SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT B NGHĨA HƯNG

ĐỀ THI 8 TUẦN HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: ĐỊA LÝ 12 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Điểm khác chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là ở đồng bằng này có:

A. Diện tích rộng hơn Đồng bằng sông Cửu Long B. Hệ thống kênh rạch chằng chịt C. Hệ thống đê điều chia đồng bằng ra thành nhiều ô D. Thủy triều xâm nhập sâu gần như toàn bộ đồng bằng về mùa cạn Câu 2: Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt – Trung? A. Cầu Treo B. Lào Cai C. Mộc Bài D. Cha Lo

Câu 3: Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm:

A. Có nhiều sông ngòi, kênh rạch chằng chịt C. Diện tích khoảng 40.000km2 B. Do phù sa sông bồi tụ lên D. Có hệ thống đê sông và đê biển

Câu 4: Vùng đất của nước ta là:

A. Các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển B. Toàn bộ phần đất liền và các hải đảo C. Phần được giới hạn bởi các đường biên giới và đường bờ biển D. Phần đất liền giáp biển

Câu 5: Khó khăn thường xuyên đối với giao lưu kinh tế giữa các vùng miền núi là:

A. Địa hình bị chia cắt mạnh sườn dốc C. Khan hiếm nước B. Thiên tai lũ quét, xói mòn .... D. Động đất

Câu 6: Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta B. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta C. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta D. Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta

Câu 7: Cho bảng số liệu sau đây: Sản lượng than, dầu thô của Việt Nam qua các năm

Sản phẩm

1995

2000

2006

2010

8,4

11,6

38,9

44,8

Than (triệu tấn)

7,6

16,3

17,2

15,0

Dầu thô (triệu tấn)

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng than, dầu thô của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2010 là? A. Biểu đồ Tròn

C. Biểu đồ Đường B. Biểu đồ Miền D. Biểu đồ Cột

Câu 8: Trong các tỉnh (Thành phố) sau,tỉnh (Thành phố) nào không giáp biển: A. Lâm Đồng B. Ninh Bình C. Đà Nẵng D. TP.HCM

Câu 9: Đường bờ biển nước ta dài bao nhiêu km? A. 2360 B. 3460 C. 3620 D. 3260

Câu 10: Phần biển Đông thuộc chủ quyền của Việt Nam rộng khoảng: C. 0,5 triệu km2 B. 2 triệu km2 D. 3 triệu km2 A. 1 triệu km2 Câu 11: Cho biểu đồ:

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu

hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2014? A. Tỉ trọng hàng nông, lâm thuỷ sản và hàng khác luôn nhỏ nhất B. Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm C. Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng D. Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất

Câu 12: Gió thổi vào nước ta ở mùa đông là:

A. Gió mùa đông bắc C. Gió tây nam B. Gió Mậu dịch nửa cầu bắc D. Câu A và B đúng

Câu 13: Đồng bằng mở rộng ở cửa sông Thu Bồn nằm ở tỉnh: A. Phú Yên D. Nghệ An

C. Quảng Nam B. Bình Định Câu 14: Rừng ngập mặn ven biển ở nước ta phát triển mạnh nhất ở: B. Nam Bộ A. Bắc Trung Bộ C. Bắc Bộ D. Nam Trung Bộ

Câu 15: Hướng vòng cung là hướng chính của:

A. Vùng núi Đông Bắc C. Vùng núi Bắc Trường Sơn B. Các hệ thống sông lớn D. Dãy Hoàng Liên Sơn

Câu 16: Vân Phong và Cam Ranh là hai vịnh biển thuộc tỉnh (thành phố): B. Quảng Ninh A. Bình Thuận C. Đà Nẵng D. Khánh Hoà Câu 17: Cho bảng số liệu:

Vùng

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM Diện tích (nghìn ha) 2005 1 186,1 3 826,3

Sản lượng lúa (nghìn tấn) 2005 6 398,4 19 298,5

Đồng bằng sông Hồng Đồng bằng sông Cửu Long

2014 7 175,2 25 475,0

2014 1 122,7 4 249,5

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016) Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm

của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A. Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng B. Diện tích tăng, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long C. Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng D. Diện tích giảm, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Hồng

Câu 18: Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư,...là vùng:

A. Tiếp giáp lãnh hải C. Vùng đặc quyền về kinh tế

B. Thềm lục địa D. Lãnh hải Câu 19: Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí:

A. Trên vành đai sinh khoáng châu Á – Thái Bình Dương B. Tiếp giáp với biển Đông C. Trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật D. Ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới

Câu 20: Thời tiết rất nóng và khô ở ven biển trung bộ và phần nam khu vực Tây Bắc nước ta là do loại gió nào sau đây gây ra:

A. Gió mùa tây nam C. Gió phơn tây nam B. Gió Mậu dịch bắc bán cầu D. Gió Mậu dịch nam bán cầu

Câu 21: Đặc điểm chung của vùng núi Bắc Trường Sơn là:

A. Có các cánh cung lớn mở rộng ở phía Bắc và phía Đông B. Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi hướng Tây Bắc – Đông Nam C. Gồm các dãy núi song song so le theo hướng Tây Bắc – Đông Nam D. Gồm các khối núi và cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan

Câu 22: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là:

A. Có 4 cánh cung lớn C. Gồm các khối núi và cao nguyên B. Địa hình thấp và hẹp ngang D. Có nhiều dãy núi cao đồ sộ nhất nước ta

Câu 23: Địa hình cao ở rìa phía tây, tây bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô trũng là đặc điểm địa hình của:

A. Đồng bằng Sông Cửu Long C. Đồng bằng sông Hồng B. Câu A và C đúng D. Đồng bằng ven biển miền trung

Câu 24: Việt Nam hiện nay là thành viên của các tổ chức quốc tế:

A. ASEAN, OPEC, WTO C. EEC, ASEAN, WTO B. ASEAN, WTO, APEC D. OPEC, WTO, EEC

Câu 25: Sự kiện được coi là mốc quan trọng trong quan hệ quốc tế của nước ta vào năm 2007 là:

A. Là thành viên chính thức của Tổ chức Thương mại thế giới B. Bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì C. Tham gia diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương D. Gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á

Câu 26: Nước ta tiến hành công cuộc đổi mới với điểm xuất phát thấp từ nền kinh tế chủ yếu là:

A. Công nghiệp C. Công – nông nghiệp B. Nông – công nghiệp D. Nông nghiệp

Câu 27: Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng:

A. Phía nam đèo Hải Vân C. Tây Nguyên và Nam Bộ B. Trên cả nước D. Nam Bộ

Câu 28: Công cuộc đổi mới kinh tế nước ta bắt đầu từ năm: A. 1987 B. 1976 C. 1996 D. 1986

Câu 29: Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên:

A. Khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa đông bớt nóng, khô và mùa hạ nóng, mưa nhiều B. Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá C. Nền nhiệt độ cao, các cân bức xạ quanh năm dương D. Có sự phân hóa tự nhiên rõ rệt

Câu 30: Thiên tai bất thường, khó phòng tránh, thường xuyên hằng năm đe dọa, gây hậu quả nặng nề cho vùng đồng bằng ven biển nước ta là: A. Bão B. Sạt lở bờ biển C. Cát bay, cát chảy D. Động đất

Trang 3/4 - Mã đề thi 132

Câu 31: Phần đất liền nước ta nằm trong hệ tọa độ địa lí:

A. 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109024’Đ B. 23023’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ C. 23020’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ D. 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109020’Đ

Câu 32: Biển Đông ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất đến thiên nhiên nước ta ở đặc điểm:

A. Sinh vật C. Khí hậu B. Địa hình D. Cảnh quan ven biển

Câu 33: Theo công ước quốc tế về Luật Biển năm 1982 thì vùng đặc quyền kinh tế của nước ta rộng 200 hải lí được tính từ:

A. Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổ trở ra C. Vùng có độ sâu 200 mét trở vào B. Đường cơ sở trở ra D. Ngấn nước thấp nhất của thuỷ triều trở ra

Câu 34: Khí hậu được phân chia thành hai mùa khô và mưa rõ rệt là ở: B. Miền Nam A. Miền Bắc C. Tây Bắc D. Bắc Trung Bộ

Câu 35: Biểu hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là:

A. Trong năm, Mặt trời luôn đứng cao hơn đường chân trời B. Hằng năm nước ta nhận được lượng nhiệt mặt trời lớn C. Trong năm, Mặt trời qua thiên đỉnh 2 lần D. Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm

Câu 36: Việt Nam có đường biên giới cả trên đất liền và trên biển với:

A. Lào, Campuchia C. Trung Quốc, Lào, Camphuchia B. Trung Quốc, Campuchia D. Lào, Campuchia Câu 37: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY

(Đơn vị: nghìn ha)

Năm Tổng số

2005 13 287,0

2014 14 809,4

Cây lương thực

8 383,4

8 996,2

Cây công nghiệp

2 495,1

2 843,5

Cây khác

2 969,7

2 408,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016) Để thể hiện quy mô diện tích các loại cây trồng và cơ cấu của nó qua hai năm 2005 và 2014, biểu đồ

nào sau đây thích hợp nhất?

A. Biểu đồ miền B. Biểu đồ đường C. Biểu đồ cột D. Biểu đồ tròn

Câu 38: Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện ở:

D. 5/6 A. lượng mưa từ 1000 – 1500 mm/năm, độ ẩm trên 90% B. lượng mưa từ 1500 – 2000 mm/năm, độ ẩm trên 80% C. lượng mưa từ 2000 – 2500 mm/năm, độ ẩm từ 60 – 80% D. lượng mưa từ 1800 – 2000 mm/năm, độ ẩm từ 60 – 80% Câu 39: So với diện tích đất đai nước ta, địa hình đồi núi chiếm: B. 3/4 A. 2/3 C. 4/5

Câu 40: Điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta:

A. Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí B. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn C. Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước D. Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa đông bắc

----------- HẾT ----------

(Thí sinh được sử dụng Atlat Địa Lí Việt Nam – NXB Giáo dục)

Trang 4/4 - Mã đề thi 132