ĐỀ THI HKI KHỐI 12 Năm học 2016 - 2017 MÔN: GDCD Trường THPT Chu Văn An Giáo viên: Lê Thị Mười Số ĐTDĐ 0946 955 151

I. XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ:

Cấp độ Vận dụng

Nhận biết Thông hiểu độ Cấp thấp Cấp độ cao Chủ đề

4 câu 2 câu 1 câu 4 câu Pháp luật với đời sống

4 câu 6 câu 3 câu 2 câu Thực hiện pháp luật

4 câu 6 câu 3 câu 1 câu Công dân bình đẳng trước pháp luật

Tổng số điểm: 10 3, 0 điểm 4, 0 điểm 3, 0 điểm

II. BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA THEO MA TRẬN: 40 CÂU ( 0,25 điểm/ câu )

Mục tiêu:

- Nhằm kiểm tra kiến thức, kỹ năng mà học sinh đạt được trong học kỳ 1 lớp 12 học sinh biết được khả năng học tập của mình so với yêu cầu của chương trình, qua đó điều chỉnh phương pháp học tập cho phù hợp.

- Giúp giáo viên nắm được tình hình học tập của lớp mình, trên cơ sở đó đánh giá đúng

quá trình dạy học cho phù hợp để không ngừng nâng cao hiệu quả.

1. Về kiến thức:

- Nêu được khái niệm pháp luật, bản chất của pháp luật.

- Hiểu được thế nào là công dân bình đẳng về quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm pháp lí.

- Nêu được khái niệm, nội dung bình đảng của công dân trong các lĩnh vực: hôn nhân, gia đình, lao động, kinh doanh

2. Về kỹ năng:

- Biết đánh giá hành vi xử sự của bản thân và những người xung quanh theo các chuẩn mực của đạo đức.

- Phân biệt được giữa bình đẳng về quyền và nghĩa vụ với bình đẳng về trách nhiệm

pháp lí

- Biết thực hiện và nhận xét việc thực hiện quyền bình đẳng của công dân trong các lĩnh vực hôn nhân, gia đình, lao động, kinh doanh

2. Về thái độ:

Có ý thức tôn trọng pháp luật, tôn trọng quyền bình đảng của công dân trước pháp luật, tôn trọng các quyền bình đảng của công dân trong một số lĩnh vực của đời sống xã hội.

III. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:

Trắc nghiệm khách quan

IV. THIẾT LẬP MA TRẬN:

Vận dụng

Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Tổng cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao Nội dung

Chủ đề 1: Tôn trọng pháp luật

Pháp luật với đời sống Bết phê phán những hành vi trái pháp luật Biết được vai trò của pháp luật trong đời sống

Biết được được khái niệm pháp luật, bản chất của pháp luật, nguồn gốc của pháp luật

Số câu: 3 6 2 1 12

Số điểm 0.75 1.5 0.5 0.25 3.0

Tỉ lệ: 1.9 3.75 1.2 0.6 30

Chủ đề 2:

Biết phê phán những hành vi trái pháp luật

Công dân bình đảng trước pháp luật

Biết được công dân bình đảng trước pháp luật và trách nhiệm pháp lí

Hiểu được sự cần thiết của Nhà nước trong việc dảm bảo quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật

Số câu: 4 4 2 10

Số điểm 1.0 1.0 0.5 2.5

Tỉ lệ: 10 10 5 25

Chủ đề 3:

Quyền bình đảng của công dân trong một số lĩnh vực của đời sống xã hội

Biết được khái niệm nội dung quyền bình đảng của công dân trong một số lĩnh vực của đời sống xã hội Biết thực hiện và nhận xét việc thực hiện quyền bình đảng của công dân trong các lĩnh vực đời sống xã hội Biết phê phán những hành vi vi phạm các quyền dân chủ của công dân trong một số lĩnh vực của đời sống xã hội

Có ý thức thực hiện quyền và nghữi vụ cơ bản của công dân trong từng lĩnh vực, biết đấu tranh, phê phán những hành vi vi phạm quyền bình đảng của công dân

5 6 6 1 18 Số câu:

1.25 1.75 1.75 0.25 4.5 Số điểm

3.3 17.5 1.9 0.6 45 Tỉ lệ:

12 16 10 2 40 Tổng cộng

3.0 4.0 2.5 0.5 10 Số điểm

30 40 25 5.0 100 Tỉ lệ

ĐỀ THI HKI KHỐI 12 Năm học 2016 - 2017 MÔN: GDCD Trường THPT Chu Văn An Giáo viên: Lê Thị Mười Số ĐTDĐ 0946 955 151

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu sau: (mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)

Câu 1: Pháp luật là :

A. Quy tắc xử sự bắt buộc đối với mọi công dân

B. Quy tắc xử sự của một cộng đồng người

C. mọi cá nhân, tổ chức Quy tắc xử sự bắt buộc đối với

D. Hệ thống các quy định của Nhà nước.

Câu 2: Nhà nước sử dụng pháp luật để làm gì

A. Trấn áp nhân dân

B. Trấn áp tội phạm

C. Đảm bảo xã hội phát triển trong vòng trật tự

D. Cả A, B, C đúng.

Câu 3: Bản chất của pháp luật là gì?

A . Mang bản chất giai cấp

B. Mang bản chất xã hội

C. Vừa mang bản chất giai cấp vừa mang bản chất xã hội

D. Mang bản chất giai cấp của giai cấp thống trị.

Câu 4: Pháp luật được hình thành trên cơ sở các:

A. Quan điểm chính trị

B. Chuẩn mực đạo đức

C. Quan hệ kinh tế - XH

D. Quan hệ chính trị - XH

Câu 5: Pháp luật do nhà nước ta ban hành thể hiện ý chí, nhu cầu lợi ích của

A. Giai cấp công nhân B. Đa số nhân dân lao động

C. Giai cấp vô sản D. Đảng công sản Việt Nam

Câu 6: Phương pháp quản lí XH một cách dân chủ và hiệu quả nhất là quản lí bằng:

A. Giáo dục B. Đạo đức C. Kế hoạch D. Pháp luật

Câu 7:Pháp luật bắt buộc đối với ai?.

A- Đối với mọi công dân B – Đối với mọi cơ quan nhà nước

C- Đối với mọi cá nhân, tổ chức D- Đối với mọi tổ chức xã hội

Câu 8: Pháp luật là phương tiện để công dân

A.Sống trong tự do dân chủ

B. Thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình

C. Quyền con người được tôn trọng và bảo vệ

D. Công dân pháp triển toàn diện

Câu 9: Văn bản luật bao gồm:

A. Hiến pháp, Luật, Nghị quyết của QH B. Luật, Bộ luật

C. Hiến pháp, Luật, Bộ luật D. Hiến pháp, Luật

Câu 10: Nhà nước là:

A. Một tổ chức xã hội có giai cấp.

B. Một tổ chức xã hội có chủ quyền quốc gia.

C. Một tổ chức xã hội có luật lệ

D. Một tổ chức xã hội có giai cấp, một tổ chức xã hội có luật lệ, ột tổ chức xã hội có chủ quyền quốc gia.

Câu 11: Vì sau Nhà nước quản lí xã hội bàng Pháp luật

A. để phát huy quyền lực của mình

B. để phát huy quyền lực của mình và kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình.

C. để phát huy quyền lực của mình và kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân trong phạm vi lãnh thổ của mình.

D. để phát huy quyền lực của mình trong phạm vi toàn lãnh thổ của mình..

Câu 12: Quan niệm nào sau đây đúng

A. chỉ cần phát triển kinh tế thật mạnh là sẽ giải quyết được mọi vấn đề tiêu cực trong xã hội

B. Pháp luật là phương tiện duy nhất quản lý xã hội

C. Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội, là phương tiện để công dân

thực hiện và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

D. Cả A, B, C đúng

Câu 13: Quyền của công dân được hiểu là

A. khả năng của mọi công dân được tự do lựa chọn hành động

B. khả năng của mọi công dân được tự do lựa chọn hành động, được Nhà nước ghi nhận trong Hiến pháp và đảm bảo thực hiện bàng quyền lực của Nhà nước

C. là khả năng mọi công dân tham gia vào ddwoif sống xã hội

D. Cả A, B, C đúng

Câu 14: Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ được hiểu là:

A- Mọi công dân đều được hưởng quyền như nhau theo quy định của pháp luật

B- Mọi công dân đều có nghĩa vụ như nhau theo quy định của pháp luật

C- Mọi công dân đều bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật.

D- Mọi công dân đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau

Câu 15: Cơ sở nào được coi là cơ sở pháp lí bảo đảm bình đẳng quyền và nghĩa vụ của công dân

A- Hiến pháp, Luật, Bộ luật. B – Nội quy cơ quan

C- Điều lệ , Đảng, Đoàn D- Cả ba nội dung trên đúng

Câu 16: Ai có vai trò quan trọng bảo đảm cho công dân thực hiện bình đẳng về quyền và nghĩa vụ:

A- Mặt trận tổ quốc

B- Các tổ chức đoàn thể

C- Các tổ chức chính trị

D- Nhà nước

Câu 17:Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật

A- Luật hôn nhân và gia đình

B- Nội qui Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

C- Nội quy Hội liên hiệp Việt Nam

D- Nội quy trường THPT Chu Văn An

Câu 18: Quyền và nghĩa vụ của công dân được nhà nước quy định trong:

A. Hiến pháp

C. Luật hiến pháp

B. Hiến pháp và luật

D. Luật và chính sách

Câu 19: Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi:

A. dân tộc, giới tính, tôn giáo

B. thu nhập, tuổi tác, địa vị C. dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo

D. dân tộc, độ tuổi, giới tính

Câu 20: Theo qui định của Pháp luật, học tập là một trong những:

A. nghĩa vụ của công dân

B. quyền của công dân

C. trách nhiệm của công dân

D. quyền và nghĩa vụ của công dân

Câu 21: Vì sau Nhà nước không ngừng đổi mới và hoàn thện hệ thống Pháp luật

A. để phù hợp với từng thời kì nhất định

B. để công dân phát huy quyền và nghĩa vụ của mình

C. để quyền lực Nhà nước ngày càng được vững chắc

D. để đảm bảo quyền bình đảng cho công dân

Câu 22: Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là:

A. Công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau.

B. Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ

luật.

C. Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật.

D. Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải

chịu trách nhiệm pháp lý.

Câu 23: Việc đảm bảo quyền bình đẳng của công dân trước PL là trách nhiệm của:

A. Nhà nước B. Nhà nước và XH

C. Nhà nước và PL D. Nhà nước và công dân

Câu 24: Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là gì?

A- Người chồng giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế và quyết định công việc lớn

trong gia đình .

B- Công việc của người vợ là nội trợ gia đình và chăm sóc con cái, quyết định các khoản chi

tiêu hàng ngày của gia đình.

C- Vợ chồng bàn bạc, tôn trọng ý kiến nhau trong việc quyết định các công việc trong gia

đình.

D- Chỉ người vợ mới có nghĩa vụ thực hiện kế hoạch hóa gia đình.

Câu 25: Bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình được hiểu là

A- Tập thể gia đình đều quan tâm đến lợi ích từng cá nhân, từng cá nhân phải quan tâm đến

lợi ích chung của gia đình.

B- Lợi ích cá nhân phải phục tùng lợi ích của gia đình, dòng họ.

C- Người chồng, người cha, người con trai trưởng luôn là trụ cột trong gia đình nên có

quyền quyết định toàn bộ mọi việc trong gia đình.

Câu 26: Bình đảng trong hôn nhân và gia đình là

A. vợ chồng cùng đóng góp công sức để duy trì đời sống phù hợp với khả năng của

mình

B. Tự do lựa chọn nghề nghiệp phù phợp với khả năng của mình

C. Thực hiện đúng các giao kết trong hợp đồng lao động

D. Đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người lao động.

Câu 27: Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của hôn nhân:

A. xây dựng gia đình hạnh phúc

B. củng cố tình yêu lứa đôi

C. tổ chức đời sống vật chất của gia đình

D. thực hiện đúng nghĩa vụ của công dân đối với đất nước

Câu 28: Quan hệ nào sau đây thể hiện bình đảng trong quan hệ giữa vợ và chồng

A. Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại.

B. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội.

C. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.

D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống.

Câu 29: Thời kì hôn nhân là thời kì:

A. Vợ chồng đã đăng kí kết hôn

B. Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí kết hôn đến ngày

chấm dứt hôn nhân là thời kì

C. Tính từ lúc hai người yêu nhau đến lúc li hôn

D. Tính từ lúc đám cưới đến lúc li thân.

Câu 30: Quan niệm nào sau đây đúng:

A. Người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế và quyết định công

việc lớn trong gia đình.

B. Công viêc của người vợ là nội trợ gia đình và chăm sóc con cái, quyết định các

khoản chi tiêu hàng ngày của gia đình.

C. Vợ, chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công

việc của gia đình.

D. Tất cả các phương án trên.

Câu 31: Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là:

A. Chỉ có người vợ mới có nghĩa vụ kế hoạch hóa gia đình, chăm sóc và giáo dục con

cái.

B. Chỉ có người chồng mới có quyền lựa chọn nơi cư trú, quyết định số con và thời

gian sinh con.

C. Vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt

trong gia đình.

Câu 32: tài sản chung của vợ và chồng là

A. Những tài sản hai người có được trong thời kì hôn nhân

B. Những tài sản có trong gia đình.

C. Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn và tài sản riêng của vợ hoặc

chồng.

D. Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn.kể cả những tài sản do cha mẹ vợ

hoặc chồng cho trong thời kì hôn nhân

Câu 33: Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng trong lao động:

A. Cùng thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước

B. Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh

C. Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả

D. Có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm cạnh tranh.

Câu 34: Lao động theo quy định của Hiến pháp nước CHXH chủ nghĩa Việt Nam là

A. Nghĩa vụ B. Bổn phận C. Quyền lợi D. Quyền

Câu 35: Chủ thể của hợp đồng lao động là:

A. Người lao động và đại diện người lao động.

B. Người lao động và người sử dụng lao động.

C. Đại diện người lao động và người sử dụng lao động.

D. Tất cả phương án trên.

Câu 36: Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi người lao động nữ:

A. Kết hôn

B. Nghỉ việc không lí do

C. Nuôi con dưới 12 tháng tuổi D. Có thai

Câu 37: Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh là:

A. Tạo ra lợi nhuận B. Tiêu thụ sản phẩm

C. Nâng cao chất lượng sản phẩm D. Giảm giá thành sản phẩm

Câu 38: Việc đưa ra những quy định riêng thể hiện sự quan tâm đối với lao động nữ góp phần thực hiện tốt chính sách gì của Đảng ta?

A. Bình đẳng giới

B. Đại đoàn kết dân tộc

C. Tiền lương D. An sinh xã hội

Câu 39: Loại hợp đồng nào phổ biến nhất trong sinh hoạt hàng ngày của công dân?

A. Hợp đồng mua bán B. Hợp đồng lao động

C. Hợp đồng dân sự D. Hợp đồng vay mượn

Câu 40. Theo quy định của Bộ luật lao động, người lao động ít nhất phải đủ:

A. 17 tuổi B. 18 tuổi C. 14 tuổi D. 15 tuổi

HẾT

Trường THPT Chu Văn An Giáo viên: Lê Thị Mười Số ĐTDĐ 0946 955 151

ĐÁP ÁN THI HKI KHỐI 12 Năm học 2016 - 2017

MÔN: GDCD

CÂU 1

2

3

4

5

6

7

8

9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Đ.ÁN A C C B B D C B A D B C B C A D A B C B

CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Đ.ÁN A C D A A A D C B C C A D D B B A A C D