
S GD & ĐT LONG ANỞ
TR NG THPT TH NH HÓAƯỜ Ạ
Đ KI M TRA H C K IIỀ Ể Ọ Ỳ – NĂM H CỌ 2017 - 2018
MÔN V T LÝ L P 12Ậ Ớ
Th i gian làm bàiờ : 45 Phút
(Đ có ề4 trang)
H tênọ : ............................................................... S báo danhố : ...................
Mã đề 011
Cho bi t: h ng s Plăng h=6,625.10ế ằ ố -34J.s; đ l n đi n tích nguyên t e = 1,6.10ộ ớ ệ ố -19C; t c đ ánh ố ộ
sáng trong chân không c = 3.108 m/s; s Avôgadrô NốA = 6,02.1023 mol-1, 1u = 931,5 MeV/c2.
I. PH N TR C NGHI M ( 27 câu )Ầ Ắ Ệ
Câu 1: Trong thí nghi m giao thoa v i hai khe Y-âng, hai khe ệ ớ F1, F2 cách nhau 0,2 mm , kho ng ả
cách t m t ph ng ch a hai khe đn màn là 1m. Chi u vào hai khe ánh sáng đn s c có b c ừ ặ ẳ ứ ế ế ơ ắ ướ
sóng 0,6
m
µ
. V trí vân sáng b c 5ị ậ
A. 15m. B. 15 mm. C. 25 m. D. 25mm.
Câu 2: Ch t i t phóng xấ ố ạ
131I
53
có chu k bán rã 8 ngày. N u nh n đc 200 g ch t này thì sau 8 ỳ ế ậ ượ ấ
tu n kh i l ng I t còn l i: ầ ố ượ ố ạ
A. 1,5625 g. B. 2,53 g.
C. 0,3906g . D. 0,78125 g .
Câu 3: G i b c sóng ọ ướ λo là gi i h n quang đi n c a m t kim lo i, ớ ạ ệ ủ ộ ạ λ là b c sóng ánh sáng kích ướ
thích chi u vào kim lo i đó, đ hi n t ng quang đi n x y ra thìế ạ ể ệ ượ ệ ả
A. ch c n đi u ki n ỉ ầ ề ệ λ ≤ λo.
B. ph i có c hai đi u ki n: ả ả ề ệ λ = λo và c ng đ ánh sáng kích thích ph i l n.ườ ộ ả ớ
C. ch c n đi u ki n ỉ ầ ề ệ λ > λo.
D. ph i có c hai đi u ki n: ả ả ề ệ λ > λo và c ng đ ánh sáng kích thích ph i l n.ườ ộ ả ớ
Câu 4: Ch n phát bi u ọ ể sai:
A. Trong quá trình truy n sóng ề
E
r
⊥
B
r
và
v
r
t o thành tam di n thu n.ạ ệ ậ
B. Dao đng c a đi n tr ng ộ ủ ệ ườ
E
r
và t tr ng ừ ườ
B
r
luôn đng pha nhau.ồ
C. Sóng đi n t là đi n t tr ng lan truy n trong không gian.ệ ừ ệ ừ ườ ề
D. Sóng đi n t là sóng d c.ệ ừ ọ
Câu 5: Trong ph n ng h t nhân: ả ứ ạ
9
4
Be + X + n. H t nhân X là:ạ
A.
12
6
C. B.
14
6
C. C.
16
8
O. D.
12
5
B.
Câu 6: Hi n t ng tán s c x y ra do ánh sáng tr ng là m t h n h p c a nhi u ánh sáng đn s cệ ượ ắ ả ắ ộ ỗ ợ ủ ề ơ ắ
khác nhau và còn do nguyên nhân nào d i đây?ướ
A. Lăng kính không đt góc l ch c c ti u.ặ ở ệ ự ể
B. Lăng kính b ng th y tinh.ằ ủ
C. Chi t su t c a m i ch t (trong đó có th y tinh) ph thu c b c sóng c a ánh sáng.ế ấ ủ ọ ấ ủ ụ ộ ướ ủ
D. Lăng kính có góc chi t quang quá l n.ế ớ
Câu 7: Phát bi u nào sau đây là ểđúng khi nói v m u nguyên t Bo?ề ẫ ử
A. Tr ng thái kích thích có năng l ng càng cao thì bán kính qu đo c a êlectron càng l n.ạ ượ ỹ ạ ủ ớ
B. Trong các tr ng thái d ng, đng năng c a êlectron trong nguyên t b ng không.ạ ừ ộ ủ ử ằ
Trang 1/3- Mã đề 011

C. Nguyên t b c x khi chuy n t tr ng thái c b n lên tr ng thái kích thích.ử ứ ạ ể ừ ạ ơ ả ạ
D. Khi tr ng thái c b n, nguyên t có năng l ng cao nh t.ở ạ ơ ả ử ượ ấ
Câu 8: Ch n tr l i ọ ả ờ đúng. Trong lò ph n ng h t nhân c a nhà máy đi n nguyên t h s nhânả ứ ạ ủ ệ ử ệ ố
n trôn có tr s .ơ ị ố
A. k >1. B. k =1. C. k ≠1. D. k <1.
Câu 9: Ph n ng nhi t h ch là sả ứ ệ ạ ự
A. k t h p hai h t nhân có s kh i trung bình thành m t h t nhân r t n ng nhi t đ r t cao. ế ợ ạ ố ố ộ ạ ấ ặ ở ệ ộ ấ
B. phân chia m t h t nhân r t n ng thành các h t nhân nh h n.ộ ạ ấ ặ ạ ẹ ơ
C. k t h p hai h t nhân r t nh thành m t h t nhân n ng h n trong đi u ki n nhi t đ r t ế ợ ạ ấ ẹ ộ ạ ặ ơ ề ệ ệ ộ ấ
cao.
D. phân chia m t h t nhân nh thành hai h t nhân nh h n kèm theo s t a nhi t.ộ ạ ẹ ạ ẹ ơ ự ỏ ệ
Câu 10: Th c hi n thí nghi m giao thoa v i khe Y-âng, kho ng cách gi a hai khe là 0,5mm, ự ệ ệ ớ ả ữ
kho ng cách gi a hai khe đn màn là 1,2m. Ngu n ánh sáng đn s c có b c sóng 0,6ả ữ ế ồ ơ ắ ướ
µ
m. B ề
r ng tr ng giao thoa đo đc là MN= 12,5mm. S vân t i quan sát đc trên màn là:ộ ườ ượ ố ố ượ
A. 7 vân t i.ốB. 9 vân t i.ốC. 8 vân t i.ốD. 10 vân t i.ố
Câu 11: Nguyên t c a đng v phóng x ử ủ ồ ị ạ
235
92
U
có:
A. 92 n tron và s prôtôn b ng 143.ơ ố ằ
B. 92 n tron và t ng s prôtôn và êlectron b ng 235.ơ ổ ố ằ
C. 92 prôtôn và s n tron b ng 143.ố ơ ằ
D. 92 êlectron và t ng s prôtôn và êlectron b ng 235.ổ ố ằ
Câu 12: H t nhân ạ
Co
60
27
có kh i l ng là 55,940u. Bi t kh i l ng c a prôton là 1,0073u và kh iố ượ ế ố ượ ủ ố
l ng c a n tron là 1,0087u. ượ ủ ơ Đ h t kh i c a h t nhân ộ ụ ố ủ ạ
Co
60
27
là:
A. 4,544u. B. 3,154u. C. 3,637u. D. 4,036u.
Câu 13: Phát bi u nào sau đây là đúng?ể
A. Tt ngo i ử ạ > Th ng ngo i ồ ạ . B. fh ng ngo i ồ ạ > fmàu vàng .
C. ft ngo i ử ạ > fh ng ngo i ồ ạ . D.
λ
t ngo i ử ạ >
λ
màu đỏ .
Câu 14: Ch n câu ọđúng. Pin quang đi n là ngu n đi n trong đó ệ ồ ệ
A. m t quang đi n tr , khi đc chi u sáng, thì tr thành máy phát đi n.ộ ệ ở ượ ế ở ệ
B. năng l ng M t Tr i đc bi n đi tr c ti p thành đi n năng. ượ ặ ờ ượ ế ổ ự ế ệ
C. m t t bào quang đi n đc dùng làm máy phát đi n. ộ ế ệ ượ ệ
D. quang năng đc tr c ti p bi n đi thành đi n năng. ượ ự ế ế ổ ệ
Câu 15: Hai sóng ánh sáng cùng t n s và cùng ph ng truy n, đc g i là sóng ánh sáng k tầ ố ươ ề ượ ọ ế
h p n u cóợ ế
A. cùng biên đ và hi u s pha không đi theo th i gian.ộ ệ ố ổ ờ
B. hi u s pha không đi theo th i gian.ệ ố ổ ờ
C. hi u s pha và hi u biên đ không đi theo th i gian.ệ ố ệ ộ ổ ờ
D. cùng biên đ và cùng pha.ộ
Câu 16: Đi u nào sau đây ềkhông đúng khi nói v quang ph liên t cề ổ ụ
A. Quang ph liên t c do các v t r n, l ng ho c khí có t kh i l n khi b nung nóng phát ra. ổ ụ ậ ắ ỏ ặ ỉ ố ớ ị
B. Quang ph liên t c là nh ng v ch màu riêng bi t hi n trên m t n n t i. ổ ụ ữ ạ ệ ệ ộ ề ố
C. Quang ph liên t c ph thu c vào nhi t đ c a ngu n sáng.ổ ụ ụ ộ ệ ộ ủ ồ
Trang 2/3- Mã đề 011

D. Quang ph liên t c không ph thu c vào thành ph n c u t o c a ngu n sáng.ổ ụ ụ ộ ầ ấ ạ ủ ồ
Câu 17: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, dùng ánh tr ng làm thí nghi m (bi t ánh ệ ề ắ ệ ế
sáng tím
t
λ
= 0,4
µ
m, ánh sáng đ ỏ
d
λ
= 0,76
µ
m). Kho ng cách gi a hai khe 2mm, kho ng cách tả ữ ả ừ
hai khe đn màn 2m. T i đi m M trên màn cách vân sáng trung tâm 3,5mm có m y b c x cho ế ạ ể ấ ứ ạ
vân sáng là:
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 18: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, chi u đng th i hai ánh sáng đn s c ệ ề ế ồ ờ ơ ắ
1
λ
= 0,63(
µ
m) và
2
λ
vào hai khe F1, F2. Bi t vân sáng b c 3 c a ế ậ ủ
1
λ
trùng v i vân t i b c 3 c a ớ ố ậ ủ
2
λ
.
B c sóng ướ
2
λ
có giá tr :ị
A. 0,756(
µ
m). B. 0,5(
µ
m). C. 0,6(
µ
m). D. 0,4(
µ
m).
Câu 19: Cho: 1eV = 1,6.10-19 J; h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Khi êlectrôn (êlectron) trong
nguyên t hiđrô chuy n t quĩ đo d ng có năng l ng -0,85 eV sang quĩ đo d ng có năngử ể ừ ạ ừ ượ ạ ừ
l ng -13,60 eV thì nguyên t phát b c x đi n t có b c sóngượ ử ứ ạ ệ ừ ướ
A. 0,0974 m. B. 0,4860 m. C. 0,4340 m. D. 0,6563 m.
Câu 20: M t kim lo i có công thoát là 2,5eV. Tính gi i h n quang đi n c a kim lo i đó :ộ ạ ớ ạ ệ ủ ạ
A. 0,4969
m. B. 0,649
m. C. 0,325
m. D. 0,229
m.
Câu 21: Trong kho ng th i gian t = 4 h có 75% s h t nhân ban đu c a m t đng v phóng xả ờ ố ạ ầ ủ ộ ồ ị ạ
đã b phân rã. Th i gian bán rã c a đng v đó b ng: ị ờ ủ ồ ị ằ
A. T = 2 h.
B. T = 4 h.
C. T = 3 h.
D. T = 1 h.
Câu 22: M ch ch n sóng c a m t máy thu vô tuy n g m t đi n có đi n dung 90.10ạ ọ ủ ộ ế ồ ụ ệ ệ -12F, cu nộ
dây có h s t c m 14,4ệ ố ự ả
µ
H. Máy có th thu đc sóng có t n s :ể ượ ầ ố
A. 103Hz. B. 174.106Hz.
C. 39,25.103Hz. D. 4,42.106Hz.
Câu 23: Sau khi phóng x ạ
h t nhân m chuy n thành h t nhân m i, h t nhân m i s b d chạ ẹ ể ạ ớ ạ ớ ẽ ị ị
chuy n nh th nào trong b ng h th ng tu n hoàn?ể ư ế ả ệ ố ầ
A. tăng 2 ô.B. Ti n 1 ô. ế
C. Không thay đi. ổD. lùi 1 ô.
Câu 24: M ch dao đng c a m t máy thu vô tuy n đi n, cu n c m có đ t c m 10ạ ộ ủ ộ ế ệ ộ ả ộ ự ả
µ
H; tụ
đi n có đi n dung C bi n thiên t 10pF đn 250pF . Máy có th b t đc sóng đi n t có b cệ ệ ế ừ ế ể ắ ượ ệ ừ ướ
sóng trong kho ng nào?ả
A. 20m
λ
100m . B. 18,8m
λ
90m .
C. 18,8m
λ
94,2m. D. 10m
λ
95m.
Câu 25: Trong m ch dao đng n u c ng đ dòng đi n trong m ch i = Iạ ộ ế ườ ộ ệ ạ 0cos
ω
t thì đi n tích trênệ
m t b n t :ộ ả ụ
A. q = q0cos
ω
t v i qớ0 =
0
I
ω
.
B. q = q0cos(
ω
t +
2
π
) v i qớ0 =
ω
I0.
Trang 3/3- Mã đề 011

C. q = q0cos(
ω
t -
2
π
) v i qớ0 =
ω
I0.
D. q = q0cos(
ω
t -
2
π
) v i qớ0 =
0
I
ω
.
Câu 26: Cho b c x có b c sóng là 0,25ứ ạ ướ m. Tính l ng t năng l ng c a b c x đó?ượ ử ượ ủ ứ ạ
A. 0,496 eV. B. 7,95.10-25 eV .
C. 7,95.10-19 eV. D. 4,96eV.
Câu 27: Trong thí nghi m Y-âng, ngu n sáng là ánh sáng đn s c có b c sóng 0,50(ệ ồ ơ ắ ướ
µ
m), hai
khe cách nhau 1,5(mm); kho ng cách gi a hai khe sáng v i màn quan sát là 1,5(m). T i đi m trên ả ữ ớ ạ ể
màn cách vân trung tâm 2(mm) có vân:
A. sáng b c 5..ậB. sáng b c 4..ậC. t i th 4.ố ứ D. t i th 5.ố ứ
II. PH N T LU NẦ Ự Ậ
Cho ph n ng h t nhân ả ứ ạ
9
4
Be + p X +
6
3
Li
a. X là h t nhân c a nguyên t nào ?ạ ủ ử
b. Hãy cho bi t đó là ph n ng t a năng l ng hay thu năng l ng. Xác đnh năng l ngế ả ứ ỏ ượ ượ ị ượ
t a ra ho c thu vào. Bi t mỏ ặ ế Be = 9,01219u; mp = 1,00783u; mLi = 6,01513u; mX = 4,0026u.
----------------------- H T -----------------------Ế
Trang 4/3- Mã đề 011

