
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
THÀNH PH H CHÍ MINHỐ Ồ
TR NG THPT TR N H NG ƯỜ Ầ Ư
ĐOẠ
Đ THI H C K 2 NĂM H C 2017-2018Ề Ọ Ỳ Ọ
MÔN V T LÝ L P 12Ậ Ớ
Th i gian làm bài:50 phút; ờ
Ngày thi : 04/5/2018
(32 câu tr c nghi m)ắ ệ
Mã đ thi 367ề
A.TR C NGHI MẮ Ệ : (6 đi m).ể
Cho h ng s Plank h = 6,625.10ằ ố -34J.s; t c đ ánh sáng trong chân không c = 3.10ố ộ 8 m/s;
đi n tích nguyên t e = 1,6.10ệ ố -19C; s Avogadro NốA = 6,02.1023mol-1.
PH N CHUNG: DÀNH CHO T T C CÁC L P 12 Ầ Ấ Ả Ớ
Câu 1: Quang ph liên t c c a m t v tổ ụ ủ ộ ậ
A. không ph thu c b n ch t và nhi t đ.ụ ộ ả ấ ệ ộ B. ch ph thu c vào nhi t đ c a v t.ỉ ụ ộ ệ ộ ủ ậ
C. ch ph thu c vào b n ch t c a v t.ỉ ụ ộ ả ấ ủ ậ D. ph thu c b n ch t và nhi t đ c a v t.ụ ộ ả ấ ệ ộ ủ ậ
Câu 2: H t nhân càng b n v ng khi cóạ ề ữ
A. năng l ng liên k t riêng càng l n.ượ ế ớ B. s nuclôn càng l n.ố ớ
C. s prôtôn càng l n.ố ớ D. năng l ng liên k t càng l n.ượ ế ớ
Câu 3: S phát sáng nào sau đây là hi n t ng quang – phát quang?ự ệ ượ
A. S phát sáng c a con đom đóm.ự ủ B. S phát sáng c a đèn LED.ự ủ
C. S phát sáng c a đèn dây tóc,ự ủ D. S phát sáng c a đèn ng thông th ng.ự ủ ố ườ
Câu 4: M t t đi n ộ ụ ệ
mFC 2,0
. Đ m ch có t n s dao đng riêng 500Hz thì h s tể ạ ầ ố ộ ệ ố ự
c m L ph i có giá tr b ng bao nhiêu ? L y ả ả ị ằ ấ
10
2
.
A. 0,5mH. B. 1mH. C. 0,3mH. D. 0,4mH.
Câu 5: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, hai khe đc chi u b ng ánh sángệ ề ượ ế ằ
đn s c có b c sóng ơ ắ ướ . N u t i đi m M trên màn quan sát có vân sáng thì hi u đng điế ạ ể ệ ườ
c a ánh sáng t hai khe đn đi m M có đ l n nh nh t b ng:ủ ừ ế ể ộ ớ ỏ ấ ằ
A.
2
λ
.B.
4
λ
.C. 2.D. .
Câu 6: Khi nói v sóng đi n t , phát bi u nào d i đây là ề ệ ừ ể ướ sai?
A. Trong quá trình truy n sóng đi n t , vect c ng đ đi n tr ng và vect c m ng ề ệ ừ ơ ườ ộ ệ ườ ơ ả ứ
t luôn cùng ph ng.ừ ươ
B. Trong chân không, sóng đi n t lan truy n v i v n t c b ng v n t c ánh sángệ ừ ề ớ ậ ố ằ ậ ố
C. Sóng đi n t b ph n x khi g p m t phân cách gi a hai môi tr ng.ệ ừ ị ả ạ ặ ặ ữ ườ
D. Sóng đi n t truy n đc trong môi tr ng v t ch t và trong chân khôngệ ừ ề ượ ườ ậ ấ
Câu 7: Cho kh i l ng c a h t nhân ố ượ ủ ạ
107
47
Ag
là 106,8783 u; c a n tron là 1,0087 u; c aủ ơ ủ
prôtôn là 1,0073 u. Đ h t kh i c a h t nhân ộ ụ ố ủ ạ
107
47
Ag
là
A. 0,9868 u. B. 0,9686 u. C. 0,6868 u. D. 0,6986 u.
Câu 8: Phát bi u nào sau đây là ểđúng?
A. Ánh sáng đn s c là ánh sáng b tán s c khi đi qua lăng kính.ơ ắ ị ắ
B. Ch có ánh sáng tr ng m i b tán s c khi truy n qua lăng kính.ỉ ắ ớ ị ắ ề
C. Ánh sáng tr ng là h n h p c a vô s ánh sáng đn s c có màu bi n thiên liên t c t ắ ỗ ợ ủ ố ơ ắ ế ụ ừ
đ đn tím.ỏ ế
D. T ng h p các ánh sáng đn s c s luôn đc ánh sáng tr ng.ổ ợ ơ ắ ẽ ượ ắ
Câu 9: Khi nói v phôtôn, phát bi u nào d i đây là đúng?ề ể ướ
Trang 1/5 - Mã đ thi 367ề

A. Năng l ng c a phôtôn ánh sáng tím nh h n năng l ng c a phôtôn ánh sáng đ.ượ ủ ỏ ơ ượ ủ ỏ
B. Năng l ng c a phôtôn càng l n khi b c sóng ánh sáng ng v i phôtôn đó càng l n.ượ ủ ớ ướ ứ ớ ớ
C. V i m i ánh sáng đn s c có t n s f, các phôtôn đu mang năng l ng nh nhau.ớ ỗ ơ ắ ầ ố ề ượ ư
D. Phôtôn có th t n t i trong tr ng thái đng yên.ể ồ ạ ạ ứ
Câu 10: Th c hi n thí nghi m giao thoa Young b ng m t ngu n sáng đn s cự ệ ệ ằ ộ ồ ơ ắ . Bi t hai kheế
sáng cách nhau m t kho ng a = 0,3 mm, kho ng cách t hai khe đn màn quan sát D = 1,5ộ ả ả ừ ế
m. Trên màn kho ng vân đo đc là i = 3 mm. B c sóng ánh sáng dùng làm thí nghi m là:ả ượ ướ ệ
A. 0,45
m. B. 0,60
m. C. 0,50
m. D. 0,55
m.
Câu 11: Đng v là các nguyên t mà h t nhân c a nó cóồ ị ử ạ ủ
A. cùng s nuclon, khác s proton.ố ố B. cùng s notron, khác s proton.ố ố
C. cùng kh i l ng, khác s notron.ố ượ ố D. cùng s proton, khác s notron.ố ố
Câu 12: Th c hi n thí nghi m giao thoa Young b ng m t ngu n sáng đn s c có b c sóngự ệ ệ ằ ộ ồ ơ ắ ướ
600(nm). Hai khe cách nhau 1(mm) và cách màn quan sát 2,5(m). B r ng tr ng giao thoaề ộ ườ
đo đc là 12,5 mm. S vân t i quan sát đc trên màn là:ượ ố ố ượ
A. 8. B. 6. C. 9. D. 10.
Câu 13: S p x p theo đúng th t gi m d n c a t n s các sóng đi n t là dãy nào sauắ ế ứ ự ả ầ ủ ầ ố ệ ừ
đây?
A. Ánh sáng nhìn th y, tia h ng ngo i, tia t ngo i.ấ ồ ạ ử ạ
B. Tia t ngo i, ánh sáng th y đc, tia h ng ngo i.ử ạ ấ ượ ồ ạ
C. Ánh sáng th y đc, tia t ngo i, tia h ng ngo iấ ượ ử ạ ồ ạ
D. Tia h ng ngo i, tia t ngo i, ánh sáng th y đc.ồ ạ ử ạ ấ ượ
Câu 14: Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108 m/s. Tính năng l ng c a phôtôn có b c sóngượ ủ ướ
500 nm?
A. 3,9.10-17 J. B. 24,8 eV. C. 2,5eV. D. 4.10-16 J.
Câu 15: Gi i h n quang đi n c a m i kim lo i làớ ạ ệ ủ ỗ ạ
A. công l n nh t dùng đ b t electron ra kh i kim lo i đó.ớ ấ ể ứ ỏ ạ
B. công nh nh t dùng đ b t electron ra kh i kim lo i đó.ỏ ấ ể ứ ỏ ạ
C. b c sóng dài nh t c a b c x chi u vào kim lo i đó đ gây ra đc hi n t ng ướ ấ ủ ứ ạ ế ạ ể ượ ệ ượ
quang đi n.ệ
D. b c sóng ng n nh t c a b c x chi u vào kim lo i đó đ gây ra đc hi n t ng ướ ắ ấ ủ ứ ạ ế ạ ể ượ ệ ượ
quang đi n.ệ
Câu 16: H t nhân ạ
Co
60
27
có c u t o g mấ ạ ồ
A. 33 prôton và 27 n tron.ơB. 33 prôton và 27 n tron.ơ
C. 27 prôton và 33 n tron.ơD. 27 prôton và 60 n tron.ơ
PH N DÀNH CHO CÁC L P T 12A1 ĐN 12A17Ầ Ớ Ừ Ế
Câu 17:Dòng đi n trong m ch LC có bi u th c i = 0,01cos(2000t)(A). T đi n trong m chệ ạ ể ứ ụ ệ ạ
có đi n dung C = 10ệ
F. Đ t c m L c a cu n dây làộ ự ả ủ ộ
A. 0,05H. B. 0,025H. C. 0,1H. D. 0,25H.
Câu 18: Năng l ng c a các tr ng thái d ng K, L, M c a nguyên t hiđrô l n l t là -13,6ượ ủ ạ ừ ủ ử ầ ượ
eV; -3,4 eV; -1,51 eV. Khi electrôn c a nguyên t hiđrô chuy n t qu đo d ng L sangủ ử ể ừ ỹ ạ ừ
qu đo d ng K thì nguyên t hiđrô phát ra b c x có b c sóng ỹ ạ ừ ừ ứ ạ ướ λ1. Khi electrôn c aủ
nguyên t hiđrô chuy n t qu đo d ng M sang qu đo d ng L thì nguyên t hiđrô phátử ể ừ ỹ ạ ừ ỹ ạ ừ ừ
ra b c x có b c sóng ứ ạ ướ λ2. T s ỉ ố
2
1
λ
λ
có giá tr g n nh t v iị ầ ấ ớ
Trang 2/5 - Mã đ thi 367ề

A. 5,4. B. 0,2. C. 1,2. D. 0,8.
Câu 19: Cho ph n ng h t nhân: ả ứ ạ
3
1
T +
2
1
D
4
2
He + X +17,6MeV . Tính năng l ng to raượ ả
t ph n ng trên khi t ng h p đc 2g Hêli.ừ ả ứ ổ ợ ượ Bi t NếA=6,023.1023mol-1.
A. 2,012.1024 MeV B. 2,012.1023 MeV C. 5,2976.1023 MeV D. 52,976.1023 MeV
Câu 20: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng đn s c, kho ng cách gi a hai kheệ ề ơ ắ ả ữ
là 0,5 mm, kho ng cách t hai khe t i màn quan sát là 1 m, b c sóng ánh sáng dùng trongả ừ ớ ướ
thí nghi m là 600 nm. Kho ng vân b ngệ ả ằ
A. 0,9 mm B. 2,4 mm C. 3,6 mm D. 1,2 mm
Câu 21: Chi u b c x có b c sóng 0,25 ế ứ ạ ướ m và m t ch t phát quang thì nó phát ra ánhộ ấ
sáng có b c sóng 0,6 ướ m. Bi t công su t c a chùm sáng phát quang b ng 0,05 công su tế ấ ủ ằ ấ
c a chùm sáng kích thích. N u có 1000 phôtôn kích thích chi u vào ch t đó thì s phôtônủ ế ế ấ ố
phát quang đc t o ra làượ ạ
A. 24 B. 50 C. 120 D. 500
Câu 22: Th c hiên giao thoa ánh sáng v i hai b c x th y đc có b c sóng ự ớ ứ ạ ấ ượ ướ λ1 = 420nm và
λ2. Trên màn h ng các vân giao thoa, gi a hai vân sáng g n nh t cùng màu v i vân sáng trungứ ữ ầ ấ ớ
tâm đm đc 11 vân sáng là t ng s vân sáng c a c hai ế ượ ổ ố ủ ả b c x ứ ạ λ1 và λ2. B c sóng c a ướ ủ λ2
có th là:ể
A. 588nm B. 504nm C. 735nm D. 672nm
Câu 23: Gi s sau 6 gi phóng x (k t th i đi m ban đu) s h t nhân c a m t đngả ử ờ ạ ể ừ ờ ể ầ ố ạ ủ ộ ồ
v phóng x còn l i b ng 12,5% s h t nhân ban đu. Chu kì bán rã c a đng v phóng xị ạ ạ ằ ố ạ ầ ủ ồ ị ạ
đó b ngằ
A. 1,5 gi .ờB. 2 gi .ờC. 3 gi .ờD. 6 gi .ờ
Câu 24: Trong thí nghi m Y-âng v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe h p làệ ề ả ữ ẹ
0,9 mm, kho ng cách t hai khe đn màn h ng vân là 1,4 m, ánh sáng s d ng có b cả ừ ế ứ ử ụ ướ
sóng 0,45 μm. T i đi m N cách vân sáng trung tâm m t đo n 3,5 mm làạ ể ộ ạ
A. vân sáng b c 5.ậB. vân t i th 5.ố ứ C. vân sáng b c 6.ậD. vân t i th 6.ố ứ
PH N DÀNH CHO CÁC L P T 12A18 ĐN 12A20Ầ Ớ Ừ Ế
Câu 25: Th c hi n giao thoa ánh sáng b ng khe Young v i ánh sáng đn s c có b c sóngự ệ ằ ớ ơ ắ ướ
0,4 μm. Kho ng cách gi a hai khe là 2mm, t hai khe đn màn là 1m. Kho ng cách gi a 2ả ữ ừ ế ả ữ
vân sáng b c 9 hai bên c a vân sáng trung tâm làậ ở ủ
A. 2,8mm. B. 1,8mm. C. 1,4mm. D. 3,6mm.
Câu 26: Cho kh iố lưngợ c aủ h tạ prôtôn, nơtrôn và h tạ nhân đơteri
2
1
D
l nầ lưtợ là 1,0073u;
1,0087u và 2,0136u. Bi tế 1u=
2
931,5 MeV / c
. Năng lưngợ liên k tế c aủ h tạ nhân
2
1
D
là:
A. 1,12 MeV B. 4,48 MeV C. 2,24
MeV
D. 3,06 MeV
Câu 27: Th c hi n thí nghi m giao thoa ánh sáng kh Young, a = 0,5mm. Kho ng cách tự ệ ệ ả ừ
m t ph ng hai khe đn màn là D = 2m. B c sóng ánh sáng là ặ ẳ ế ướ λ = 5.10–4 mm. Đi m M trênể
màn cách vân sáng trung tâm 9mm là v trí c aị ủ
A. vân t i th 5.ố ứ B. vân sáng b c 3.ậC. vân t i th 4.ố ứ D. vân sáng b c 4.ậ
Câu 28: Cho phaûn öùng haït nhaân:
37
17
Cl
+ X
n +
37
18
Ar
. X laø haït:
A.
α
B.
β
+
C.
β
−
D. p
Câu 29: M t sóng đi n t có t n s 100 MHz truy n v i t c đ 3.10ộ ệ ừ ầ ố ề ớ ố ộ 8 m/s có b c sóng làướ
A. 30 m. B. 3 m. C. 0,3 m. D. 300 m.
Trang 3/5 - Mã đ thi 367ề

Câu 30: Th c hi n thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng v i hai khe Sự ệ ệ ề ớ 1, S2 cách nhau
m t đo n a = 0,5mm, hai khe cách màn nh m t kho ng D = 2m. Ánh sáng đn s c dùngộ ạ ả ộ ả ơ ắ
trong thí nghi m có b c sóng ệ ướ λ = 0,5 μm. B r ng mi n giao thoa trên màn L = 26mm.ề ộ ề
Khi đó, trong mi n giao thoa quan sát đc s vân sáng và vân t i l n l t làề ượ ố ố ầ ượ
A. 13 và 12. B. 13 và 14. C. 6 và 7. D. 7 và 6.
Câu 31: : Cho ph n ng h t nhân: ả ứ ạ
Na
23
11
+P + α
Ne
20
10
. Bi t kh i l ng các h t nhân l n ế ố ượ ạ ầ
l t là : mượ Na = 22,9837 u ; mp = 1,0073 u; mα = 4,0015 u ; mNe = 19,9870 u ; 1u = 931,5
MeV/c2. Ph n ng này t a hay thu năng l ng là bao nhiêu: ả ứ ỏ ượ
A. t a 3,46 MeVỏB. thu 2,33 MeV
C. t a 3,33 MeVỏD. thu 3,46 MeV
Câu 32: M t kim lo i có gi i h n quang đi n là 0,3 ộ ạ ớ ạ ệ μm. Bi t h = 6,625.10ế-34 Js ; c = 3.108
m/s . Công thoát c a êlectron ra kh i kim lo i đó làủ ỏ ạ .
A. 6,625.10-49JB. 6,625.10-25JC. 6,625.10–19JD. 5,9625.10-32J
B. T LU NỰ Ậ : (4 đi m)ể
---------------------------------------------
Câu 1: M t m ch dao đng LC lí t ng đang có dao đng đi n t t do. Bi t đi n tíchộ ạ ộ ưở ộ ệ ừ ự ế ệ
c c đi c a m t b n t đi n có đ l n là 2.10ự ạ ủ ộ ả ụ ệ ộ ớ -8 C và c ng đ dòng đi n c c đi quaườ ộ ệ ự ạ
cu n c m thu n là 62,8 mA. Tính t n s dao đng đi n t t do c a m ch ộ ả ầ ầ ố ộ ệ ừ ự ủ ạ
Câu 2: Trong thí nghi m giao thoa khe Young v giao thoa ánh sáng, cho a = 0,6mm, D =ệ ề
2m. Trên màn quan sát đc 11 vân sáng. Kho ng cách gi a hai vân sáng n m hai đu làượ ả ữ ằ ở ầ
20mm. Tính b c sóng c a ánh sáng đó ?ướ ủ
Câu 3: Th c hi n thí nghi m giao thoa ánh sáng b ng khe Iâng v i ánh sáng đn s c cóự ệ ệ ằ ớ ơ ắ
b c sóng ướ λ. Ng i ta đo đc kho ng cách gi a m t vân t i đn vân sáng n m ngayườ ượ ả ữ ộ ố ế ằ
c nh nó là 1 mm. Trong kho ng gi a hai đi m M, N trên màn và hai bên so v i vân trungạ ả ữ ể ở ớ
tâm, cách vân trung tâm l n l t là 5,9 mm và 7,1 mm có s vân vân sáng là bao nhiêuầ ượ ố ?
Câu 4: Trong thí nghi m giao thoa khe Young v giao thoa ánh sáng, ng i ta đo đc ệ ề ườ ượ
kho ng cách gi a vân sáng và vân t i liên ti p là 1 mm. xác đnh tính ch t vân t i đi m M ả ử ố ế ị ấ ạ ể
cách vân trung tâm 1 đo n 10mm? ạ
Câu 5: M t kim lo i có gi i h n quang đi n là 0,3 ộ ạ ớ ạ ệ μm. Bi t h = 6,625.10ế-34 Js ; c = 3.108
m/s . Tính công thoát c a êlectron ra kh i kim lo i đó.ủ ỏ ạ .
Câu 6: Gi i h n quang đi n c a m t kim lo i làm cat t c a t bào quang đi n là ớ ạ ệ ủ ộ ạ ố ủ ế ệ λ0 = 0,50
μm. Bi t v n t c ánh sáng trong chân không và h ng s Plăng l n l t là 3.10ế ậ ố ằ ố ầ ượ 8 m/s và
6,625.10-34 J.s. Chi u vào cat t c a t bào quang đi n này b c x có b c sóng ế ố ủ ế ệ ứ ạ ướ λ = 0,35
μm, tính đng năng ban đu c c đi c a êlectrôn quang đi n . ộ ầ ự ạ ủ ệ
Câu 7: Bi t bán kính Bo là rế0 = 5,3.10-11m. Tính bán kính qu đo d ng O trong nguyên tỹ ạ ừ ử
hiđrô ?
Câu 8: Nguyên t hiđrô chuy n t tr ng thái d ng có năng l ng Eử ể ừ ạ ừ ượ n = -1,5 eV sang tr ng ạ
thái d ng có năng l ng Eừ ượ m = -3,4 eV. Tính b c sóng c a b c x mà nguyên t hiđrô phátướ ủ ứ ạ ử
ra?
Trang 4/5 - Mã đ thi 367ề

---------------------------------------------
----------- H T ----------Ế
Trang 5/5 - Mã đ thi 367ề

