Trang 1/4 - Mã đề thi 104
SỞ GD-ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1
---------------
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC 2017-2018
Bài thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN. Môn: HÓA HỌC 10
(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề gồm có 3 trang, 40 câu
Mã đề thi: 104
Họ tên thí sinh:............................................................SBD:...............................................................
Câu 1: Cấu hình e của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5. Hợp chất với hiđro oxit cao nhất của X
dạng là
A. H2X, XO3. B. HX, X2O7. C. H3X, X2O5. D. XH4, XO2.
Câu 2: a tan 30 gam NaCl vào 130 gam H2O thu được dung dịch A. Khối lượng dung dịch A
A. 160g. B. 20g.
C. 130g. D. 150g.
Câu 3: Biết hai ion X2+ Y2- đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 2s22p6. Vị trí của
nguyên t X và Y trong bảng tuần hoàn là:
A. X ở chu kì 2 nhóm IIIA, Y ở chu 6 nhóm IIA.
B. X ở chu kì 3 nhóm IIB, Y ở chu kì 2 nhóm VIB.
C. X ở chu kì 2 nhóm VIA, Y ở chu kì 3 nhóm IIA.
D. X ở chu kì 3 nhóm IIA, Y ở chu 2 nhóm VIA.
Câu 4: Hạt cơ bn cấu to nên hầu hết các nguyên tử
A. Proton, nơtron, electron. B. Proton, electron.
C. Nơtron, electron. D. Proton, nơtron.
Câu 5: Dãy pn t o cho ới đây đều có liên kết cng h tr kng phân cực?
A. N2, Cl2, H2, HCl. B. N2, HI, Cl2, CH4. C. Cl2, O2. N2, F2. D. N2, CO2, Cl2, H2.
Câu 6: Nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII (VIIA) còn gọi là
A. Halogen. B. kim loại kiềm thổ. C. khí hiếm. D. kim loại kiềm.
Câu 7: Chu kì là dãy nguyên tố có cùng
A. số e hóa trị. B. số p.
C. số lớp e. D. số điện tích hạt nhân.
Câu 8: Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là
A. 4 và 3. B. 3 và 3. C. 3 và 4. D. 3 và 6.
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
B. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
C. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất ccác
nguyên t.
D. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên
tố.
Câu 10: Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: 1s22s22p63s1;
1s22s22p63s23p64s1; 1s22s1. Nếu xếp theo chiều ng dần tính kim loại tcách sắp xếp nào
sau đây đúng
A. Y < Z < X. B. X=Y=Z. C. Z < X < Y. D. Z < Y < X.
Câu 11: Tổng số p, e, n trong hai nguyên tử A và B 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều
hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A 12. Số hiệu
nguyên tcủa A và B là
A. 20 và 26. B. 43 và 49. C. 17 và 29. D. 40 và 52.
Trang 2/4 - Mã đề thi 104
Câu 12: 2 nguyên tố X (Z = 19); Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X Y công thức kiểu
liên kết là
A. XY, liên kết ion. B. XY, liên kết cọng hóa trị có cc.
C. X2Y , liên kết ion. D. XY2, liên kết cọng hóa trị có cực.
Câu 13:y nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dn độ âm điện ?
A. F, O, P, N. B. F, N, O, P. C. O, F, N, P. D. F, O, N, P.
Câu 14: Số nơtron trong nguyên t 39
19
K
A. 58. B. 39. C. 19. D. 20.
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi dư thu được 30,2 gam hỗn
hợp oxit . Thể tích oxi (đktc) tham gia phản ứng
A. 0,672 lit. B. 0,896 lit. C. 6,72 lit. D. 8,96 lit.
Câu 16: Các ion hoặc các ngun tử sau Cl-, Ar, Ca2+ đều có 18e. Xếp chúng theo chiều bán kính
giảm dn.
A. Ar, Ca2+, Cl-. B. Ca2+, Ar, Cl-. C. Cl-, Ar, Ca2+. D. Cl-, Ca2+, Ar.
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố X có 10p, 10n và 10e. Trong bảng HTTH, X ở
A. chu kì 3 và nhóm VIIA. B. chu kì 2 và nhóm VA.
C. chu kỉ 3 và nhóm VA. D. chu kì 2 và nhóm VIIIA.
Câu 18: Số e tối đa trong lớp thứ n là
A. n + 1. B. 2n2. C. n2. D. 2n.
Câu 19: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hp chất ion ?
A. SO2, KCl. B. CaO, NaCl. C. CH4, CO2. D. H2S, Na2O.
Câu 20: Cho phương trình hoá học: Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + N2O + H2O (
Biết tỉ lệ số mol của N2O : NH4NO3 là 1:3 ) . Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với h
số các chất là những số ngun, tối giản thì hệ số của H2O là
A. 44. B. 66. C. 60. D. 42.
Câu 21: Số oxi hoá của nguyên tử Cl trong phân tử HCl, NaCl , Cl2 , CaOCl2, KClO3 là:
A. -1, 0, +1, +5. B. -1, 0, +7. C. -1, 0, +5. D. +1, 0, +5.
Câu 22: Hai nguyên tố X, Y hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn. X thuc nhóm V.
trạng thái đơn chất X Y không phản ứng với nhau. Tổng số proton trong hạt nhân của X Y
bằng 23. Hai nguyên tố X, Y là ( Biết N,O,S,P số hiệu nguyên tử lần lượt là 7,8,16,15 )
A. N, S. B. N, O. C. P, S. D. P, O.
Câu 23: Nguyên tố nào sau đây tính phi kim mạnh nhất ?
A. I. B. F. C. Cl. D. Br.
Câu 24: Cho các phản ứng sau :
4HCl + MnO
2
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O.
2HCl + Fe FeCl
2
+ H
2
.
14HCl + K
2
Cr
2
O
7
2KCl + 2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 7H
2
O. 6HCl +
2Al 2AlCl
3
+ 3H
2
.
16HCl + 2KMnO
4
2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 25: Các ion 8O2-, 12Mg2+, 13Al3+ bằng nhau v
A. số electron. B. số proton. C. số khối. D. số nơtron.
Câu 26: Số nguyên tử có cấu hình e lớp ngoài cùng 4s1 :
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 27: Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết
Trang 3/4 - Mã đề thi 104
A. Số gam chất tan có trong một lượng dung dch xác định.
B. Số gam chất tan có trong 100g dung dịch.
C. Số gam chất tan có trong 100g dung môi.
D. Số gam chất tan có trong 1lit dung dịch.
Câu 28: Giả thiết trong tinh thcác nguyên tử natri là những hình cầu chiếm 74% thtích tinh
thể, phần c
òn lại các khe rỗng giữa các quả cầu, cho nguyên tử khối của Na 22,99 , 200C
khối lượng riêng của Na là 0,97g/cm3. Bán kính nguyên tử gn đúng ca Na là:
A. 1,28nm. B. 1,9 A0. C. 1,28 A0. D. 1,96A0
Câu 29: Nguyên tử X có cấu hình e là: 1s22s22p63s23p1 . Số hiệu nguyên tử của X là:
A. 11+. B. 13+. C. 13. D. 14.
Câu 30: Mg 3 đồng vị 24Mg, 25Mg 26Mg. Clo 2 đồng vị 35Cl 37Cl. bao nhiêu loại
phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
A. 12. B. 10. C. 9. D. 6.
Câu 31: Lớp e thứ 3 có bao nhiêu phân lớp ?
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 32: Cho các hợp chất sau: NaMnO4, MnO2, MnSO4, K2MnO4. Số ôxi hóa của nguyên t
Mangan lần lượt là:
A. +7, +4, +6, +2. B. +7, +4, +2, +6. C. +6, +4, +2, +7. D. +6, +7, +4, +2.
Câu 33: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại
A. 1s2s2s2p63s23p5. B. 1s22s22p63s23p3. C. 1s22s22p63s23p6. D. 1s22s22p63s23p1.
Câu 34: Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?
A. N2O5 + H2O 2 HNO3. B. 2 Fe (OH)3 0
t

Fe2O3 + 3 H2O.
C. HNO3 + NaOH NaNO3 + H2O. D. 2 HNO3 + 3 H2S 3 S + 2 NO + 4 H2O.
Câu 35: Điện hóa trị của Mg và Cl trong MgCl2 theo thứ tự là
A. 2+ và 1-. B. +2 và -1. C. 2 và 1. D. 2+ và 2-.
Câu 36: Đồng vị những nguyên tử ca cùng một nguyên tố số p bằng nhau nhưng khác
nhau s
A. Nơtron. B. Obitan. C. electron. D. Proton.
Câu 37: Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) 65Cu (chiến 27%). Nguyên tử khối trung bình
của Cu là
A. 63,45. B. 64, 46. C. 64, 64. D. 63,54.
Câu 38: Phát biểu nào sau đâysai:
A. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
B. Số proton trong nguyên tử bng số nơtron.
C. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
D. Số khối của hạt nhân nguyên tử bng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.
Câu 39: Hoà tan hết 7,8 gam hỗn hợp Al, Mg trong dung dịch HCl, thu được V t khí H2 (đktc)
đồng thời dung dịch sau phn ứng có khối lượng tăng thêm 7 gam. .Giá trị của V là
A. 4,48 lít. B. 6,72 lít. C. 8,96 lít. D. 3,36 lít.
Câu 40: Cho phn ứng : Zn + CuCl2 ZnCl2 + Cu . Trong phản ứng này , 1mol ion Cu2+
A. Đã nhường 2 mol electron. B. Đã nhận 1 mol electron.
C. Đã nhường 1 mol electron. D. Đã nhận 2 mol electron.
-----------------------------------------
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; He =4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K =
39; Ca = 40; Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108; Ba = 137Li=7.
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng tuần hoàn hóa học)--------
Trang 4/4 - Mã đề thi 104
----------- HẾT ----------