Trang 1/1 - Mã đề thi 307
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề thi có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019
Môn: Hoá học – Lớp 12
Thi gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 307
Cho biết nguyên t khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; S=32; Cl=35,5;
Na=23; K=39; Fe=56; Cu=64; Ag=108.
Họ và tên học sinh: ............................................................. Số báo danh: ............... Lớp: .........
Câu 1: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
A. HOOC-CH2CH(NH2)COOH. B. CH3–CH(NH2)–COOH.
C. H2N-CH2-COOH. D. H2N–CH2-CH2–COOH.
u 2:
Chất
nào
dưới
đây
amin
bậc
II?
A.
CH
3
NHCH
3
.
B.
CH
3
CH
2
NH
2.
C.
(CH
3
)
3
N.
D.
CH
3
NH
2
.
u 3:
Dung
dịch
chất
nào
sau
đây
làm
qu
tím
hóa
xanh?
A.
Lysin.
B.
Valin.
C.
Alanin.
D.
Glyxin.
Câu 4: Polietilen là polime được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
A. CH2=C(CH3)-COOCH3. B. CH3 -CH=CH2. C. CH2 = CH2. D. CH2=CHCl.
Câu 5: Kim loại nào sau đây không tác dụng với axit clohiđric?
A. Zn. B. Al. C. Ag. D. Fe.
Câu 6: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A. Protein. B. Polisaccarit. C. Poli(vinyl clorua). D. Nilon-6,6.
Câu 7: Cacbohiđrat nào sau đâynhiều nhất trong mật ong?
A. Glucozơ. B. Amilozơ. C. Saccarozơ. D. Fructozơ.
Câu 8: Chất nào sau đây không phải là este?
A. CH3COOC2H5. B. HCOOC2H5. C. CH3COOH. D. CH3COOCH3.
Câu 9:y các kim loại nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần tính kh?
A. K, Zn, Cu. B. Zn, Cu, K. C. K, Cu, Zn. D. Cu, K, Zn.
Câu 10: Hợp chất metyl axetat có công thức
A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. HCOOCH3.
Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Glucozơ. D. Fructozơ.
Câu 12: Tên gọi của este có công thức HCOOCH3 là
A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. etyl fomat. D. metyl fomat.
Câu 13: Nhúng một mẩu sắt nhỏ vào dung dịch chứa lượng dư một trong nhng chất sau: FeCl3,
AlCl3, CuSO4, HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trưng hp thu được muối Fe (II) là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 14: thể pn biệt được c dung dịch: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH CH3[CH2]3NH2
bằng thuốc thử nào dưới đây?
A. Quì tím. B. HCl. C. CH3OH/HCl. D. NaOH.
Câu 15: phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dch NaOH (va đủ), thu được
dung dịch cha m gam muối. Giá trị của m là
A. 19,2. B. 16,4. C. 8,2. D. 9,6.
Câu 16: Cho các chất: Gluco(1), tinh bt (2), saccaro(3), xenlulo(4). Các chất phản ứng
tráng bạc là
A. 3. B. 1. C. 2, 3, 4. D. 1, 2, 3.
Câu 17: Cho m gam hỗn hp X gm Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu
được 2,24 lít khí H2ktc). Khối lượng của Fe trong m gam X là
A. 2,8 gam. B. 11,2 gam. C. 16,8 gam. D. 5,6 gam.
Trang 2/2 - Mã đề thi 307
Câu 18: Khối lượng pn tử của một loại tơ nilon-7 (-NH-(CH2)6-CO-)n bằng 21590 đvC. Số mắt xích
trong phân tử loi tơ trên là
A. 150. B. 180. C. 160. D. 170.
Câu 19: Cho 9,30 gam anilin tác dụng vừa đủ với dung dch HCl, thu đưc dung dch chứa m gam
muối. Giá trị của m là
A. 19,35. B. 12,95. C. 9,30. D. 16,60.
Câu 20: Cho sơ đồ chuyn hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phảnng):
Tinh bột 0
2( , )H O H t

X 0
(30 35 )enzim C

Y → CH3COOH.
Hai chất X và Y trong sơ đồ trên lần lượt là
A. glucozơ, etyl axetat. B. glucozơ, axit axetic.
C. ancol etylic, anđehit axetic. D. glucozơ, ancol etylic.
Câu 21: phòng hóa tristearin thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và C3H5(OH)3. B. C17H35COONa và C3H5(OH)3.
C. C17H33COONa và C3H5(OH)3. D. C17H31COOH và C3H5(OH)3.
Câu 22: Cho các chất: H2NCH2COOH (X); Gly-Ala (Y); C2H5NH2 (Z); H2NCH2COOC2H5 (T).
Dãy
gồm tất cả các chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl là
A. Y, ZT. B. X, Y, Z T. C. X, Y Z. D. X, Y T.
Câu 23: Cho 5,6 gam bột sắt vào 200 ml dung dch Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng kết thúc, thu được
m gam chất rn X. Giá trị của m là
A. 12,8. B. 6,4. C. 7,2. D. 3,2.
Câu 24: Amino axit X chỉ cha một nhóm -NH2 một nhóm -COOH. Cho 13,35 gam X phản ng
va đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 16,65 gam muối. Công thức cấu to của X là
A. NH2 –CH2-CH2- COOH. B. CH3-CH(NH2) -CH2- COOH.
C. CH3-CH2-CH2-CH(NH2)COOH. D. NH2-CH2-COOH.
Câu 25: Este X đơn chức, no, mạch h, có tỉ khối hơi so với H2 là 30. Scông thức cấu tạo este có thể
có của X là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 26: Cho 18,0 gam glucozơ phản ng ng hoàn toàn với lượng dung dịch AgNO3/NH3, thu
được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 43,2. B. 10,8. C. 21,6. D. 54,0.
Câu 27: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala),
1 mol Valin (Val), và 1 mol phenylalanin (Phe). Thy pn không hoàn toàn X thu đưc đipeptit
Val-Phe và tripeptit Gly- Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là
A. Val-Phe-Gly-Ala-Gly. B. Gly-Phe-Gly-Ala-Val.
C. Gly-Ala-Val-Val-Phe. D. Gly-Ala-Val-Phe-Gly.
Câu 28: Cho 4,72 gam hỗn hợp E gm hai este đơn chức, no, mạch hở X Y (MX < MY) tác dụng
va đủ vi dung dch NaOH, thu được 5,20 gam hỗn hp hai muối của hai axit kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng và một ancol. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A. 47,03%. B. 15,68%. C. 62,71%. D. 74,58%.
Câu 29: Amino axit X công thức (H2N)2C3H5COOH. Cho x mol X c dng với 200 ml dung dch
hn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đvới 400 ml dung
dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m
A. 8,09. B. 10,43. C. 9,45. D. 6,38.
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a).nilon-6,6 thuc loại tơ tổng hợp.
(b). Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo.
(c). Amilocó cấu trúc mạch phân nhánh.
(d). Peptit Gly –Ala có phản ứng màu biure.
(e). Nhi git nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thy kết tủa trắng.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
----------- HẾT ----------