SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: TOÁN - LỚP 11 Thời gian: 60 phút (không tính thời gian giao đề) MÃ ĐỀ: : 104
(Đề có 2 trang)
A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm SA, SB, SC. Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
x
k Z
k
y
tan
x
A. mp(SAB) // mp(MNP). C. mp(MNP) // mp(SCD).
y
'
y
'
y
'
y
'
Câu 2: Tìm đạo hàm của hàm số với B. mp(MNP) // mp(BCD). D. mp(SAB) // mp(MCD). 2
1 2
1 2
1 2
sinx x cos
sin
x
cos
x
cos
x
SBD
SAD
SBD
SAC
BD
AC
SC
A. B. C. D.
A. C. D. B. Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc với mặt đáy. Mệnh đề nào sau đây là đúng ? BD
y
3 2
x
x
1
có đồ thị (P). Tìm hệ số góc k của tiếp tuyến với đồ thị (P) tại điểm
;
;
,a b và 3 mặt phẳng
Câu 4: Cho hàm số M(-1 ;0). B. k=-1 C. k = -5 A. k = 1
mp P mp Q mp R . Trong các
(
)
D. k=0
//a b .
Q (
P (
a
b
)
)
và
Q ( ) thì
b ;
Q (
P
b
(
)
P
R
b
)
(
(
(
) ;
//a b. thì thì Q ( ) )
//a b .
thì //a b .
a P , ) //( //P a P , //( ) //P
Câu 5: Trong không gian, cho 2 đường thẳng mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai ? P ) Q ( a Q và a Q và ) / /( Q và R a ) A. Nếu B. Nếu C. Nếu D. Nếu
L
lim
n 1 2 2 n
Câu 6: Tìm .
1 L 2
1 L 2
A. L = -2 B. C. D. L = 2
lim
;(
k
0)
lim
lim
Câu 7: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
0
n 0
1 k
1 n
1 k
n
1 2n
L
x
2
A. . B. C. D. lim
lim 1 x
Câu 8: Tìm .
A. L = -1 B. L = 1 C. L = 3 D. L = 2
Câu 9: Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của AC, BC và BD. Giao tuyến của 2 mặt phẳng (ABD) và (IJK) là:
A. Đường thẳng qua K và song song với AB. C. Đường thẳng qua K và song song với CD. B. Đường thẳng KD. D. Đường thẳng KI.
Mã đề 104-Trang 1/2
Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy (ABC), tam giác ABC vuông tại A, Có bao nhiêu mặt của hình chóp là tam giác vuông ?
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 11: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c trong không gian. Mệnh đề nào sau đây là sai ?
A. Nếu a b và b c thì a // c. B. Nếu a vuông góc với mặt phẳng () và b // () thì a b. C. Nếu a // b và b c thì c a. D. Nếu a // b, c // b thì a//c .
1
n
x
; (
x
0)
x
n x 1 n .
n
, n
1
Câu 12: , Hỏi mệnh đề nào sau đây sai ?
. Với . A.
/
B.
/
2
x
/
n
; (
x
0)
x
x 1 n
. C. . D.
/
1 2
1 x
x
x
cos
x
y
y
'
a x b .
.sin
x
c
. Biết rằng phương trình
có đạo hàm
b x .
0
c
22 x có hai nghiệm 1
M x 1
x 2
x x 1 2
Câu 13: Cho hàm số 2. a x .
0M
x . Tính 2;x 1 M 4
1 M 2
1 M 4
B. C. D. A.
1 2
lim
x
x
1
Câu 14: Tìm .
1
C. 0 D. 1 A. +∞
f x
1 khi x
x
1
Câu 15: Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng ? B. - ∞ 22 x 1 khi
D
B. A. Hàm số
. D. Hàm số
f x liên tục trên . f x có tập xác định
\ 1
f ( 1) 3 f x không liên tục tại x =1.
C. Hàm số
2
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1.(1,5 điểm)
x L lim x 1 x
1 1
m
2
1 0
luôn có
a) Tìm giới hạn .
3 2 2 x m x
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m phương trình
4
y
x
sin 2
x
ít nhất một nghiệm dương. Câu 2.(1,5 điểm)
y
a) Tính đạo hàm của hàm số .
x x
1 2
b) Cho hàm số có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao
2
SA a
điểm của (C) và trục hoành.
BD mp SAC
(
)
Câu 3.(2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và .
Mã đề 104-Trang 2/2
. Tính khoảng cách giữa SM và BC theo a. . a) Chứng minh rằng b) Gọi M là điểm thuộc cạnh AB sao cho 4.AM AB ----------------------------------- Hết -----------------------------------

