Ề Ể Đ KI M TRA H C K II NĂM H C 2016 2017 ươ ườ Ị Ở S GD&ĐT THÁI NGUYÊN ọ ng Ng c Tr Ọ Ỳ Môn: Đ A LÝ
ờ Ọ L pớ : 10 ể ờ Th i gian làm bài : 45 phút (Không k th i gian phát ng THPT L Quy nế
đề)
ề Mã đ : 132
ọ ớ
H , tên thí sinh:...................................................................... L p:..................... Phòng:..................................................................................... SBD:.....................
ề
10 11 12 13 14 15 16 17 18 Chú ý: H c sinh 2 ọ 1 GHI MÃ Đ Ề vào bài thi, k ô sau vào bài thi và đi n đáp án đúng. 9 ẻ 8 3 4 5 6 7
Câu Đáp án
ư ự ể ố ể ớ ự ế ị i s phát tri n, cũng nh s phân b ngành giao thông Ệ ố ả nh h ng quy t đ nh t
i là ị ị ỷ ậ
ể ố ế Ắ I. TR C NGHI M KHÁCH QUAN (6 đi m) ưở Câu 1: Nhân t ậ ả v n t ị A. v trí đ a lí, đ a hình. ự C. s phát tri n và phân b các ngành kinh t
ụ ị Ở các n Câu 2:
ư D. s phân b dân c . ả ế c phát tri n, d ch v chi m t tr ng trong kho ng ơ ấ ơ ấ ơ ấ ơ ấ
ậ ả ườ ớ ặ B. khí h u, thu văn. ố ự . ỉ ọ B. 50% trong c c u GDP. D. trên 60% c c u GDP. i đ ng hàng không Câu 3: Đ c đi m nào sau đây không đúng v i ngành giao thông v n t
ể ớ ậ i và hàng hóa l n.
ng v n chuy n ng ể ạ
ế ườ ủ ế ả ư ố ể ướ A. 30% trong c c u GDP. C. 40% trong c c u GDP. ể ố ượ ố ộ ậ ậ ệ ố ng xa, nh ng m i giao l u qu c ườ A. có kh i l ấ B. có t c đ v n chuy n nhanh nh t trong các lo i hình giao thông. ữ C. đ m nh n ch y u vi c giao thông trên các tuy n đ
.ế t
ướ ậ ấ ể ươ ệ ng ti n giao thông. D. có c
ả ượ ủ Câu 4: Khoáng s n đ
ắ c phí v n chuy n đ t nh t trong các ph ề ầ ng. A. vàng. c coi là “vàng đen” c a nhi u qu c gia trên th gi B. s t.ắ ế ớ i là D. kim c
ậ ả ệ ố ươ ố ỏ C. d u m , khí đ t. ố ế i hàng hóa qu c t ầ ớ i đ m nhi m ph n l n trong vi c v n t ố và có kh i
ườ ườ ể ườ ắ ườ ng hàng không. ệ ậ ả ả Câu 5: Ngành v n t ế ớ ể ớ ượ ng luân chuy n l n nh t th gi l A. đ ấ B. đ D. đ C. đ
ế ớ ậ i là ng ôtô. ớ ng s t. ở Câu 6: Ph n l n các h i c ng l n trên th gi
ng bi n. ầ ớ ờ ạ ả ả ươ i t p trung ờ ươ
ờ ộ ươ
ố ớ ể ị ế ố ặ ọ Câu 7: Đ i v i vi c hình thành các đi m du l ch, y u t
ể ể t quan tr ng là ế .
ự ự ố ố có vai trò đ c bi ộ ơ ở ậ ạ ầ ấ A. hai b Đ i Tây D ng. ươ C. b đông Thái Bình D ng. ệ ư A. s phân b các đi m dân c . ị C. s phân b tài nguyên du l ch. B. ven b tây Thái Bình D ng. Ấ D. phía nam n Đ D ng. ệ B. trình đ phát tri n kinh t D. c s v t ch t, h t ng.
ụ ị
Câu 8: Vai trò nào sau đây không đúng v i ngành d ch v ố ơ
ạ
ớ ồ t h n các ngu n tài nguyên thiên nhiên. ộ ườ i lao đ ng. ấ ể ạ ẩ ả A. cho phép khai thác t ệ ề B. t o thêm nhi u vi c làm cho ng ấ ậ C. thúc đ y các ngành s n xu t v t ch t phát tri n m nh.
ề
Trang 1/3 Mã đ thi 132
ự ế ả ế ị ụ ụ ả ấ t b ph c v s n xu t.
ấ D. tr c ti p s n xu t ra máy móc, thi ị ỉ ọ ự ụ ấ ấ i là Câu 9: Khu v c có t tr ng các ngành d ch v trong c c u GDP th p nh t trên th gi
B. Đông Phi. ơ ấ C. Nam Á.
ậ ả ể A. Tây Á. ặ ế ớ ỹ ắ D. B c M . i
Câu 10: Đ c đi m nào sau đây không đúng v i ngành giao thông v n t ở ườ ớ i và hàng hóa.
ể ượ ằ ẩ ng hành khách luân chuy n đ
ố ượ ự ể ậ ậ ơ c đo b ng đ n v : t n.km. ố ượ ng v n chuy n, kh i l ị ấ ể ng luân chuy n và c li v n ả ự A. S n ph m là s chuyên ch ng ố ượ B. S l C. Tiêu chí đánh giá là kh i l
ể chuy n trung bình.
ấ ượ ả ẩ ằ ượ ở ự ệ ố ộ
ng s n ph m đ ữ ượ c đo b ng t c đ chuyên ch , s ti n nghi, an toàn. ớ ế ớ i hi n nay là ấ ng l n nh t th gi D. Ch t l ạ Câu 11: Lo i than có tr l
D. than bùn. B. than nâu. A. than m .ỡ
ữ ượ ỏ ớ ấ ầ ệ C. than đá. ế ớ i là ng d u m l n nh t th gi Câu 12: Khu v c có tr l
C. Nga và Đông Âu. D. Trung Đông. ự A. Mĩ Latinh.
ể ệ ặ ợ ớ ở ắ B. B c Mĩ. ư
Câu 13: Lo i hình giao thông có u đi m thích h p v i vi c chuyên ch các hàng hóa n ng, ườ đ
ườ ắ ể ườ ng bi n. ẻ ng xa t c đ nhanh, giá r là ườ B. đ A. đ
ạ ố ộ ng ôtô. ố ớ ng s t. ộ ị ụ nào sau đây có tác đ ng t D. hàng không. i nh p đ phát tri n và c c u ngành d ch v Câu 14: Nhân t
ề
ộ ố ơ ấ ể C. đ ơ ấ ể ộ ị ố B. truy n th ng văn hóa. ư ố D. phân b dân c .
ế . ượ ệ ị ế ơ ả ủ ọ c xác đ nh là ngành kinh t quan tr ng và c b n c a các
ượ ọ tin h c. ố A. quy mô dân s , c c u dân s . C. trình đ phát tri n kinh t Câu 15: Ngành công nghi p đ ố qu c gia là ệ A. luy n kim. ệ C. công nghi p năng l
i là ng. ả ủ Câu 16: Vai trò không ph i c a ngành giao thông v n t
ơ B. c khí. ệ ử D. đi n t ậ ả ễ ấ ụ ộ ườ ng.
ế ớ ố c trên th gi gi a các n i.
ả ả ạ ả ả ầ
ả ả A. đ m b o cho các quá trình s n xu t xã h i di n ra liên t c, bình th ự ầ ươ ả ng th c cho nhân dân. B. đ m b o nhu c u l ế ữ ướ ư C. t o nên m i giao l u kinh t ạ ủ i c a nhân dân. D. đ m b o nhu c u đi l ườ ể ủ ự ầ ậ ố ớ ắ Câu 17: S phát tri n c a ngành đ
ệ ẩ ệ
ề ả ầ ể ng ng g n li n v i nhu c u v n chuy n ẩ B. s n ph m nông nghi p. ố ỏ D. d u m , khí đ t. ả A. s n ph m công nghi p. c.ướ C. n
ị
ể ả ớ ố ề Câu 18: Kênh đào Xuy ê n i li n gi a Đ a Trung H i v i ể ạ C. bi n Đen. ữ ả B. B ch H i. A. bi n Ban Tích. ỏ ể D. bi n Đ .
ấ ộ ố ả ệ ủ ế ớ ẩ ờ ả t m t s s n ph m công nghi p c a th gi i, th i kì 1960
Ự Ậ (4 đi m)ể II. T LU N ố ệ ả Cho b ng s li u: Tình hình s n xu 2013
Năm 1960 1970 1980 1990 2003 2013 SP
ệ ấ ) Than (tri u t n 2603 2936 3770 3387 5300 7861
ệ ỉ Đi n (t kw) 2304 4962 8247 11832 14851 21016
ề
Trang 2/3 Mã đ thi 132
ẽ ể ồ ể ệ ố ộ ộ ố ả ệ ủ ế ớ ẩ ờ ưở m t s s n ph m công nghi p c a th gi i, th i kì 1960 ng
ố ộ ả ộ ố ả ệ ủ ế ớ ẩ ờ ề t c đ tăng tr ưở m t s s n ph m công nghi p c a th gi i, th i kì 1960 ng
a. V bi u đ th hi n t c đ tăng tr 2013 ậ b. Nh n xét, gi i thích v 2013
Ế H T

