ph ng trình sinx – ệ ủ ươ
3
cosx = 0 là:
2/5 - Mã đ 024ề

A.
2
6
x k
ππ
= +
B.
3
x k
ππ
= +
C.
2
3
x k
ππ
= +
D.
6
x k
ππ
= +
Câu 26. Nghi m c a ph ng trình cos2x – cosx = 0 là:ệ ủ ươ
A.
2x k
π
=
B.
2
3
x k
ππ
= +
C.
2
3
x k
ππ
= +
D.
2 , 2
3
x k x k
π
π π
= = +
Câu 27. Cho hình chóp S. ABCD. G i M là 1 đi m thu c mi n trong c a tam giác SCD. Xác đnh giao ọ ể ộ ề ủ ị
đi m c a m t ph ng (SAM) và đng th ng CD. ể ủ ặ ẳ ườ ẳ
A. Đi m L là giao đi m c a CD và SAể ể ủ B. Đi m O là giao đi m c a AC và BDể ể ủ
C. Đi m I là giao đi m c a CD và SMể ể ủ D. Đi m K là giao đi m c a CD và AMể ể ủ
Câu 28. T ng các t p con (không tính t p r ng) c a m t t p h p có ổ ậ ậ ỗ ủ ộ ậ ợ
n
ph n t là:ầ ử
A.
2 1n+
B.
2
n
C.
2 1n-
D.
2 1
n
-
Câu 29. Nghi m d ng nh nh t c a ph ng trình 2sinx + ệ ươ ỏ ấ ủ ươ
2
sin2x = 0 là:
A.
4
x
π
=
B.
3
x
π
=
C.
x
π
=
D.
3
4
x
π
=
Câu 30. Nghi m âm l n nh t c a ph ng trình tan5x.tanx = 1 là:ệ ớ ấ ủ ươ
A.
3
x
π
= −
B.
6
x
π
= −
C.
12
x
π
= −
D.
4
x
π
= −
Câu 31. Cho c p s nhân (uấ ố n) v i uớ1=
2
1
, u7 = –32. Tìm q?
A.
2q
B.
4q
C.
1q
D.
2
1
q
Câu 32. Cho c p s nhân (uấ ố n) v i uớ1= 4, q = –4. Vi t 3 s h ng ti p theo và s h ng t ng quát uế ố ạ ế ố ạ ổ n?
A. –16, 64, –256 và 4n. B. –16, 64, –256 và (–4)n.
C. –16, 64, –256 và
n
u=
–(–4)n. D. –16, 64, –256 và 4. (–4)n.
Câu 33.
T cácừ s 0,ố 1, 2, 3, 4 l pậ đcượ bao nhiêu s có 3 ch s khác nhau là s l và nh h n 300. ố ữ ố ố ẻ ỏ ơ
A.
18
B.
9
C.
12
D.
15
Câu 34. Nghi m c a ph ng trình cosx – sinx = 0 là:ệ ủ ươ
A.
4
x k
ππ
= +
B.
4
x k
ππ
= − +
C.
2
4
x k
ππ
= − +
D.
2
4
x k
ππ
= +
Câu 35. Phép v tâm O t s k=1/3 bi n đng tròn (C) bán kính R thành đng tròn (C’) bán kính R’. ị ỷ ố ế ườ ườ
Kh ng đnh đúng là:ẳ ị
A. R=R’ B. R=1/3R’ C. R=3R’ D. R’=3R
Câu 36. Phép v t tâm O t s k bi n đi m M(-2;1) thành đi m M’(4;-2). T s k là?ị ự ỷ ố ế ể ể ỷ ố
A. k=1/2 B. k=-1/2 C. k=2 D. k=-2
Câu 37. Cho c p s nhân (uấ ố n) v i uớ1= 3, q = –2. S 192 là s h ng th m y c a (uố ố ạ ứ ấ ủ n)?
A. S h ng th 6ố ạ ứ B. S h ng th 7ố ạ ứ
C. S h ng th 5ố ạ ứ D. Không là s h ng c a c p s đã choố ạ ủ ấ ố
Câu 38. Nghi m c a ph ng trình ệ ủ ươ
3
sinx + cosx = 0 là:
3/5 - Mã đ 024ề

A.
6
x k
ππ
= − +
B.
6
x k
ππ
= +
C.
3
x k
ππ
= − +
D.
3
x k
ππ
= +
Câu 39. S p x p 6 nam sinh và 4 n sinh vào m t dãy gh hàng ngang có 10 ch ng i. H i có bao nhiêuắ ế ữ ộ ế ỗ ồ ỏ
cách s p x p sao cho các n sinh luôn ng i c nh nhau và các nam sinh luôn ng i c nh nhau?ắ ế ữ ồ ạ ồ ạ
A.
120960
B.
120096
C.
207360
D. 34560
Câu 40. Cho t di n ABCD, M và N l n l t là trung đi m AB và AC, P là 1 đi m b t kì n m gi a B vàứ ệ ầ ượ ể ể ấ ằ ữ
D, (α) là m t ph ng ch a MN và đi qua P. G i (T) là thi t di n c a t di n ABCD c t b i (ặ ẳ ứ ọ ế ệ ủ ứ ệ ắ ở α). Ch nọ
kh ng đnh đúng. ẳ ị
A. (T) là hình thang B. (T) là hình thoi
C. (T) là hình bình hành D. (T) là hình tam giác
Câu 41. Gieo m t đng ti n liên ti p 5 l n thì ộ ồ ề ế ầ
( )n
Ω
là bao nhiêu?
A. 8B. 16 C. 32 D. 4
Câu 42. Nghi m c a ph ng trình sinx = –ệ ủ ươ
1
2
là:
A.
7
,
6 6
x k x k
π π
π π
−
= + = +
B.
7
2 , 2
6 6
x k x k
π π
π π
−
= + = +
C.
2
6
x k
ππ
−
= +
D.
2
6
x k
ππ
= +
Câu 43. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy l n ớAD, SBC và SCD là hai tam giác đuề
c nh b ng ạ ằ a,
ᄋ
60o
SDA =
. G i ọG là tr ng tâm c a tam giác ọ ủ SAB, E là đi m trên đo n ể ạ AC sao cho AE =
2EC, (
α
) là m t ph ng qua đi m ặ ẳ ể M trên đo n ạBC (M không trùng v i ớB và C) đng th i song song v iồ ờ ớ
CD và SB. Tính di n tích thi t di n c a hình chóp ệ ế ệ ủ S. ABCD c t b i (ắ ở
α
) theo a và x.
A.
(2 ) 3
4
a x x−
B.
(2 ) 3
2
a x x−
C.
(2 )a x x−
D.
(2 )
4
a x x−
Câu 44. Nghi m c a ph ng trình sinx + ệ ủ ươ
30
2=
là:
A.
4
2 , 2
3 3
x k x k
π π
π π
−
= + = +
B.
2
3
x k
ππ
= − +
C.
42
3
x k
ππ
= +
D.
22
3
x k
ππ
= +
Câu 45. Cho đi m A không thu c m t ph ng ể ộ ặ ẳ
( )α
ch a tam giác BCD. ứL y E, F là các đi m l n l t ấ ể ầ ượ
n m trên các c nh AB và AC. Bi t EF c t BC t i I. H i I là đi m chung c a 2 m t ph ng nào sau đây?ằ ạ ế ắ ạ ỏ ể ủ ặ ẳ
A. (ABC) và (ACD). B. (BCD) và (DEF). C. (DEF) và (ABD). D. (BCD) và (ACD).
Câu 46. Cho dãy s ố
1; b; 2
2
. Ch n b đ dãy s đã cho l p thành c p s nhân?ọ ể ố ậ ấ ố
A. b = 2 B. b = 1 C. b = –1 D. b =
1
2
Câu 47. H ng t ch a ạ ữ ứ
12
x
trong khai tri n ể
102
)2( xx
là :
A.
82
10
2.C
B.
1228
10
.2. xC
C.
1282
10
.2. xC
D.
1282
10
.2. xC
Câu 48. Trong m t ph ng v i h tr c t a đ Oxy. Cho phép t nh ti n theo ặ ẳ ớ ệ ụ ọ ộ ị ế
v
r
(1;1), phép t nh ti n theo ị ế
v
r
bi n ế: x – 1 = 0 thành đng th ng ườ ẳ /. Khi đó ph ng trình c a ươ ủ / là:
A. x – y – 2 = 0 B. x – 1 = 0 C. y – 2 = 0 D. x – 2 = 0
4/5 - Mã đ 024ề

Câu 49. Trong m t ph ng Oxy, cho hai đng tròn (Cặ ẳ ườ 1): (x – 5)² + (y – 2)² = 36 và (C2): (x + 3)² + (y – 6)²
= 4. G i I là tâm v t c a hai đng tròn n m gi a hai tâm c a hai đng tròn. Xác đnh t a đ I và t sọ ị ự ủ ườ ằ ữ ủ ườ ị ọ ộ ỉ ố
k c a phép v t tâm I t s k bi n (Củ ị ự ỉ ố ế 1) thành (C2).
A. I(3; 3), k = –3 B. I(3; 5), k = –2
C. I(–1; 3), k = –1/2 D. I(–1; 5), k = –1/3
Câu 50. G i T là phép th “Gieo 1 con súc s c ba l n”. Không gian m u c a T có s ph n t là:ọ ử ắ ầ ẫ ủ ố ầ ử
A. 18 B. 120 C. 216 D. 36
------ H T ------Ế
5/5 - Mã đ 024ề

