Trang 1/1 - Mã đề thi 147
Trường THCS Tân Phước Khánh
Họ, tên HS: .....................................................
Lớp: ...................... Số báo danh: ……………
Phòng: ………..
KIỂM TRA HỌC KỲ I (2012-2013)
MÔN: Lịch Sử Lớp: 6
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể phát đề)
Ngày:__/_ _/2012
đề thi
147
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1: Các chữ số ta đang dùng ngày nay, kể cả số 0 là thành tựu lớn do:
A. Người Ấn Độ sáng tạo B. Người Ai Cập sáng tạo
C. Người Hi Lạp sáng tạo D. Người Trung Quốc sáng tạo
Câu 2: Người nguyên thủy sống trong :
A. Nhà sàn B. Ntrệt C. Hang động, mái đá D. Thuyền lớn
Câu 3: Nhà nước Văn Lang ra đời vào thời gian :
A. Khoảng thế kỉ VII TCN B. Khoảng thế kỉ VIII TCN
C. Khoảng thế kỉ IX TCN D. Khoảng thế kỉ X TCN
Câu 4: Nời tinh khôn sống theo :
A. Công xã B. Bầy C. Thị tộc D. Bộ lạc
Câu 5: Kim tự tháp là thành tựu văn hóa ca nước:
A. Ai Cập B. Hi Lạp C. Trung Quốc D. Lưỡng Hà
Câu 6: Tiếp theo nước Văn Lang là Nước :
A. Nước Đại Việt B. Âu lạc C. Nước Đại Nam D. Nước Đại Cồ Việt
Câu 7: Cuộc sống của Người tối cổ là:
A. Chậm phát triển B. Tương đối phát triển
C. Bấp bênh, “ănng ở lỗ” D. Ổn định
Câu 8: Người tối cổ sống bng nguồn lương thực có được từ :
A. Chăn nuôi và trng trọt B. Săn bắn và hái lượm
C. Đánh bắt cá D. Săn bắt và hái lượm
Trang 2/2 - Mã đề thi 147
Câu 9: Các quốc gia cổ đi phương Đông đưc hình thành ch yếu ở:
A. c vùng ven biển địa Trung hải B. Ven u vực các con sông lớn
C. Vùng đồng bằng D. Các cao nguyên
Câu 10: Nước ta rơi vào ách thống trị của nhà Triệu vào năm :
A. Năm 207 TCN B. m 218 TCN C. Năm 214 TCN D. m 179 TCN
Câu 11: Tổ chức nhà nước sơ khai thời Hùng Vương là :
A. Vua Hùng – Vương hầu, Lạc tướng – Bồ chính
B. Vua Hùng – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng
C. Vua Hùng – Lạc hầu, Lạc tướng – Lạc dân
D. Vua Hùng – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính
Câu 12: Lực lượng sản xuất chính trong xã hội cổ đại phương Đông là :
A. Quý tộc B. Nông dân C. Nô tì D. Nô l
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Em hãy vẽ lại và tìm từ thích hợp nhất để hoàn chỉnh sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước
n Lang còn chỗ trống sau vào bài làm của mình ? (1 điểm)
Sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang
Trang 3/3 - Mã đề thi 147
Câu 2: Em hãy cho biết cư dân Văn Lang có đời sống vật chất như thế nào ? Vì sao lúc bấy
giờ cư dân Văn Lang ở nhà sàn ? (2 điểm)
Câu 3 (2 điểm): Em hãy cho biết :
- Người có công lao dựng nước đầu tiên là ai ?
- Để tưởng nhớ công lao đó nhân dân ta đã làm gì ?
- Giỗ tổ Hùng Vương được tổ chức ngày nào ?
- Nêu hai câu ca dao nói về ngày giỗ tổ Hùng Vương ?
Câu 4: Em hãy so sánh điểm khác nhau giữa Người tối cổ và Người tinh khôn ?
(2 điểm)
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
……………
…………….
Trung ương
..................
(Bộ)
..................
(Bộ)
....................(C
hiềng,chạ)
………………
(Ching,chạ)
……………
(Chiềng,chạ)
…………….
(Ching,chạ)
Họ và tên:………………….. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2009-2010
Lớp:………… Môn: Lịch sử 6- Thi gian: 45 phút ĐỀ 1
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3Đ) ( 10 phút)
A. Khoanh tròn vào đầuu đúng nht
Câu 1:Người tối cổ sống như thế nào?(0.25đ)
A. Đơn lẻ. B. Theo bầy. C. Thành thị tộc. D. Cả 3 đều đúng.
Câu 2: Đời sống người Việt cổ ngày càng ổn định do(0.25đ)
A. Công cụ đá ngày càng nhiều. B. Đồ gốm phát triển.
C. Công cụ kim loại ra đời. D. Th ng nghiệp và thương nghiệp phát trin.
Câu 3: Năm 542 thuộc thế kỉ thứ mấy?(0.25đ)
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 4: Các quốc gia cổ đại phương Tây hình thành ở đâu?(0.25đ)
A. Đồng bằng. B. Miền núi. C. Bán đảo. D.Lưu vực sông
ln.
Câu 5: Chọn câu đúng nhất(0.25đ)
A. Đồ gốm phát triển phát minh thuật luyện kim.
B. Kim loi dùng đầu tiên là sắt.
C. Đồ đồng xuất hiện người ta không dùng đồ đá nữa.
D. Đồ đá và đồ đồng phát minh cùng thời gian.
Câu 6: Nền văn hóa Đông Sơn phát triển nhất vì (0.25đ)
A. Tạo ra nhiều đồ gốm đẹp.
B. Chế tác đá đạt trình độ cao.
C. Đồ trang sức tinh xảo.
D. Sản xuất nhiềung cụ, khí bằng đồng có hình dáng và hoa văn phong phú.
Câu 7: Người tinh khôn xuất hiện ở Việt Nam cách đây(0.25đ)
A. Khong 4 vn năm TCN B. Khoảng 2-1 vn năm TCN
C. Khoảng 3-2 vn năm TCN D. Khong 4000 năm TCN
Câu 8: Nền kinh tế chính của dân cđại phương Đông là(0.25đ)
A. Nông nghiệp. B. Đánh cá.
C.Thủ công nghiệp và thương nghiệp. D. Chăn nuôi.
B. Nối cột I( tên công trình kiến trúc) với cột II (tên quốc gia ) sao cho đúng:((0.5đ)
Cột I Cột II Cột nối
A. Kim tự tháp. 1. Rô ma. 1……………
B. Đền Pác tơ nông. 2. Hi lạp. 2………….
C. Đấu trưng Cô li dê.
D. Thành Ba bi lon.
C. Chọn từ thích hợp điền vào chổ trốngcho thích hợp với nội dung (0.5đ): Bạch Hạc, Phong Khê,
kinh thành, Loa thành, nội thành.
Thục Phán xưng An Dương Vương và cho xây dng ở…………………..một khu thành đất lớn.
Thành rng hơn nghìn trượng, như hình trôn ốc nên gọi là …………………..
II. TỰ LUẬN: (7Đ)
Câu 1: Nhà nước Văn Lang ra đời trong hoàn cảnh nào?(1.5đ).
Câu 2: Vẽ sơ đồ bộ máy nhà nướcn Lang? Nhận xét?( 2.5đ).
Câu 3: Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tần của nhân dân Tây Âu- Lạc Việt diễn ra như thế
nào?(3đ).