1
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKI
Môn thi: GDCD
Ngày thi:....................
Thời gian làm bài:
GV: Dương Thị Hiệp
DĐ:0972907202
Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Pháp luật là khuôn mẫu chung được áp dụng nhiều lần, nhiều nơi đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội. Pháp luật có:
A. Tính dân chủ B. Tính quyền lực bắt buộc C. Tính công bằng D. Tính quy phạm phổ biến Câu 2. Đặc trưng cơ bản của pháp luật là:
A. Tính dân chủ và tính quyền lực B. Tính công bằng và quyền lực bắt buộc chung C. Tính quy phạm phổ biến và tính bình đẳng, dân chủ D. Tính quy phạm phổ biến và tính quyền lực bắt buộc chung
Câu 3. Quyền và nghĩa vụ của công dân được quy định trong
A. Pháp luật B. Xã hội C. Thực tiễn đời sống D. Chính sách, chủ trương
Câu 4. Pháp luật mang bản chất
A. Bản chất giai cấp và xã hội B. Bản chất xã hội và cộng đồng C. Bản chất giai cấp và tập thể D. Bản chất xã hội và quy ước tập thể
Câu 5. Quyền lực bắt buộc chung của pháp luật thể hiện: A. Sức mạnh tập thể B. Sức mạnh xã hội C. Sức mạnh nhà nước D. Sức mạnh của cộng đồng Câu 6. Vi phạm pháp luật là xâm hại lợi ích của
A. Nhà nước và xã hội B. Nhà nước - giai cấp cầm quyền C. Giai cấp cầm quyền D. Nhân dân
2
Câu 7. Hành vi nào sau đây vi phạm pháp luật?
A. Gặp người lớn không chào hỏi B. Nói tục, chửi thề C. Hành hạ, ngược đãi con nuôi D. Gặp người khác đánh nhau nhưng không can ngăn
Câu 8. Pháp luật có tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức bởi vì hình thức thể hiện của pháp luật là: A Văn bản B. Văn bản quy phạm C. Thể thức văn bản D. Quy phạm Câu 9. Quyền và lợi hợp pháp của em bị cá nhân, tổ chức xâm hại. Em sẽ xử dụng phương tiện hữu hiệu bảo vệ: A. Vũ lực B. Đạo đức C. Pháp luật D. Trợ giúp từ những người xung quanh Câu 10. Phương tiện quản lí xã hội có hiệu quả nhất của Nhà nước là:
A. Đạo đức, kế hoạch B. Tôn giáo, giáo dục C. Giáo dục D. Pháp luật
Câu 11. Hành vi nào sau đây thể hiện vi phạm đạo đức và vi phạm pháp luật
A. Đánh người gây thương tích B. Đe dọa giết người C. Mua bán, tàn trữ ma túy D. Ngược đãi cha mẹ
Câu 12. Nội dung thể hiện bình đẳng trong hôn nhân
A. Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau đối với tài sản B. Bạo lực trong gia đình C. Bình đẳng giữa ông bà và cháu D. Bình đẳng giữa anh chị em
Câu 13. Nội dung thể hiện quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong hôn nhân
A. Quan hệ tài sản và quan hệ con cái B. Quan hệ tài sản vàquan hệ nhân thân C. Quan hệ hôn nhân và quan hệ gia đình D. Quan hệ gia đình và quan hệ huyết thống
Câu 14. Một trong những nguyên tắc khi giao kết hợp đồng lao động là:
A. Sự thỏa thuận B. Dân chủ C. Công bằng D. Tự nguyện
3
Câu 15. Quyền và nghĩa vụ pháp lí giữa người lao động và người sử dụng lao động phát sinh khi
A. Người lao động chuẩn bị lao động B. Người sử dụng lao động và người lao động thỏa thuận với nhau C. Giao kết hợp đồng lao động D. Chấm dứt lao động
Câu 16. Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc sử dụng, định đoạt, chiếm hữu đối với
A. Tài sản chung và riêng B. Tài sản chung C. Tài sản riêng D. Tài sản thừa kế
Câu 17. Quyền tự chủ đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp thể hiện:
A. Bất kì ngành nghề mà pháp luật không cấm B. Bất cứ ngành nghề nào nếu đem lại lợi nhuận cho doanh nghiệp C. Bất kì ngành nghề mà pháp luật không cấm nếu có đủ điều kiện D. Bất cứ kinh doanh trong những điều kiệnkhác nhau
Câu 18. Một trong những nghĩa vụ kinh doanh của doanh nghiệp đối với Nhà nước
A. Tự chủ kinh doanh B. Lựa chọn hình thức kinh doanh C. Bảo vệ môi trường D. Kí kết hợp đồng lao động với người lao động
Câu 19. Nội dung thể hiện quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ là
A. Bình đẳng về tiêu chuẩn, độ tuổi tuyển dụng B. Lao động nữ được ưu tiên khi mang thai và nuôi con dưới 12 tháng tuổi C. Tạo điều kiện làm việc đối với người thân D. Tùy thuộc vào điều kiện, hoàn cảnh mà bố trí công việc khác nhau.
Câu 20. Một trong quyền của người sử dụng lao động khi giao kết hợp đồng lao động với người lao động là:
A. Không cần thể hiện rõ nội dung công việc trên hợp đồng lao động B. Giao kết với người thân của người lao động C. Tuân thủ luật lao động D. Thỏa thuận với người lao động về điều kiện và việc làm. Câu 21. Độ tuổi được kết hôn đối với nam và nữ của nước ta là
A. Nam 20, nữ đủ 18 tuổi B. Nam đủ 20 tuổi, nữ 18 tuổi C. Nam đủ 20 tuổi, nữ đủ 18 tuổi D. Nam từ 20 nữ từ 18
Câu 22. Trường hợp nào sau đây vi phạm luật hôn nhân và gia đình
A. Kết hôn khi cha mẹ chưa cho phép B. Kết hôn chưa đủ tuổi C. Kết hôn nhưng không tổ chức đám cưới D. Sống chung như vợ chồng rồi mới kết hôn
4
Câu 23. Nội dung nào sau đây vi phạm quyền bình đẳng trong lao động A. Ưu tiên cho phụ nữ mang thai và nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi B. Không sử dụng lao động nữ làm việc trong môi trường độc hại C. Lao động nữ được ưu tiên nghỉ thai sản D. Không tuyển lao động nữ làm việc vì lý do kết hôn
Câu 24. Nội dung nào sau đây vi phạm quyền bình đẳng trong kinh doanh
A. Lựa chọn hình thức kinh doanh phù hợp với khả năng B. Doanh nghiệp kinh doanh vùng biên giới được giảm thuế C. Doanh nghiệp nhà nước được ưu tiên cạnh tranh hơn so với doanh nghiệp tư nhân D. Thuế được áp dụng khác nhau đối với những loại hình kinh doanh khác nhau Câu 25. Sau khi tốt nghiệp THPT, A xin làm việc tại công ty X. Nhưng do mâu thuẫn với tổ trưởng nên tổ trưởng chuyển A sang làm công việc khác với thỏa thuận trong hợp đồng. Trong trường hợp này tổ trưởng đã vi phạm quyền
A. Bình đẳng trong công việc B. Bình đẳng nói chung C. Bình đẳng trong kinh doanh D. Bình đẳng trong lao động
Câu 26. Nội dung nào sau đây vi phạm quyền bình đẳng cha mẹ và con cái
A. Con ruột và con nuôi được cha mẹ tạo điều kiện học tập B. Khi thừa kế con trai út sẽ được chia nhiều hơn C. Cha mẹ tôn trọng ý kiến đóng góp của con D. Con trai và con gái điều được yêu thương, nuôi dưỡng, chăm sóc
Câu 27. Nếu người chồng chẳng may chết đột ngột không để lại di chúc thì tài sản riêng của chồng, người thừa kếhợp pháp sẽ là
A. Con ruột B. Anh em ruột C. Cha mẹ hoặc anh em ruột D. Vợ
câu 28. Trường hợp nào sau được phép bắt giam giữ người mà không cần lệnh
A. Phạm tội nghiêm trọng B. Mãn hạng tù nhưng không lo làm ăn mà chỉ tụ tập, nhậu nhẹt C. Phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã D. Chổ ở của người nào đó có dấu vết của tội phạm Câu 29. Tự ý bắt người là xâm phạm quyền nào sau đây A. Quyền được bảo hộ về tính mạng, sức khỏe B. Bất khả xâm phạm về chổ ở C. Bất khả xâm phạm thân thể D. Tự do thân thể
Câu 30. Ông M là chủ tịch xã, do nghi ngờ gia đình em có chứa tang chứng vật chứng liên quan vụ án nên đã ra lệnh công an đến khám xét nhà. Trong trường hợp này ông M
A. Không đủ thẩm quyền ra lệnh khám xét B. Được ra lệnh khám xét vì địa phận ông M quản lí C. Không được khám xét vì không có căn cứ khẳng định D. Được khám xét vì nghi nghờ chính đáng
5
Câu 31. B đang vận chuyển trái phép một lượng lớn ma túy và bị cơ quan công an bắt giam giữ. Công an bắt người trong trường hợp này gọi là:
A. Phạm tội quả tang B. Trường hợp khẩn cấp C. Có dấu vết tội phạm D. Bắt bị can
Câu 32. Trường hợp nào sau đây là bắt người trái phép?
A. Khẳng định chỗ ở người nào đó có dấu vết của tội phạm B. Người đó đang chuẩn bị thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng C. Phạm tội bỏ trốn D. Chạy xe vào đường ngược chiều, bỏ chạy và bị công an truy đuổi xử phạt và bắt giam
Câu 33. Không ai bị bắt nếu không có:
A. Phê chuẩn của Tòa án B. Phê duyệt của Tòa án C. Quyết định của Tòa án D. Lệnh của Tòa án
Câu 34. Nhận định nào sau đây đúng.
A. Không ai được bắt giam giữ người B. Ai cũng có quyền bắt người đang thực hiện tội phạm và giải đến cơ quan công an C. Tại chổ ở địa điểm của người nào đó có dấu vết của tội phạm thì ai cũng có quyền bắt D. Bắt và giam giữ người sẽ bị xử lý nghiêm minh theo pháp luật Câu 35. Trường hợp nào sau đây không được phép khám xét chỗ ở của một người?
A. Chỗ ở của người đó có phương tiện liên quan đến vụ án B. Chỗ ở của người đó có tội phạm đang bị truy nã C. Khẳng định chổ ở của người đó có chứa phương tiện gây án D. Chỗ ở của người đó có tội phạm đang lẩn trốn
Câu 36. Tự tiện đánh người là vi phạm A. Bất khả xâm phạm thân thể B. Bảo hộ tính mạng, sức khỏe C. Bảo hộ thân thể D. Xem thường người khác
Câu 37. Ông A mất con chó, nghi ngờ hàng xóm bắt trộm và giết thịt nên ông A đã sang khám xét. Trong trường hợp này ông A vi phạm:
A. Quyền được bảo hộ uy tín, danh dự B. Quyền bất khả xâm phạm chổ ở của công dân C. Quyền được tôn trọng chổ ở và danh dự D. Quyền bảo vệ nhân phẩm, danh dự
Câu 38. Bị can là:
A. Người bị bắt đang thực hiện hành vi phạm tội B. Người đồng phạm C. Người bị Tòa án đưa ra xét xử D. Người bị khởi tố hình sự của Cơ quan điều đa
Câu 39. Cơ quan được phép ra quyết định khởi tố bị can, bị cáo
6
A. Tòa án B. Công an C. Thi hành án D. Viện Kiểm sát
Câu 40. Trường hợp nào sau thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 3 năm hoặc phạt tù từ sáu tháng đến ba năm do cố ý
A. Thương tật từ 10% đến 30% B. Thương tật 11% đến 30% C. Thương tật 12 đến 30% D. Thương tật 20 đến 30%
Hết ( Đề có tổng cộng 6 trang)
* Đáp án:

