S GD&ĐT ĐK L K
TR NG THPT NGÔ GIA TƯỜ
(Đ thi có 04 trang)
KI M TRA CU I H C K 2
NĂM H C 2017 - 2018
MÔN L CH S – Kh i l p 11
Th i gian làm bài : 45 phút
(không k th i gian phát đ)
H và tên h c sinh :..................................................... S báo danh : ...................
Câu 1. Đu th k XX, nhân v t nào mu n d a vào Pháp đ đánh đ ngôi vua và b n phong ki n h b i? ế ế
A. Hu nh Thúc Kháng.B. Phan Châu Trinh. C. L ng Văn Can.ươ D. Phan B i Châu.
Câu 2. Mâu thu n ch y u, c n gi i quy t tr c trong xã h i Vi t Nam đu th k XX là ế ế ướ ế
A. mâu thu n gi a đa ch v i nông dân.
B. mâu thu n gi a t b n Pháp v i công nhân Vi t Nam. ư
C. mâu thu n gi a th c dân Pháp v i toàn th dân t c Vi t Nam yêu n c. ướ
D. mâu thu n gi a t s n v i vô s n. ư
Câu 3. V i b n Hi p c Hácmăng (1883), Vi t Nam đã tr thành m t n c ướ ướ
A. phong ki n đc l p, có ch quy n.ế B. thu c đa hoàn toàn.
C. n a thu c đa, n a phong ki n. ế D. thu c đa, n a phong ki n. ế
Câu 4. Phong trào Đông du (1905 – 1908) đã đa thanh niên Vi t Nam sang n c nào h c t p?ư ướ
A. Nh t B n. B. Trung Qu c.C. Nga. D. Pháp.
Câu 5. Phong trào ch ng thu Trung Kì (1908) n ra d i nh h ng tr c ti p c a ế ướ ưở ế
A. nh ng ho t đng c a tr ng Đông Kinh nghĩa th c. ườ
B. phong trào Đông du.
C. nh ng ho t đng c a H i Duy tân.
D. phong trào Duy tân.
Câu 6. Đi m khác bi t c b n c a phong trào C n v ng ơ ươ (1885 1896) so v i phong trào ch ng Pháp tr c năm ư
1885 là gì?
A. Phong trào đu tranh di n ra do các văn thân, sĩ phu lãnh đo.
B. Phong trào đu tranh ch ng Pháp, giành l i n n đc l p .
C. Phong trào do vua phát đng, kêu g i nhân dân giúp vua c u n c ướ .
D. Phong trào không nh n đc s ng h c a nhân dân. ượ
Câu 7. Đi m n i b t nh t c a phong trào yêu n c và cách m ng đu th k XX so v i phong trào yêu n c ướ ế ướ
nh ng năm cu i th k XIX là gì? ế
A. Xu t hi n khuynh h ng c u n c cách m ng vô s n. ướ ướ
B. Phong trào yêu n c đt d i s lãnh đo c a giai c p t s n.ướ ướ ư
C. Phong trào đu tranh vũ trang ch ng Pháp di n ra m nh m .
D. Xu t hi n khuynh h ng c u n c dân ch t s n. ướ ướ ư
Câu 8. Tính ch t c a n n kinh t – xã h i Vi t Nam cu i th k XIX – đu th k XX là ế ế ế
A. n n kinh t – xã h i t b n. ế ư
B. n n kinh t – xã h i thu c đa. ế
C. n n kinh t – xã h i thu c đa, n a phong ki n. ế ế
D. n n kinh t – xã h i phong ki n. ế ế
1/5 - Mã đ 014
Mã đ 014
Câu 9. Th c dân Pháp ti n hành khai thác thu c đa l n th nh t Vi t Nam (1897 – 1914) trong hoàn c nh nào? ế
A. Pháp đang lâm vào kh ng ho ng kinh t . ế
B. Phong trào C n v ng đang phát tri n m nh. ươ
C. Sau khi tri u đình Hu đu hàng Pháp. ế
D. Pháp đã c b n bình đnh đc Vi t Nam b ng quân s .ơ ượ
Câu 10. Phong trào C n v ng ươ (1885 – 1896) mang tính ch t là
A. m t cu c cách m ng dân ch t s n. ư
B. m t cu c c i cách – duy tân đt n c. ướ
C. m t phong trào đu tranh t v c a nhân dân.
D. m t phong trào yêu n c theo h t t ng phong ki n. ướ ư ưở ế
Câu 11. Cu c khai thác thu c đa l n th nh t c a th c dân Pháp (18971914) đã tác đng đn n n kinh t Vi t ế ế
Nam nh th nào?ư ế
A. Kinh t Vi t Nam chuy n t kinh t phong ki n sang kinh t t b n ch nghĩa.ế ế ế ế ư
B. Kinh t Vi t Nam không có chuy n bi n nào và ngày càng l c h u.ế ế
C. Làm kinh t Vi t Nam phát tri n m t cân đi, l thu c vào kinh t Pháp.ế ế
D. Làm kinh t Vi t Nam phát tri n m nh v i nhi u ngành, ngh m i.ế
Câu 12. Cu c v n đng Duy tân Trung Kì (đu th k XX) di n ra trên các lĩnh v c ế
A. kinh t , văn hóa, xã h i.ế B. văn hóa, xã h i, quân s .
C. kinh t , xã h i, quân s .ế D. kinh t , quân s , ngo i giao.ế
Câu 13. M c tiêu đu tranh c a công nhân Vi t Nam đu th k XX ch y u là ế ế
A. đòi quy n dân sinh, dân ch . B. đòi thành l p t ch c chính tr .
C. đòi các quy n l i v kinh t . ế D. đòi các quy n l i v chính tr .
Câu 14. Nh n xét nào d i đây là đúng v nhà Nguy n sau khi l n l t kí k t các Hi p c 1862, 1874, 1883, ư ượ ế ư
1884 v i th c dân Pháp?
A. Tri u Nguy n nhu nh c, ph i ch u trách nhi m trong vi c đ m t n c vào tay Pháp. ượ ướ
B. Tri u Nguy n đã làm h t s c có th , vi c m t n c th k XIX là t t y u. ế ướ ế ế
C. Tri u Nguy n ch m u c u cho l i ích dòng t c, không quan tâm đn đt n c. ư ế ướ
D. Tri u Nguy n có lí do đ kí các Hi p c, vi c m t n c vào tay Pháp là do khách quan. ướ ướ
Câu 15. Cu c kh i nghĩa nào đc coi là tiêu bi u nh t trong phong trào C n v ng (1885 – 1896) ượ ươ ?
A. Kh i nghĩa Bãi S y .B. Kh i nghĩa H ng Khê ươ .
C. Kh i nghĩa Hùng Lĩnh.D. Kh i nghĩa Ba Đình.
Câu 16. Nguyên nhân c b n khi n th c dân Pháp xâm l c Vi t Nam (1858)ơ ế ượ là do
A. tri u Nguy n “c m đo” và gi t h i giáo sĩ ng i Pháp ế ườ .
B. Vi t Nam là n c có v trí chi n l c quan tr ng và giàu có v tài nguyên ư ế ượ .
C. tri u Nguy n c m các th ng nhân ng i Pháp vào Vi t Nam buôn bán ươ ườ .
D. tri u Nguy n không th c hi n Hi p c Vécxai đã kí v i Pháp ướ .
Câu 17. Sai l m c a nhà Nguy n m t tr n Gia Đnh trong nh ng năm 1859 – 1860 là
A. cho xây d ng Đi đn Chí Hòa v a đ s v a v ng ch c.
B. không tăng c ng l c l ng quân s k p th i cho Gia Đnh.ườ ượ
C. n ng tính phòng ng , không tích c c ch đng t n công quân Pháp .
D. ngăn c n phong trào kháng chi n ch ng Pháp c a nhân dân ế .
Câu 18. Năm 1906, Phan Châu Trinh và nhóm sĩ phu ti n b Qu ng Nam đãế
A. t ch c phong trào Đông du.
2/5 - Mã đ 014
B. thành l p H i Duy tân.
C. m cu c v n đng Duy tân Trung Kì.
D. thành l p Vi t Nam Quang ph c h i.
Câu 19. L c l ng đông đo nh t trong phong trào ch ng Pháp Vi t Nam đu th k XX là ượ ế
A. đa ch . B. nông dân. C. t s n.ư D. công nhân.
Câu 20. Đâu là nguyên nhân khách quan khi n cho cu c kháng chi n ch ng Pháp c a quân dân ta t năm 1858 ế ế
1884 th t b i?
A. Quân xâm l c Pháp r t m nh, có vũ khí và ph ng ti n chi n tranh hi n đi.ượ ươ ế
B. Không có giai c p tiên ti n lãnh đo, đng l i đu tranh không phù h p. ế ư
C. Thi u s lãnh đo th ng nh t, phong trào đu tranh còn mang tính t phát.ế
D. Tri u đình không kiên quy t trong ch ng Pháp, xu t hi n t t ng c u hòa. ế ư ưở
Câu 21. Khi b gi c b t đa đi hành hình, ai đã kh ng khái nói: “Bao gi ng i Tây nh h t c n c Nam thì m i ư ườ ế ướ
h t ng i Nam đánh Tây”?ế ườ
A. Tr ng Đnh.ươ B. Nguy n H u Huân .
C. Nguy n Tri Ph ng. ươ D. Nguy n Trung Tr c.
Câu 22. Công nhân Vi t Nam đu th k XX ch y u có ngu n g c t ế ế
A. đa ch b phá s n.
B. viên ch c b th t nghi p.
C. th th công b m t t li u s n xu t. ư
D. nông dân b m t ru ng đt.
Câu 23. Đu th k XX, Vi t Nam xu t hi n nh ng l c l ng xã h i m i nào? ế ượ
A. T s n, ti u t s n, công nhân.ư ư B. T s n, đa ch , công nhân.ư
C. Đa ch , nông dân, công nhân. D. T s n, ti u t s n, đa ch .ư ư
Câu 24. Đâu là m c tiêu c a phong trào C n v ng (1885 – 1896)? ươ
A. L t đ ch đ phong ki n l i th i, xây d ng nhà n c phong ki n m i. ế ế ướ ế
B. L t đ ch đ phong ki n, m đng cho CNTB phát tri n. ế ế ườ
C. Đánh đu i th c dân Pháp, thi t l p ch đ dân ch t s n. ế ế ư
D. Đánh đu i th c dân Pháp, giành đc l p, l p l i ch đ phong ki n. ế ế
Câu 25. So v i cu c kháng chi n c a nhân dân ba t nh mi n Đông Nam Kì, cu c kháng chi n ch ng Pháp c a nhân ế ế
dân ba t nh mi n Tây Nam Kì có đi m m i n i b t là
A. phong trào di n ra trong th i gian dài h n. ơ
B. có nhi u lo i vũ khí hi n đi đc s d ng. ượ
C. có s h ng ng c a đng bào các dân t c. ưở
D. có s liên k t v i nhân dân Cam-pu-chia. ế
Câu 26. Đâu là h n ch l n nh t trong con đng c u n c c a Phan Châu Trinh? ế ườ ướ
A. D a vào Nh t B n đ ch ng ch đ phong ki n. ế ế
B. Đu tranh b ng con đng c i cách, ôn hòa. ườ
C. Không th y đc mâu thu n ch y u trong xã h i là mâu thu n dân t c. ượ ế
D. Không liên k t v i các phong trào đu tranh khác.ế
Câu 27. Tác đng tích c c c a cu c khai thác thu c đa l n th nh t (1897 1914) c a th c dân Pháp đn n n ế
kinh t Vi t Nam làế
A. kinh t phát tri n, đi s ng ng i dân đc nâng cao.ế ườ ượ
3/5 - Mã đ 014
B. ph ng th c s n xu t TBCN t ng b c du nh p vào Vi t Nam.ươ ướ
C. tài nguyên thiên nhiên đc khai thác nhi u h n.ượ ơ
D. nhi u trung tâm công nghi p m c lên, b m t đt n c thay đi. ướ
Câu 28. M t trong nh ng nét đc đáo c a cu c kh i nghĩa Yên Th (1884 1913) so v i các cu c kh i nghĩa l n ế
trong phong trào C n v ng là ươ
A. nhi u cu c chi n đu quy t li t di n ra t i vùng căn c . ế ế
B. phong trào có s tham gia c a đông đo nhân dân.
C. bu c th c dân Pháp ph i ch p nh n gi ng hòa.
D. cu c đu tranh ch ng Pháp di n ra quy t li t. ế
Câu 29. Kh i nghĩa Yên Th (1884 – 1913)ế do ai lãnh đo?
A. Đinh Công Tráng. B. Hoàng Hoa Thám.
C. Phan Đình Phùng. D. Nguy n Thi n Thu t.
Câu 30. Đi m khác bi t c b n trong con đng c u n c c a Phan Châu Trinh so v i Phan B i Châu là ơ ườ ướ
A. c u n c b ng cách dùng b o đng ch ng Pháp. ướ
B. ch tr ng d a vào bên ngoài đ c u n c. ươ ướ
C. c u n c b ng ph ng pháp ti n hành c i cách. ướ ươ ế
D. c u n c theo khuynh h ng dân ch t s n. ướ ướ ư
Câu 31. Sau khi Hi p c Giáp Tu t (1874) đc kí k t, nét n i b t c a tình hình Vi t Nam là ướ ư ế
A. quân đi tri u Nguy n đc t ch c l i ch t ch h n ư ơ .
B. kinh t đc ph c h i, phát tri n m nhế ượ .
C. làn sóng ph n đi tri u đình dâng cao kh p c n c. ướ
D. chính tr , xã h i b c vào th i kì n đnh. ướ
Câu 32. Đâu không ph i là nguyên nhân làm n y sinh khuynh h ng c u n c dân ch t s n Vi t Nam đu ướ ướ ư
th k XX?ế
A. Tri u Nguy n mu n ti n hành cu c Duy tân nh Nh t B n năm 1868. ế ư
B. T t ng dân ch t s n t bên ngoài du nh p vào Vi t Nam.ư ưở ư
C. S xu t hi n nh ng l c l ng xã h i m i, nh ng sĩ phu yêu n c ti n b . ượ ướ ế
D. S th t b i c a phong trào yêu n c trong nh ng năm cu i th k XIX. ướ ế
Câu 33. Đâu không ph i là n i dung c a cu c khai thác thu c đa l n th nh t (1897 – 1914) c a th c dân Pháp
Vi t Nam?
A. C p đo t ru ng đt c a nông dân đ l p đn đi n.ướ
B. Xây d ng h th ng giao thông và c s công nghi p nh . ơ
C. T p trung vào khai thác m (than đá, thi c, k m, ...). ế
D. T p trung đu t phát tri n ngành công nghi p n ng. ư
Câu 34. Trong cu c khai thác thu c đa l n th nh t (1897 – 1914) Vi t Nam, th c dân Pháp xây d ng h th ng
giao thông nh m m c đích gì?
A. Khai hóa văn minh cho nhân dân Vi t Nam.
B. Ph c v công cu c khai thác lâu dài và m c đích quân s .
C. T o đi u ki n đ phát tri n kinh t cho Vi t Nam. ế
D. Ph c v nhu c u đi l i cho ng i dân Vi t Nam. ườ
Câu 35. Nhân v t nào đi di n cho xu h ng dùng b o đng vũ trang đ ch ng th c dân Pháp đu th k XX? ướ ế
A. Phan B i Châu.B. L ng Văn Can.ươ C. Phan Châu Trinh. D. Hu nh Thúc Kháng.
Câu 36. Đâu không ph i là lí do khi n Phan B i Châu mu n d a vào Nh t B n đ giành đc l p dân t c?ế
4/5 - Mã đ 014
A. Nh t B n nh cu c Duy tân Minh Tr (1868) mà tr thành m t n c đ qu c hùng m nh. ướ ế
B. Nh t B n là n cđng ch ng, đng văn” (g n gi ng Vi t Nam v ch ng t c và văn hóa). ướ
C. Nh t B n t ng đng tr c nguy c b th c dân ph ng Tây xâm l c nh Vi t Nam. ướ ơ ươ ượ ư
D. Chính ph Nh t B n cam k t giúp đ phong trào đu tranh ch ng Pháp c a Vi t Nam. ế
Câu 37. Ai là T ng đc thành Hà N i khi Pháp đánh ra B c Kì l n th hai (1882 – 1883)?
A. Nguy n Tri Ph ng. ươ B. Hoàng Tá Viêm.
C. Hoàng Di u.D. Ph m Văn Ngh .
Câu 38. Sau khi b c m chân Đà N ng (8/1858 – 2/1859), th c dân Pháp ch n n i nào đ t n công ti p theo? ơ ế
A. Kinh thành Huế.B. Gia Đnh.C. Hà N i.D. Qu ng Ninh.
Câu 39. N i dung nào không ph n ánh đúng ý nghĩa c a cu c kh i nghĩa Yên Th (1884 – 1913)? ế
A. Th hi n lòng yêu n c, không khu t ph c tr c k thù c a nhân dân. ướ ướ
B. B c đu gi i quy t ru ng đt cho nông dân, đ l i nhi u bài h c quý.ướ ế
C. Góp ph n c ng c ch đ phong ki n nhà Nguy n đã tr nên l i th i. ế ế
D. Làm ch m l i k ho ch bình đnh Vi t Nam, gây cho Pháp nhi u t n th t. ế
Câu 40. N i dung nào không th hi n đúng tôn ch ho t đng c a Vi t Nam Quang ph c h i?
A. Thành l p n c C ng hòa Dân qu c Vi t Nam. ướ B. Thành l p n c Vi t Nam Dân ch C ng hòa. ướ
C. Khôi ph c n c Vi t Nam. ướ D. Đánh đu i gi c Pháp.
------ H T ------
5/5 - Mã đ 014