1

Trường THPT Nguyễn Trãi

GV biên soạn: Dương Kim Nhật ĐỀ ĐỀ XUẤT THI HỌC KÌ I LỚP 12 NĂM HỌC 2016-2017 MÔN: VẬT LÝ SĐT: 0988011707

THỜI GIAN: 50 PHÚT

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

x

2cos 2

t

A. tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo. B. tỉ lệ thuận với tần số góc của dao động. C. tỉ thuận với khối lượng m của viên bi. D. tỉ lệ nghịch với bình phương biên độ dao động.

(cm, s). Tại

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ thời điểm t =1/4s, chất điểm có vận tốc bằng

A. – 4π cm/s. B. 2π cm/s. D. 4π cm/s.

cm

dao động điều hòa tại nơi có gia tốc C. 0 cm/s. 100

Câu 3: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là trọng trường g = 10 m/s2. Lấy 2 = 10. Tần số dao động của con lắc là

A. 1 Hz. B. 0,5 Hz. C. 0,05 Hz. D. 20 Hz.

Câu 4: Chọn phát biểu đúng.

A. Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào tần số dao động riêng của hệ. B. Dao động cưỡng bức có biên độ lớn nhất khi tần số của ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.

C. Dao động tắt dần là dao động có tần số giảm dần theo thời gian. D. Dao động duy trì có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

Câu 5: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ và tần số lần lượt là 6 cm và 2 Hz. Chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng O, gốc thời gian (t = 0) là lúc vật qua vị trí x = 3 cm đang chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

 6

A. x = 6cos(πt + ) cm. B. x = 6cos(πt - ) cm.

 2

 3  3

C. x = 6cos(4πt − ) cm. D. x = 6cos(4πt + ) cm

Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 250 (g), lò xo có độ cứng 100 N/m đang dao động điều hòa. Chu kì dao động của con lắc là C.125,6 s D. 7,9s B. 3,2 s A. 0,3 s

 6

Câu 7: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(4t + ) cm (t tính bằng

s). Tại t=0,25s, pha của dao động là

2

 6

7 6

A. 5 rad. B. 4 rad C. rad D. rad

Câu 8: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(t + ). Gia tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức là:

A. a = – A.sin(t + ) B. a = – 2A.sin(t + )

C. a = -2A.cos(t + ) D. a = A.cos(t + )

B. Khối lượng vật nặng

x

cos(

t  

Câu 9: Chu kì con lắc đơn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây? A. Chiều dài dây treo. C. Gia tốc trọng trường. D. Nhiệt độ. Câu 10: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 =

2

A 2

 ) 2

A

. Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là A1cos(t+) và

 A A 1 2

2 A 1

2 A 2

2 A 1

2 A 2

. B. A = D. A = . C. A = A1 + A2. A.

 5

Cos = 0,96. Lấy

0

Câu 11: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T = s. Biết rằng ở thời điểm ban đầu

.96,0

cos(

t 10



.28,0

cos(

t )10

con lắc ở vị trí có tốc độ bằng không và chuyển động theo chiều dương. Cho g = 10m/s2. Phương trình dao động của con lắc là:

 ) 2

A. rad B. rad

.96,0

cos(

t 10

.28,0

cos(

t 10

 )

 ) 2

C. rad D. rad

C. A1 = A2. B. A1 > A2.

Câu 12: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 40N/m. Tác dụng vào vật một ngoại lực tuần hoàn biên độ F0 và tần số f1 = 4Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 nhưng tăng tần số đến f2 = 7Hz thì biên độ dao động của hệ khi ổn định là A2. Chọn đáp án đúng A. A1 < A2. D. A2 ≥ A1. Câu 13: Một con lắc lò xo dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 6 %. Phần trăm năng lượng của con lắc còn lại sau một chu kì dao động toàn phần xấp xỉ là: A. 11,6 % B. 88,4 % C.12% D. 6 %

Câu 14: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có

phương trình lần lượt là: x1 = 7cos(20t -  6) (với x tính bằng cm, t tính

A. 10 cm/s C. 10 m/s D. 1 m/s

 2) và x2 = 8cos(20t - bằng s). Khi qua vị trí có li độ bằng 12 cm, tốc độ của vật bằng B. 1 cm/s Câu 15: Hai sóng nào sau đây không giao thoa được với nhau A. Hai sóng có cùng tần số, cùng biên độ. B. Hai sóng có cùng tần số và cùng pha. C. Hai sóng có cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian. D. Hai sóng có cùng tần số, cùng năng lượng và hiệu pha không đổi theo thời gian.

3

Câu 16: Một sóng hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox với phương trình dao động

của nguồn sóng (đặt tại O) là uO = 4cos100πt (cm). Theo hướng Ox, điểm M gần O nhất dao

động vuông pha với O dao động với phương trình là

A. uM = 4cos(100πt – π/2)(cm) B. uM = 4cos(100πt + π/2)(cm)

C. uM = 4cos(100πt - π/4)(cm) D. uM = 4cos(100πt )(cm)

B. 20 cm/s. C. 1 m/s.

Câu 17: Một sóng cơ lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6 s sóng truyền được 6 m. Tốc độ truyền sóng trên dây là D. 2 m/s. A. 10 m/s. Câu 18: Người ta thường có câu: “Nốt đố cao hơn nốt đồ” là do hai nốt nhạc này có

A. cường độ âm khác nhau. C. biên độ âm khác nhau. B. tần số âm khác nhau. D. âm sắc khác nhau.

Câu 19: Âm sắc là một đặc trưng sinh lý của âm phụ thuộc vào

A. Mức cường độ âm. B. Đồ thị dao động âm.

C. Tần số âm. D. Cường độ âm.

Câu 20: Một người dùng cái chày đánh vào một cái chuông ở trong một ngôi chùa thì cái chuông này phát ra một âm có tần số là 25,6Hz. Âm do chuông này phát ra là A. âm mà tai người nghe được. B. siêu âm. C. hạ âm. D. nhạc âm.

Câu 21: Mức cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 36 dB , biết cường độ âm chuẩn là I0= 10-12W/m2 , cường độ âm tại điểm đó bằng

A. 104W/m2 B. 108 W/m2. C. 4.10-9W/m2 D. 10-4W/m2

Câu 22: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 50Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có một điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là D. 100 m/s. A. 60 m/s. C. 40 m/s. B. 80 m/s.

Câu 23: Thực hiện giao thoa với hai nguồn kết hợp S1, S2 và cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có cùng biên độ 1cm; bước sóng bằng 20cm thì sóng tại M cách hai nguồn lần lượt là 50cm và 10cm có biên độ là

cm D. 2cm

2 2

A. 0 B. 2 cm C.

Câu 24: Dòng điện xoay chiều có tính chất nào sau đây?

A.Cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian, chiều thay đổi tuần hoàn theo thời gian. B.Cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian, chiều không thay đổi. C.Cường độ không thay đổi, chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian. D.Cường độ và chiều không đổi, chỉ có tần số thay đổi

Câu 25: Dùng vôn kế đo điện áp hai đầu mạch xoay chiều u = 282,8cosπt(V) thì số chỉ của

vôn kế này là

A. 282,8 V B. 200 V C. 400 V D. 141,4 V

4

6,0 

Câu 26: Đặt vào 2 đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm (H) một điện áp xoay chiều

u = 120cos100t (V). Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là A. I = 1,41 A. B. I = 1,00 A. C. I = 2,00 A. D. I = 100 A.

Câu 27: Câu nhận định nào sau đây là sai?

A. Hệ số công suất của các thiết bị điện quy định phải  0,85.

B. Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn.

C. Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải nâng cao hệ số công suất.

D. Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn.

Câu 28: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng

A. 60 Hz. B. 100 Hz. C. 30 Hz. D. 50 Hz.

Câu 29: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Biết 5N1 = N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều

u1 = 220 cos(100πt + φ1) (V) thì điện áp xoay chiều hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

A. u2 = 1100 cos(20πt + φ2) (V). B. u2 = 1100 cos(100πt + φ2) (V).

C. u2 = 220 cos(20πt + φ2) (V). D. u2 = 220 cos(100πt + φ2) (V).

Câu 30: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, tụ điện có điện dung C, R = 50 (). Đặt hai đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn định u

= 50 2 cos100t (V). Điều chỉnh L để tổng trở của đoạn mạch nhỏ nhất. Tính công suất tiêu thụ của mạch lúc này:

A. 200 W. B. 150 W. C. 50 W. D. 100W

Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost V vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử: điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L nối tiếp. Người ta điều chỉnh điện trở R cho đến khi công suất tỏa nhiệt trên điện trở này đạt giá trị cực đại. Biết cuộn dây thuần cảm. Khi đó độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp hai đầu đoạn mạch là B. 0 rad A. /2 rad C.  rad D. /4 rad

5

2

 L

2 

2 L

.

2 2L

2L

Câu 32: Cho đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc  chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

A. B. C. . D.

  

2 C .

  

2 C .

1  C

1     C

  

Câu 33: Mạch điện xoay chiều có cường độ i = 5 cos(100πt + φ) A chạy qua một cuộn dây

3 

thuần cảm có độ tự cảm L = H. Tính công suất tiêu thụ của cuộn dây.

A. 3W B. 10W C. 5W D. 0

Câu 34: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là

A. 105 V. B. 70 V. C. 0. D. 630 V.

Câu 35: Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc vào nguồn điện xoay chiều. Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp

A. có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

B. luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

C. bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

D. luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

Câu 36: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện kiểu cảm ứng dựa vào

A. hiện tượng tự cảm

B. hiện tượng cảm ứng điện từ

C. hiện tượng cảm ứng điện từ và cách tạo ra từ trường quay

D. cách tạo ra từ trường quay

Câu 37: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 30 lần thì công suất hao phí trên đường dây

A. Tăng 30 lần. B. Giảm 30 lần C. Giảm 900 lần. D. Tăng 900 lần.

2

2

2

2

P 

P 

P 

P 

Câu 38: Gọi P là công suất tải đi trên đường dây ; U là hiệu điện thế ở đầu đường dây , R là điện trở dây dẫn . Công suất hao phí trên đường dây do tác dụng nhiệt là :

UR . 2 P

2. PR 2 U

PR . 2 2 U

PR . 2 U

A. B. C. D.

6

Câu 39: Chọn câu sai: Khi máy phát điện xoay chiều 3 pha hoạt động , suất điện động bên trong 3 cuộn dây của stato có:

A. Cùng biên độ B. Cùng tần số C. lệch pha nhau 2/3 D. Cùng pha Câu 40: Một động cơ ba pha có điện áp định mức mỗi cuộn dây là 220 V, cường độ định mức là 3,5 A, hệ số công suất là 0,8. Công suất tiêu thụ của mỗi pha là

A. P = 616 KW. B. P = 1067 KW. C. P = 1067 W. D. P = 616 W

HẾT

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

A. tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo. B. tỉ lệ thuận với tần số góc của dao động. C. tỉ thuận với khối lượng m của viên bi. D.tỉ lệ nghịch với bình phương biên độ dao động.

x

2cos 2

t

(cm, s). Tại

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ thời điểm t =1/4s, chất điểm có vận tốc bằng

v



) 

sin(

A

t



2.2

sin(

.2 

)



4 

A. – 4π cm/s. B. 2π cm/s. C. 0 cm/s. D. 4π cm/s.

1 4

100

cm

Ta có cm/s.

dao động điều hòa tại nơi có gia tốc

Câu 3: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là trọng trường g = 10 m/s2. Lấy 2 = 10. Tần số dao động của con lắc là

f

5,0

A. 1 Hz. B. 0,5 Hz. C. 0,05 Hz. D. 20 Hz.

g 1  l 2

1  2

2  1

Hướng dẫn: Hz

Câu 4: Chọn phát biểu đúng.

A. Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào tần số dao động riêng của hệ. B. Dao động cưỡng bức có biên độ lớn nhất khi tần số của ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.

C. Dao động tắt dần là dao động có tần số giảm dần theo thời gian. D. Dao động duy trì có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

Câu 5: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ và tần số lần lượt là 6 cm và 2 Hz. Chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng O, gốc thời gian (t = 0) là lúc vật qua vị trí x = 3 cm đang chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

7

 6

A. x = 6cos(πt + ) cm. B. x = 6cos(πt - ) cm.

 2

 3  3

C. x = 6cos(4πt − ) cm. D. x = 6cos(4πt + ) cm

 

3 6

 3

0

 cos    v

Hướng dẫn: tại thời điểm ban đầu ta có:

f 

2

4

rad/s ; A=6cm

T

 2

 2

3,0

s

Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 250 (g), lò xo có độ cứng 100 N/m đang dao động điều hòa. Chu kì dao động của con lắc là C.125,6 s D. 7,9s B. 3,2 s A. 0,3 s

m k

25,0 100

Áp dụng công thức

 6

Câu 7: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(4t + ) cm (t tính bằng

s). Tại t=0,25s, pha của dao động là

 6

7 6

A. 5 rad. B. 4 rad C. rad D. rad

 6

Hướng dẫn: pha của dao động =4.0,25+ rad =

7 6 Câu 8: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(t + ). Gia tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức là:

A. a = – A.sin(t + ) B. a = – 2A.sin(t + )

C. a = -2A.cos(t + ) D. a = A.cos(t + )

B. Khối lượng vật nặng

x

cos(

t  

Câu 9: Chu kì con lắc đơn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây? A. Chiều dài dây treo. C. Gia tốc trọng trường. D. Nhiệt độ. Câu 10: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 =

2

A 2

 ) 2

A

. Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là A1cos(t+) và

 A A 1 2

2 A 1

2 A 2

2 A 1

2 A 2

. B. A = D. A = . C. A = A1 + A2. A.

 5

Cos = 0,96. Lấy

0

Câu 11: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T = s. Biết rằng ở thời điểm ban đầu

.96,0

cos(

t 10



.28,0

cos(

t )10

con lắc ở vị trí có tốc độ bằng không và chuyển động theo chiều dương. Cho g = 10m/s2. Phương trình dao động của con lắc là:

 ) 2

.96,0

cos(

t 10

.28,0

cos(

t 10

 )

A. rad B. rad

 ) 2

C. rad D. rad

8

0  

Cos = 0,96 0



rad

B. A1 > A2. C. A1 = A2.

A



94,0

A

2

2

W



.. Ak

2 

94,0.. k

A

2 .94,0

W

Hướng dẫn 28,0 tốc độ bằng không và chuyển động theo chiều dương: vật ở biên âm Câu 12: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 40N/m. Tác dụng vào vật một ngoại lực tuần hoàn biên độ F0 và tần số f1 = 4Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 nhưng tăng tần số đến f2 = 7Hz thì biên độ dao động của hệ khi ổn định là A2. Chọn đáp án đúng D. A2 ≥ A1. A. A1 < A2. Câu 13: Một con lắc lò xo dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 6 %. Phần trăm năng lượng của con lắc còn lại sau một chu kì dao động toàn phần xấp xỉ là: B. 88,4 % C.12% D. 6 % %94 A A. 11,6 % Biên độ dao động còn lại sau một chu kì:

1 2

1 2

88,4 %W

Câu 14: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có

phương trình lần lượt là: x1 = 7cos(20t -  6) (với x tính bằng cm, t tính

 13

 7

 8

...

x

A. 10 cm/s C. 10 m/s D. 1 m/s

A 13

cm

  6

Sử dụng máy tính tính

2

2

A

x



v

10

cm

/

s

v 2 

 2) và x2 = 8cos(20t - bằng s). Khi qua vị trí có li độ bằng 12 cm, tốc độ của vật bằng B. 1 cm/s   2 2 Áp dụng công thức

Câu 15: Hai sóng nào sau đây không giao thoa được với nhau A. Hai sóng có cùng tần số, cùng biên độ. B. Hai sóng có cùng tần số và cùng pha. C. Hai sóng có cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian. D. Hai sóng có cùng tần số, cùng năng lượng và hiệu pha không đổi theo thời gian. Câu 16: Một sóng hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox với phương trình dao động

của nguồn sóng (đặt tại O) là uO = 4cos100πt (cm). Theo hướng Ox, điểm M gần O nhất dao

động vuông pha với O dao động với phương trình là

A. uM = 4cos(100πt – π/2)(cm) B. uM = 4cos(100πt + π/2)(cm)

C. uM = 4cos(100πt - π/4)(cm) D. uM = 4cos(100πt )(cm)

 2

M gần O nhất dao động vuông pha với O  M dao động chậm pha hơn O một góc

s

B. 20 cm/s. C. 1 m/s. D. 2 m/s.

/1

sm

v

t

Câu 17: Một sóng cơ lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6 s sóng truyền được 6 m. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 10 m/s. Hướng dẫn:

Câu 18: Người ta thường có câu: “Nốt đố cao hơn nốt đồ” là do hai nốt nhạc này có A. cường độ âm khác nhau. B. tần số âm khác nhau.

9

C. biên độ âm khác nhau. D. âm sắc khác nhau.

Câu 19: Âm sắc là một đặc trưng sinh lý của âm phụ thuộc vào

A. Mức cường độ âm. B. Đồ thị dao động âm.

C. Tần số âm. D. Cường độ âm.

Câu 20: Một người dùng cái chày đánh vào một cái chuông ở trong một ngôi chùa thì cái chuông này phát ra một âm có tần số là 25,6Hz. Âm do chuông này phát ra là A. âm mà tai người nghe được. B. siêu âm. C. hạ âm. D. nhạc âm.

Câu 21: Mức cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 36 dB , biết cường độ âm chuẩn là I0= 10-12W/m2 , cường độ âm tại điểm đó bằng

L

 9

A. 104W/m2 B. 108 W/m2. C. 4.10-9W/m2 D. 10-4W/m2

I

I

10.4

10.

0

W/m2

v

100

/ sm

Vận dụng công thức Câu 22: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 50Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có một điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là D. 100 m/s. C. 40 m/s. B. 80 m/s.

Ta có với k=bụng=2 A. 60 m/s. 2 lf k

Câu 23: Thực hiện giao thoa với hai nguồn kết hợp S1, S2 và cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có cùng biên độ 1cm; bước sóng bằng 20cm thì sóng tại M cách hai nguồn lần lượt là 50cm và 10cm có biên độ là

cm D. 2cm

2 2

d

A. 0 B. 2 cm C.

  d

1

.2 A

2 cm

AM

 2 

  

 cos  

Ta có biên độ sóng tại M:

Câu 24: Dòng điện xoay chiều có tính chất nào sau đây?

A.Cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian, chiều thay đổi tuần hoàn theo thời gian. B.Cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian, chiều không thay đổi. C.Cường độ không thay đổi, chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian. D.Cường độ và chiều không đổi, chỉ có tần số thay đổi

Câu 25: Dùng vôn kế đo điện áp hai đầu mạch xoay chiều u = 282,8cosπt(V) thì số chỉ của

vôn kế này là

U

8,282

U

200

V

A. 282,8 V B. 200 V C. 400 V D. 141,4 V

0 2

2

Vôn kế đo giá trị hiệu dụng

6,0 

Câu 26: Đặt vào 2 đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm (H) một điện áp xoay chiều

u = 120cos100t (V). Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là

10

I

2

A. I = 1,41 A. B. I = 1,00 A. C. I = 2,00 A. D. I = 100 A.

U LZ

Mạch chỉ có cuộn cảm A.

Câu 27: Câu nhận định nào sau đây là sai?

A. Hệ số công suất của các thiết bị điện quy định phải  0,85.

B. Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn.

C. Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải nâng cao hệ số công suất.

D. Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn.

Câu 28: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng

f

50

A. 60 Hz. B. 100 Hz. C. 30 Hz. D. 50 Hz.

np 60

10.300 60

Sử dụng công thức Hz

Câu 29: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Biết 5N1 = N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều

u1 = 220 cos(100πt + φ1) (V) thì điện áp xoay chiều hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

A. u2 = 1100 cos(20πt + φ2) (V). B. u2 = 1100 cos(100πt + φ2) (V).

C. u2 = 220 cos(20πt + φ2) (V). D. u2 = 220 cos(100πt + φ2) (V).

 U

.5

220

1100 . V

2

5 1 U

Ta có : 5N1 = N2

Câu 30: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, tụ điện có điện dung C, R = 50 (). Đặt hai đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn định u

= 50 2 cos100t (V). Điều chỉnh L để tổng trở của đoạn mạch nhỏ nhất. Tính công suất tiêu thụ của mạch lúc này:

2

A. 200 W. B. 150 W. C. 50 W. D. 100W

P 

50

U R

W Điều chỉnh L để tổng trở của đoạn mạch nhỏ nhất  Cộng hưởng

Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost V vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử: điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L nối tiếp. Người ta điều chỉnh điện trở R cho đến khi công suất tỏa nhiệt trên điện trở này đạt giá trị cực đại. Biết cuộn dây thuần cảm. Khi đó độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp hai đầu đoạn mạch là

11

R= Z - Z L

2

2



cos



 4

=

2 2

P = Max

U 2R

C U 2 Z - Z L

C

     

B. 0 rad A. /2 rad C.  rad D. /4 rad

2

 L

2 

2 L

.

2 2L

2L

Câu 32: Cho đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc  chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

A. B. C. . D.

  

2 C .

  

2 C .

1  C

1     C

  

Câu 33: Mạch điện xoay chiều có cường độ i = 5 cos(100πt + φ) A chạy qua một cuộn dây

3 

thuần cảm có độ tự cảm L = H. Tính công suất tiêu thụ của cuộn dây.

A. 3W B. 10W C. 5W D. 0

Cuộn dây thuần cảm không tiêu thụ công suất. Câu 34: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là

1

1



U

70

A. 105 V. B. 70 V. C. 0. D. 630 V.

2

N N

U U

2

2

Áp dụng công thức V

Câu 35: Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc vào nguồn điện xoay chiều. Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp

A. có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

B. luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

C. bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

D. luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

Câu 36: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện kiểu cảm ứng dựa vào

A. hiện tượng tự cảm

B. hiện tượng cảm ứng điện từ

C. hiện tượng cảm ứng điện từ và cách tạo ra từ trường quay

12

D. cách tạo ra từ trường quay

Câu 37: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 30 lần thì công suất hao phí trên đường dây

A. Tăng 30 lần. B. Giảm 30 lần C. Giảm 900 lần. D. Tăng 900 lần.

2

2

2

2

Câu 38: Gọi P là công suất tải đi trên đường dây ; U là hiệu điện thế ở đầu đường dây , R là điện trở dây dẫn . Công suất hao phí trên đường dây do tác dụng nhiệt là :

P 

P 

P 

P 

UR . 2 P

2. PR 2 U

PR . 2 2 U

PR . 2 U

A. B. C. D.

Câu 39: Chọn câu sai: Khi máy phát điện xoay chiều 3 pha hoạt động , suất điện động bên trong 3 cuộn dây của stato có:

A. Cùng biên độ B. Cùng tần số C. lệch pha nhau 2/3 D. Cùng pha Câu 40: Một động cơ ba pha có điện áp định mức mỗi cuộn dây là 220 V, cường độ định mức là 3,5 A, hệ số công suất là 0,8. Công suất tiêu thụ của mỗi pha là

P U I 

B. P = 1067 KW. C. P = 1067 W. D. P = 616 W A. P = 616 KW. . .cos Hướng dẫn : = 616 W

HẾT