SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề 103
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 03 trang)
Họ và tên học sinh: ……………………………..……………….
Lớp: …………
4xe dx
Câu 1. Tìm .
x
x
4
x
x
x 4 e dx
C
4 x e dx
44 e
C
4 x e dx
34 e
C
4 x e dx
e
C
A. . B. . C. . D. .
41 e 4
Câu 2. Tìm . dx 1 2 c os x
A. . B. . dx t anx C dx t anx C 1 2 1 2 x x
C. . D. . dx co t x C dx co t x C c os 1 2 c os 1 2 os c x os c x
( )F x của hàm số
F
(9)
. 0
1
Câu 3. Tìm nguyên hàm , biết f x ( ) 1 x
F x ( )
2
x
. 6
F x ( )
2
x
. 6
F x ( )
x
. 3
F x ( )
1 . 6
2
x
A. B. C. D.
2
2
x f x ( ) Câu 4. Tìm nguyên hàm của hàm số . x 16
2
f x dx ( )
ln
x
16
C
2
1 2
2
16 f x dx ( ) C A. . B. . x 2 ( x
f x dx ( )
ln
C
1 8
C. . D. . f x dx ( ) ln x 16 C 16) x 4 x 4
x
x
x
.
xe
3
e
C
x xe dx
3
xe
e 3
C
x
x
x
x xe dx
3
xe
e 3
C
. . Câu 5. Tìm 3 xxe dx x x xe dx
3
x xe dx
C
C. . .
B. 3 D. 3
A. 3
23 x e 2
f x dx ( )
3,
f x dx ( )
2
I
f x dx ( )
5 2
Câu 6. Cho . Tính .
I . 5
5
C. D. A. 1 I . 1
f x dx ( )
3,
f x
( ) 2 ( )
7
I
g x dx ( )
g x dx
2
5 1 B. 4 1 B.
I . 2
Câu 7. Cho . Tính .
2 1 I . 4 1 I .
5
I . 5
f
f x dx '( )
9
C. D. A. I . 4 1 I .
và 1
0
f .
f x có đạo hàm liên tục trên đoạn ( )
0; ,
0
Câu 8. Cho hàm số . Tính
f
10
f
8 f .
f .
. B. . C. D. 10 8
A.
Trang 1/3 – Mã đề 103
dx m
ln 5
n
ln 3 (
m n R
,
)
.
1 x
2
3
3 1
Câu 9. Biết . Tính P m n
P .
0P .
3 P . 2
3 2
3
2
A. B. C. D. P . 1
t
4
x
I
x
4
2 x dx
2 0
4
2
3
3
4
2
t
t
I
)
)
I
dt
dt
t (4
t (4
I
t
I
t
t 4
dt
Câu 10. Cho tích phân . Đặt . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
. . B. A. C. . D. .
t dt 4
2 0
2 0
2 0
2
(
P y ) :
x 3
, trục hoành, trục tung và
2
x . 2
S
S
10
12
S
14
C. B. . . D.
x
)H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y
2 0 Câu 11. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi parabol đường thẳng S . A. 8 Câu 12. Gọi ( y 2
x . Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng (H) xung quanh trục hoành .
. , trục hoành và đường thẳng
V
V
V
V
10 3
8 3
16 3
32 3
A. . B. . C. . D. .
z
i 3 2
z
. 2 3 i
z
i 3 2
z
i 3 2
z
. B. C. . D. . .
z
2 2
. Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn số phức z trên mặt
)
i
i
z
(2
B. C. D. . Câu 13. Tìm số phức liên hợp của số phức . A. 3 2 i z Câu 14. Tính môđun của số phức i 2 2 z . A. 8 z . 0 z . 4
(1; 2)
P
Q
(2;1)
z
10 0
, trong đó 1z có phần ảo âm.
z
z
(
)
z 1
2
2
w i 2 6
i 2 6
C. B. . D. .
.
. B. . . D. .
2
2 6 i 7
w . Tính a b .
i
z
Câu 15. Cho số phức z thỏa mãn phẳng tọa độ ? A. . . M ( 1; 2) N ( 2;1) Câu 16. Gọi 1z và 2z là 2 nghiệm phức của phương trình 2 2 z Tìm số phức A. w Câu 17. Cho số phức
2 6 w i thỏa mãn ( , a bi a b R ) a b .
1
a b .
a b .
5
5
1
D. B. C. w i z z 1 a b . C.
x
y 6
A. Câu 18. Biết rằng trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z i 1 2 3 z i là một đường thẳng. Hãy xác định phương trình của đường thẳng đó ?
x
y 2
x
x
y 6
. 5 0
. C. 8 . 5 0 5 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
y 2 z
B. 8 D. 8
. A. 8 5 0 Câu 19. Cho số phức z thỏa mãn z A. Phần thực của z không âm. C. z là số thực dương.
B. z là số thuần ảo. D. z 1.
z
x
yi x y R ,
thỏa mãn
z
i 3 4
4
và z có môđun lớn nhất. Tính x
y .
Câu 20. Cho số phức
x
y .
x
y .
x
y .
9 5
9 5
1 5
A. B. C. D.
j k ,
,
1 y . 5 j
i
2
x OA
k 3
O i ;
)
và , cho hai điểm A, B thỏa mãn
4 i M
k .
3 j 3;1;1
3; 1; 1
. Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB . M 2; 4; 4 M Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ ( OB A. M . C. B. D. . .
trên
2; 0;0 .
0;0;3 .
1; 2; 2 M 2; 1;3 Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ hình chiếu vuông góc điểm trục Ox . A.
0; 1;3 0; 1;0 . . D. C. B.
Trang 2/3 – Mã đề 103
.a b
b
a
và . Tính .
1; 2; 2 .
. a b 4
. a b
(2; 2; 4)
4
9
A. C. B. . . . Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a b .
y
d
:
(2;1; 2) a b . z 4 3
1 x 2
1
D. 2 . Vectơ nào dưới Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
. . ( 2;1; 3) ( 2; 1;3) (1; 2; 4) C. 3 u D. 4 u
. Phương trình nào sau đây là 1;1; 2
x
y 0.
z 2 0.
z 2 0.
z
0.
t
x
2
đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d ? . B. 2 . A. 1 (2; 1; 3) u u Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với trục Oz ? A. C. B. D.
d
:
3 2 t y 1 3 t z
M
(1;1; 4)
N
P
Q
( 1;9; 8)
. Điểm nào sau đây thuộc Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
.
.
đường thẳng d ? A. (3;1; 2) C. B. . .
(2; 2; 0)
( 1;0;1)
(0;7;5) Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a
và b
0
. Tính số đo D. và b
a , b
30
a , b
0 60
a , b
0 120
a , b
0 150
của góc giữa hai vectơ a A.
. . . . . B.
C.
y
d
:
và mặt phẳng Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng D. 2 3
1 z 3
x 1 6
y
x
P
) : 2
3 0
. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
)P đi qua hai điểm
, Ozx . Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
A 1; 2; 2 B. d chứa trong (P). D. d cắt (P) và không vuông góc với (P).
B. . . (1; 1; 1) (0; 2;3) C. 3 n n 2 n 4 z 2 D. y 2
2
2
2
2
2
2
( z A. d song song với (P). C. d vuông góc với (P). Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( B 2;1;0 và vuông góc với mặt phẳng )P ? ( . A. 1 (2;0; 1) n Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : P x I . Viết phương trình mặt cầu ( )S có tâm I và cắt mặt phẳng ( 1; 2; 1 tròn có bán kính bằng 5. A.
. (2;0;1) và điểm 2 0 )P theo giao tuyến là đường
2
2
2
B. . . S ( ) : ( S ( ) : ( 34 1) x y x y z ( ( ( 2) ( z 1) 34 1) 2 2) 2 1) 2 C. . D. S ( ) : ( x ( y ( z 16 1) 2) 1) ( y x 1) S ( ) : ( z
d
:
y
x x
P P
y y 5
. 5 0 z . z 0 7
P x ) : P x ) :
2) x Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng và điểm ( 1 2 . 25 z 1 1 A . Viết phương trình mặt phẳng ( 1) y 1 )P đi qua điểm A và chứa đường thẳng d .
4 y
y
z
( 1; 2; 3)
(1;0;1)
B
B. ( D. (
,
1; 2;1 A. ( . ) : 2 z 5 0 2 C. ( . z ) : 2 2 0 Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( và hai điểm P x 3 0 2 ) : 2 )P sao cho mọi điểm thuộc đều . Gọi là đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( A có khoảng cách đến A và đến B bằng nhau. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng ? u A. 1
D. C. B. . . . . (3; 5; 4) (3;5; 4) (3; 5; 4) (3;5; 4) u 2 u 4 u 3
--------------- HẾT ---------------
Trang 3/3 – Mã đề 103

