SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề 110
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 03 trang)
Họ và tên học sinh: ……………………………..……………….
i
z
(1 2 ) i
Lớp: …………
. Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn số phức z trên mặt
(2;1)
N . (1; 2)
P
Q
(1; 2)
z
5 0
, trong đó 1z có phần ảo dương.
z
z
)
z 1
2
2
C. B. . D. .
i 2 4
w
w
i 2 4
w
i 2 4
. B. C. . . D. .
2
x
x
x
x
2 x e dx
e
C
x 2 e dx
22 e
C
2 x e dx
2
e
C
2 x e dx
C
Câu 1. Cho số phức z thỏa mãn phẳng tọa độ ? A. . M ( 2;1) Câu 2. Gọi 1z và 2z là 2 nghiệm phức của phương trình 2 2 z Tìm số phức w A. Câu 3. Tìm .
w ( 2 4 . i 2xe dx 21 e 2
A. . B. . . D. . C.
. Câu 4. Tìm sin 2xdx
sin 2
xdx
cos 2
x C
xdx
2 cos 2
x C
. B. .
A. sin 2
1 2
xdx
cos 2
x C
xdx
sin 2
cos 2
x C
D. sin 2
. C. .
i 3 2
i 3 2
z
z
i 3 2
z
i 2 3
. B. C. . D. .
1 2 Câu 5. Tìm số phức liên hợp của số phức z . A. . i 3 2 z . Câu 6. Tính môđun của số phức i z 3 z . A. 2
z
2
z
3
dx m
ln 5
n
ln 3 (
m n R
,
)
B. . C. D. . z . 4
.
1 x
2
1
Câu 7. Biết . Tính P m n
P .
4 2 3 2
z
a bi a b R ( ,
)
A. C. D. B. P . 1 1P .
3 P . 2 thỏa mãn
2
z
. Tính a b .
i 9 5
i z
Câu 8. Cho số phức
1 C.
a b .
1
a b .
1
a b .
4
a b .
5
I
dx
t
2
x
1
A. B. D.
. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
x x
1
4 0 2
2
2
2
2
Câu 9. Cho tích phân . Đặt
I
t (2
2)
dt
I
t (
1)
dt
I
t (
1)
dt
I
t (
1)
dt
1 2
1 2
3 1
3 1
3 1
3 1
2
A. . B. . C. . D. .
x . 2
( P y ) : x 3 , trục hoành, trục tung và 1
S
14
S
S
10
12
D. . C. B. . . Câu 10. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi parabol đường thẳng S . A. 8
( )F x của hàm số
F
(1) 3
.
F x ( )
x
f x ( ) Câu 11. Tìm nguyên hàm , biết 1 x
F x ( )
x
. 2
F x ( )
2
x
. 1
F x ( )
2
x
. 1
1 2
5 . 2
A. B. C. D.
Trang 1/3 – Mã đề 110
y .
z x yi x y R , z i 3 4 4 Câu 12. Cho số phức thỏa mãn và z có môđun lớn nhất. Tính x
x
y .
x
y .
x
y .
x
y .
1 5
9 5
9 5
4 5
A. B. C. D.
2
1
2
x Câu 13. Tìm nguyên hàm của hàm số . f x ( ) x 4
f x dx ( )
C
2
2
2(
2
f x dx ( )
ln
x
4
C
A. . B. . f x dx ( ) ln x 4 C
f x dx ( )
ln
C
1 2
x x x
4) 2 2
1 4
C. . D. .
Câu 14. Biết rằng trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z i 1 2 2 z i là một đường thẳng. Hãy xác định phương trình của đường thẳng đó ?
x
y .
2 0
x
y .
x
y .
0
x
y .
0
A. B. C. D.
4 0 0
z 1.
z z . Mệnh đề nào sau đây đúng ? Câu 15. Cho số phức z thỏa mãn
B. D. z là số thuần ảo.
x
x
x
.
e 2
xe
C
2
x xe dx
2
xe
e 2
C
x
x
x
. .
2 x e
C
x xe dx
2
xe
e
C
A. z là số thực không dương. C. Phần thực của z là số âm. Câu 16. Tìm 2 xxe dx x x xe dx 2 x xe dx C. . .
A. 2
B. 2 D. 2
f x dx
( )
2
f x dx
( )
3
I
f x dx ( )
3 2
2 1
1
Câu 17. Cho , . Tính .
I . 1
I .
I .
5
A. D. C.
f x dx
( )
2
f x 2 ( )
3
g x dx ( )
I
g x dx ( )
2 1
Câu 18. Cho , . Tính .
3 1 B. 2 1 B.
I . 7
I . 5 2 1 I . 5
A. D. C. I . 1 I . 1
I
f
'( )
x dx
f
, (0) 5
f
(2)
. Tính
2
f x có đạo hàm liên tục trên đoạn ( )
0; 2 ,
2 0
3
Câu 19. Cho hàm số .
I .
I . 7
B. C. D. I . 2
)H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y
x
, trục hoành và đường thẳng
x . Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng (H) xung quanh trục hoành .
V
V
V
V
A. I . 3 Câu 20. Gọi ( y 2
10 3
32 3
8 3
16 3 1
x
1
y
2
z
d
:
A. . B. . C. . D. .
1
3
1
z
x
P
) : 2
3 0
. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
và mặt phẳng Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
a
b
.a b
và . Tính .
( y A. d chứa trong (P). C. d vuông góc với (P). Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a b .
. a b 1
. a b
1
2
A. D. C. B. . . . B. d song song với (P). D. d cắt (P) và không vuông góc với (P). 1; 1; 2 (2; 1; 2)
)
j k ,
,
O i ;
(2;1; 1) . a b OA
2
j
k
, cho hai điểm A, B thỏa mãn và . i
3 k
j
. Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB . Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ ( OB i
;1; 2
M
;0; 1
M
; 1; 2
M
.
3 2
1 2
1 2
M 3;0; 2 A. . B. . C. D. .
Trang 2/3 – Mã đề 110
2
2
y
z
B
(1;0;1)
( 1; 2; 3)
,
(2; 4; 3)
(2; 4; 3)
(2; 4;3)
(2; 4;3)
và hai điểm Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P x 3 0 ) : )P sao cho mọi điểm thuộc đều . Gọi là đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( A có khoảng cách đến A và đến B bằng nhau. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng ? A. 1 u
C. 3 u
u 4
u 2
d
:
D. B. . . . .
1 2 t x 2 t y t 1 z
. Điểm nào sau đây thuộc Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
.
M
N
(2; 1;1)
P
( 1;3;0)
Q
B. . C. . D. đường thẳng d ? A. (3;1; 2)
. (1; 2; 1) M
2; 1;3 trên
2; 1; 0
0; 1;0
2; 0;0 .
0; 0;3 .
x
1
. . Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ hình chiếu vuông góc điểm trục Oz. A. C. B.
d
:
z 1
2
. Vectơ nào dưới Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng D. y 2 1
(1; 2;0) ( 2;1; 1) ( 2; 1;1) . . . u C. 3 u D. 4
M
. Phương trình nào sau đây là 1;1; 2 đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d ? u (2;1; 1) u A. 1 B. 2 Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm .
x 0.
1 0.
z 1 0.
y
x
1
C. B. phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với trục Ox ? A. x
d
:
x 1 0. z y 1 1 )P đi qua điểm A và chứa đường thẳng d .
z
A. ( C. (
P x ) : P ) : 2
3 y x 3
. 0 z . z y 6 0
và điểm Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng D. 1 2 0; 1;3 A . Viết phương trình mặt phẳng (
P x ) : P x ) :
. 2 0 . 6 0
2 z
y y
4 3
B. ( D. (
a
b
( 2;1; 2)
(1; 1;0)
và b
0
0
và . Tính số đo Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ
0 135
30
0 45
90
, a b
a b ,
. . . . C. . B.
, Oxy . Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
A 1; 2; 2 D. )P đi qua hai điểm
C. B. . . . . (3; 1; 0) (3;1;0) (1;3;0) n 2 n 3 n 4 z 2 D. y 2
của góc giữa hai vectơ a A. , a b , a b Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( B 2;1;0 và vuông góc với mặt phẳng )P ? ( A. 1 n Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( . Viết phương trình mặt cầu ( )S có tâm I và cắt mặt phẳng ( 1; 2;1 I có bán kính bằng 4.
2
2
2
2
2
2
(1; 3;0) và điểm P x ) : 2 0 )P theo giao tuyến là đường tròn
S ( ) : (
x
(
y
(
z
25
S ( ) : (
x
1)
(
y
2)
(
z
1)
25
1) 2
2) 2
1) 2
2
2
2
A. . B. .
. D. S ( ) : ( x ( y ( z 16 S ( ) : ( x 1) ( y 2) ( z 1) . 7 1) 2) 1) C. --------------- HẾT ---------------
Trang 3/3 – Mã đề 110

