Ở Ể Ề Ọ ƯỜ Ọ S GD & ĐT ĐĂK NÔNG Ồ Ạ NG THPT PH M VĂN Đ NG TR Ọ Ớ ắ ệ ờ Ỳ Đ KI M TRA H C K I NĂM H C 20162017 MÔN THI : SINH H C L P 11 Th i gian làm bài:45 phút; (40 câu tr c nghi m)
ề Mã đ thi 485
ọ ố H , tên thí sinh:.......................................................................... S báo danh:...............................................................................
ở ạ ứ ậ ự ư ế trâu nh th nào?
ạ ổ ạ
Câu 1: Tr t t ạ ỏ ạ ỏ ạ ỏ ạ ỏ ong. ong —> D lá sách. ế ạ ong —> D múi kh . ế ạ ong —> D lá sách —> D múi kh .
Ứ ộ ề ướ ướ ng. tiêu hóa th c ăn trong d dày ạ ế ạ A. D c —> D múi kh —> D lá sách —> D t ạ ổ ế ạ B. D c —> D múi kh —> D t ạ ổ ạ C. D c —> D lá lách —> D t ạ ạ ổ D. D c —> D t ậ Câu 2: ng đ ng (V n đ ng c m ng) là: ả ứ ả ứ ả ứ ả ứ ướ ướ ướ ướ ộ ứ ứ ứ ứ ủ ủ ủ ủ ng. ng, khi vô h ị c nhi u tác nhân kích thích. ị c tác nhân kích thích không đ nh h ướ c tác nhân kích thích lúc có h ổ c tác nhân kích thích không n đ nh. ả ứ A. Hình th c ph n ng c a cây tr B. Hình th c ph n ng c a cây tr C. Hình th c ph n ng c a cây tr D. Hình th c ph n ng c a cây tr
ở ấ ng hô h p theo tr t t ậ ự : ế ế ầ ế ế ả ả ầ ầ ế ầ ủ ườ ả A. các ph nang, ph qu n, khí qu n, mũi, h u. C. ph qu n, các ph nang, khí qu n, h u, mũi. ả B. các ph nang, khí qu n, ph qu n, h u, mũi. ả D. các ph nang, ph qu n, khí qu n, h u, mũi. ạ ữ r x y ra theo nh ng giai đo n nào? ế ả Câu 4: Quá trình h p th n
ỗ ủ ễ đ t vào lông hút ạ lông hút vào m ch g c a r ỗ ủ ễ ỗ ủ ạ m ch g c a r lên m ch g c a thân. ỗ ủ Câu 3: Khi th ra, không khí qua các ph n c a đ ả ầ ế ế ả ụ ướ ở ễ ả c ạ ướ ừ ấ c t ạ ướ ừ c t ạ ướ ị ẩ ừ ạ c b đ y t ạ ướ ừ ạ c t m ch g c a thân lên lá.
C. 2, 3, 4 D. 1, 2, 4
ấ 1) Giai đo n n 2) Giai đo n n 3) Giai đo n n 4) Giai đo n n ổ ợ T h p đúng là: A. 1, 2, 3 ượ ườ ữ ổ ị ng đ ng trong máu đ c gi ờ n đ nh là nh ? Câu 5: L A. Tim. B. 1, 3, 4 ượ B. Gan. C. Ph i.ổ D. Th n.ậ
ườ ả i:
ượ ượ u êtylic. ơ B. Glucoz thành axit pyruvic. ơ u êtylic. D. Glucoz thành r Câu 6: Đ ng phân là quá trình phân gi A. Axit pyruvic thành axit lactic. C. Axit pyruvic thành r
ươ ấ ở ự ậ ổ ng trình t ng quát c a hô h p th c v t: Câu 7: Ph ủ ng
6H12O6 + 6O2
ượ ệ ng (nhi t + ATP)
2 + 6H2O + Năng l 2 + 6H2O
ạ ỉ ễ ầ ạ t ớ c nhả nh r t đ p ị ỏ ấ ẹ . Trong kì ngh l ố ề ạ ấ ả ạ ẫ (kho ng 1 tu n) b n và gia đình đi ấ i, khi v b n r t ng c nhiên th y cây này v n còn ề C→ ượ A. 6CO2 + 6H2O + năng l C→ 6H12O6 + 6O2 B. 6CO2 + 6H2O 6CO→ C. C6H12O6 + 6O2 CO→ D. C6H12O6 + 6O2 ồ ộ Câu 8: B n đang tr ng m t cây ơ ấ ỏ du l ch mà đã s su t b quên nó hoàn toàn trong bóng t ả ố i thích nào sau đây là đúng? s ng. Đi u gi ờ ẫ ợ ạ ượ ướ ạ ườ cây này v n quang h p nên t o năng l ng tích lũy d i d ng đ ặ ng ho c tinh A. Trong th i gian t ố ở i, ố ộ b t nên ẫ cây này v n còn s ng. ố ượ ượ ướ ạ ườ ộ ượ ặ ả i, năng l ng đ c tích lũy d i d ng đ ng ho c tinh b t đ c gi i phóng qua B. Trong th i gian t
ờ quá trình hô h p.ấ ờ ố ấ ẫ ợ ờ ượ i, dù không có ánh sáng nhìn th y, cây này v n quang h p nh năng l ủ ng c a ánh ử sáng t ngo i, tia X, tia gama. ờ ố ể ạ ượ ườ ế ẫ ừ i, dù không ti n hành pha sáng, cây này v n có th t o đ c đ ng t chu trình C. Trong th i gian t ạ D. Trong th i gian t
ủ ể ả ạ Canvin. ớ ặ Câu 9: Ý nào không đúng v i đ c đi m c a ph n x co ngón tay? ề ệ ả ả ề ả ả ạ A. Là ph n x có tính di truy n. ệ ạ C. Là ph n x có đi u ki n ề ạ B. Là ph n x không đi u ki n. ạ ẩ D. Là ph n x b m sinh.
ề Trang 1/5 Mã đ thi 485
̀ ́ ́ ̀ ở ̣ ̉ ̀ ̀ ơ ̉ ơ 2 th ra cao h n so v i hit vao phôi? ́ ̀ ̉ ư cac c quan khac trong c thê. ơ ́ ̀ ̉ ̉ ̉ ơ ́ c dôn vê phôi t ́ c thai ra trong hô hâp tê bao cua phôi. ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ̀ ư mao mach phôi vao phê nang tr ́ ươ c khi ra khoi phôi. ượ ượ ̃ ̀ ́ Câu 10: Vi sao nông đô CO ̣ ượ ̣ ượ ̣ ượ ̣ ượ ̃ ư ̀ ng CO ng CO ng CO ng CO
2 đ 2 đ ́ 2 đa khuêch tan t ư 2 con l u tr trong phê nang.
̀ A. Vi môt l ̀ B. Vi môt l ̀ C. Vi môt l ̀ D. Vi môt l
ườ ả Câu 11: Ph n x ph c t p th ạ ạ ứ ạ ệ ề ộ ố ủ ự ả ế ầ ế bào th n kinh trong đó có các t bào ng là: A. Ph n x có đi u ki n, trong đó có s tham gia c a m t s ít t ỏ v não. ộ ố ượ ủ ự ề ệ ả ạ ớ ế ầ ế ng l n t bào th n kinh trong đó có các t B. Ph n x không đi u ki n, có s tham gia c a m t s l ỏ bào v não. ạ ệ ề ủ ự ộ ố ượ ớ ế ầ ng l n t bào th n kinh trong đó có các ế t ủ ự ệ ề ộ ố ượ ớ ế ầ ng l n t bào th n kinh trong đó có các ế ả C. Ph n x có đi u ki n, trong đó có s tham gia c a m t s l ỷ ố bào tu s ng. ạ ả D. Ph n x có đi u ki n, trong đó có s tham gia c a m t s l ỏ bào v não.
ệ ệ ề ơ t Câu 12: Ngoài h đ m, 2 c quan tham gia đi u hòa pH máu là: ậ ổ A. Ph i, th n. ộ ậ B. M t, ru t. C. Tim, m t.ậ D. Gan, th n.ậ
ứ ủ ự ế ướ Câu 13: S ti n hóa c a các hình th c tiêu hóa di n ra theo h ớ ộ → ộ ộ ạ ạ ạ ạ Tiêu hóa ngo i bào k t h p v i n i bào → → ạ ớ ộ ộ ạ ộ ớ ễ ng nào? → ạ ế ợ Tiêu hóa ngo i bào. ớ ộ ế ợ Tiêu hóa ngo i bào k t h p v i n i bào. → ộ Tiêu hóa n i bào. ạ Tiêu hóa ngo i bào. ế ợ Tiêu hóa n i bào
ươ ướ ổ → A. Tiêu hóa n i bào Tiêu hóa ngo i bào k t h p v i n i bào → Tiêu hóa ngo i bào B. Tiêu hóa n i bào → C. Tiêu hóa ngo i bào ế ợ D. Tiêu hóa n i bào k t h p v i ngo i bào c thì: bào khí kh ng tr ng n Câu 14: Khi t ế ỏ ổ ổ ỏ ạ ỏ ở i làm cho khí kh ng m ra. ở ạ ỏ ở ở ổ ổ i nên khí kh ng m ra.
A. Vách m ng căng ra làm cho vách dày căng theo nên khí kh ng m ra. B. Vách dày căng ra, làm cho vách m ng căn theo nên khi kh ng m ra. C. Vách (mép ) m ng căng ra, vách (mép) dày co l D. Vách dày căng ra làm cho vách m ng co l ủ ể ề ể ọ
ể ạ ậ ộ Câu 15: B ph n nào c a não ngày càng phát tri n và đóng vai trò quan tr ng trong đi u khi n các ho t ủ ơ ể ộ đ ng c a c th ? ạ ầ A. Bán c u đ i não. D. Não trung gian. B. Não gi a.ữ
ấ ủ ậ ệ ộ Câu 16: C quan hô h p c a nhóm đ ng v t nào trao đ i khí hi u qu nh t? ấ ả ủ ế
Câu 17: Nh ng ng đ ng nào sau đây là ng đ ng sinh tr C. Ti u não và hành não. ổ ổ B. Ph i và da c a ch nhái. ổ ủ D. Ph i c a chim. ưở ng? ủ ủ ồ ứ ộ ứ ệ ượ ng th c ng c a ch i cây bàng.
ổ ổ ự ổ
Câu 18: Cho các nh n đ nh sau: ố ở ố trong bóng t i.
ả ướ ử ướ n c gi
2 đ ợ ở
ừ ự ậ c qua quá trình quang phân li n ở ố c. ợ ầ ượ phân t các nhóm th c v t C3, C4, CAM gi ng nhau pha sáng quang h p.
ậ ậ ị ị C. 3 D. 2
B. 4 ỗ ủ ờ Ở ườ ng ạ ộ i, th i gian m i chu kì ho t đ ng c a tim trung bình là: ơ ổ ủ A. Ph i c a bò sát. ấ ủ C. Da c a giun đ t. ữ ứ ộ ổ ườ ờ ở n vào bu i sáng, hi n t A. Hoa m i gi ở ổ ườ ờ ở n vào bu i sáng, khí kh ng đóng m . B. Hoa m i gi ở ạ ọ ậ C. Lá cây h đ u xoè ra và khép l i, khí kh ng đóng m . ở ữ ở ủ D. S đóng m c a lá cây trinh n khí kh ng đóng m . ậ ị ỉ ễ i ch di n ra (1) Pha t ễ (2) Trong pha sáng di n ra c n có ánh sáng. (3) Trong quang h p, Oợ i phóng t (4) Quá trình quang h p ố S nh n đ nh đúng trong các nh n đ nh trên là: A. 1 Câu 19:
ấ ấ ờ ờ
ờ ờ ấ ấ A. 0,8 giây(s), trong đó pha tâm nhĩ co (0,1s), tâm th t co (0,4s), th i gian dãn chung(0,3 s) B. 0,8 giây(s), trong đó pha tâm nhĩ co (0,1s), tâm th t co (0,3s), th i gian dãn chung(0,4 s) C. 0,8 giây(s), trong đó tâm th t co (0,1s), tâm nhĩ co (0,3s), th i gian dãn chung (0,4 s). D. 0,8 giây(s), trong đó tâm th t co(0,4s), tâm nhĩ co (0,1s), th i gian dãn chung (0,3 s).
ề Câu 20: Quá trình truy n tin qua xináp di n ra theo tr t t → → → ễ ỳ nào? ướ ề ế ầ ậ ự Màng tr c xinap Khe xinap Màng sau xinap. A. Xung th n kinh lan truy n đ n Chu xinap
ề Trang 2/5 Mã đ thi 485
c xinap → → Màng tr → ề ề ề ế ế ế ầ ầ ầ → ỳ Khe xinap Chu xinap → ỳ ướ Chu xinap c xinap → → ỳ Chu xinap Khe xinap → → Màng tr Màng sau xinap. Màng sau xinap. ướ c xinap. ướ B. Xung th n kinh lan truy n đ n Màng tr C. Xung th n kinh lan truy n đ n Khe xinap D. Xung th n kinh lan truy n đ n Màng sau xinap
ưở ễ ẽ ư ế ủ ặ ng c a thân và r s nh th nào? ả ằ ễ ướ ấ ố ằ ướ ướ ấ ng cong xu ng đ t. ễ ẫ ng lên trên còn r v n n m ngang. ố ễ ướ ng lên trên còn r h ng cong xu ng đ t.
ằ Câu 21: Khi đ t cây n m ngang thì sinh tr ễ ề A. C thân và r đ u n m ngang. ằ ẫ B. Thân v n n m ngang còn r h ố C. Thân u n cong h ố D. Thân u n cong h ầ ầ ạ ả ộ ề ạ ậ ớ ụ ề ộ i m t bài t p di truy n m i, b n gi ả ượ i đ ứ c. Đây là m t ví d v hình th c
ầ ứ ệ ệ ề ề Câu 22: Th y yêu c u b n gi ọ ậ h c t p: ọ A. H c ng m. ọ C. H c khôn.
B. Đi u ki n hoá đáp ng. ộ D. Đi u ki n hoá hành đ ng. ậ ự ậ ở ộ ưỡ ớ ả ớ ộ ấ ộ ả ủ ứ ạ đ ng v t ăn th c v t có d dày l n và ru t r t dài ? ạ ng trong th c ăn ít, nên d dày ph i l n và ru t ph i đ dài A. Vì hàm l ưỡ ng.
t ra ít enzim tiêu hóa. ế ạ ộ ộ ứ ủ ạ ơ Câu 23: Vì sao c quan tiêu hóa ượ ấ ng ch t dinh d ụ ủ ấ ấ ể đ tiêu hóa và h p th đ ch t dinh d ế B. Vì chúng ti ủ C. Vì enzim c a chúng ho t đ ng y u. D. Vì th c ăn c a chúng thu c lo i khó tiêu.
ỉ ệ Câu 24: Đi n th ngh là: ế ữ ệ ế ế ị ế ệ bào khi t bào không b kích thích, phía trong màng A. S chênh l ch đi n th gi a hai bên màng t ệ ươ mang đi n âm và ngoài màng mang đi n d ng. ự ệ ự ệ ệ ế ế ệ ị bào khi t bào b kích thích, phía trong màng mang đi n B. S chênh l ch đi n th gi a hai bên màng t
ự ng. ế ữ ế ế ị bào khi t bào không b kích thích, phía trong ế ữ ệ ươ âm và ngoài màng mang đi n d ệ C. S không chênh l ch đi n th gi a hai bên màng t ệ ệ màng mang đi n âm và ngoài màng mang đi n d ệ ệ ươ ế ệ ế ị ng. bào khi t bào không b kích thích, phía trong màng D. S chênh l ch đi n th gi a hai bên màng t ự ệ ươ ệ ế ữ ng và ngoài màng mang đi n âm. ậ mang đi n d Câu 25: Cho các k t lu n sau: ồ
ấ ớ ấ ố ủ ấ ế ế ụ ượ ế c h t. ậ
ề ượ ề ậ ả t ch t các vi sinh v t có l ọ ợ i. ứ ầ ế ộ ạ ố ớ ậ (1) Không gây đ c h i đ i v i cây tr ng, v t nuôi. ễ ẩ ộ ườ ng. (2) Không đ c nông ph m và ô nhi m môi tr ượ ớ ấ ng r t l n mà cây khó h p th đ khoáng v i hàm l (3) Cung c p các nguyên t ấ ấ ẽ ư ượ (4) D l ng phân bón khoáng ch t s làm x u lí tính c a đ t, gi K t lu n ậ không đúng khi nói v h u qu khi bón li u l ng phân bón hóa h c cao quá m c c n thi ế t ế cho cây là: C. (1), (2), (3), (4).
ỗ ạ ẫ A. (1), (2), (4). ế c vì: D. (1), (2), (3). ạ Câu 26: N u m t ng m ch g b t c, dòng m ch g trong ng đó v n có th ti p t c đi lên đ ố ể ựợ ạ ượ ụ c liên t c. ả ế ụ ố ạ ố ậ ể ị ắ ẽ ầ ượ c thông. ộ ự ẩ ớ ấ ớ ề ạ ề ạ ướ ướ ẩ ấ ố
ờ ể ướ ố Câu 27: Các dây leo cu n quanh cây g là nh ki u h ướ ướ ế c. ộ ng đ ng nào? ướ C. H ng sáng. ướ D. H ng n
ấ ướ A. H ng đ t ậ Câu 28: Nh ng t p tính nào là nh ng t p tính b m sinh? B. (1), (2). ố ỗ ị ắ ể ế ụ ộ ố ự ả ỗ A. Dòng nh a nguyên đi qua l bên sang ng bên c nh đ m b o dòng v n chuy n đ ỗ ể B. Di chuy n xuyên qua các l bên vào ng bên c nh và ti p t c di chuy n lên trên. C. N c vào nhi u t o m t l c đ y l n giúp cho ng b t c s d n đ D. N c vào nhi u t o áp su t l n giúp th m th u sang các ng bên. ỗ B. H ng ti p xúc. ậ ẩ ạ ế ấ ườ ự ả ữ ữ ỏ i th y đèn đ thì d ng l
ườ ạ ấ ạ ộ i, ch đ c kêu vào mùa sinh s n. ạ i, chu t nghe mèo kêu thì ch y. ỏ i th y đèn đ thì d ng l ự ế ả ừ A. Ng ộ B. Ve kêu vào mùa hè, chu t nghe mèo kêu thì ch y. ừ C. Ng D. Ve kêu vào mùa hè, ch đ c kêu vào mùa sinh s n.
ệ ễ ụ ấ ồ ướ ộ ố ự ậ ở ạ c n, h r không có lông hút (ví d thông, s i,...). Chúng h p thu n c và ion
Câu 29: M t s th c v t khoáng nh :ờ ủ ơ ể ơ ấ ả A. T t c các c quan c a c th . C. Thân. B. Lá. ễ ấ D. N m r .
ề Trang 3/5 Mã đ thi 485
ự ự ạ ạ ợ ạ cây mía là giai đo n nào sau đây? C6H12O6 Câu 30: Giai đo n quang h p th c s t o nên iố cướ A. Pha t B. Chu trình Canvin D. Quang phân li n ở C. Pha sáng
ợ ở ự ậ Câu 31: Quang h p ặ ờ ượ ệ ụ ấ ấ ữ ợ ể ổ c di p l c h p thu đ t ng h p các ch t h u th c v t: A. là quá trình s d ng năng l ấ ả ơ ừ c t ử ụ ượ ơ ơ các ch t vô c đ n gi n (CO ượ ử ụ ượ ệ ụ ấ ụ ể ổ ợ ả ng ánh sáng m t tr i đ 2). ng ATP đ c di p l c h p th đ t ng h p cacbonhydrat và gi i phóng COừ ôxy t
2 và n
B. là quá trình s d ng năng l c.ướ ổ ợ ượ ấ ợ ừ ấ ả ả ở c các h p ch t cacbonhyđrat và O ơ ơ các ch t vô c đ n gi n x y ra lá
2 t
C. là quá trình t ng h p đ cây. ượ ệ ụ ấ ể ổ ợ ử ụ c di p l c h p thu đ t ng h p D. là quá trình s d ng năng l ờ ừ cacbonic và n ượ ướ ồ c đ ng th i gi ặ ờ ng ánh sáng m t tr i đã đ ả i phóng oxy
ộ ị c tác nhân kích thích theo m t h ng xác đ nh. ộ ướ ề ướ ng. ị ng xác đ nh. cacbonhyđrat t ướ Câu 32: H ng đ ng là: ả ứ ả ứ ả ứ ả ứ ứ ứ ứ ứ ậ ủ ậ ủ ướ ướ ộ ướ ề ướ c tác nhân kích thích theo m t h c tác nhân kích thích theo nhi u h ng.
ủ ướ A. Hình th c ph n ng c a cây tr ớ ủ B. Hình th c ph n ng c a cây tru c tác nhân kích thích theo nhi u h ộ ộ ủ C. Hình th c ph n ng c a m t b ph n c a cây tr ộ ộ ủ D. Hình th c ph n ng c a m t b ph n c a cây tr ố ớ ự ậ Câu 33: Vai trò c a kali đ i v i th c v t là: ầ ậ ả ở
ế ạ ở ổ bào, ho t hoá enzim, m khí kh ng. c và ion trong t ế ạ ủ ầ ủ ầ ủ ữ ầ ủ bào, ho t hoá enzim. ể ễ A. Thành ph n c a axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; c n cho n hoa, đ u qu , phát tri n r . B. Thành ph n c a prôtêin và axít nuclêic. ướ ằ ủ ế cân b ng n C. Ch y u gi ế bào, màng t D. Thành ph n c a thành t
ầ ế bào th n kinh v i t bào tuy n. Câu 34: Xinap là: ệ ệ ỉ ữ ế ỉ ữ ế ế ớ ế ớ ế ầ ớ ế ế ơ ế bào th n kinh v i nhau hay v i các t bào khác (t bào c , t bào A. Di n ti p xúc ch gi a t B. Di n ti p xúc ch gi a các t tuy n).ế
ệ ệ ế ế ở ạ c nh nhau. ầ ớ ế bào bào th n kinh v i t ơ bào c . ế ữ C. Di n ti p xúc gi a các t ỉ ữ ế D. Di n ti p xúc ch gi a t
ớ ượ ọ ủ ở ệ ầ c g i là h tu n hoàn h ? Câu 35: Vì sao h tu n hoàn c a thân m m và chân kh p đ ị ợ ả ạ ố ộ ậ ộ ữ ừ ự i áp l c th p. ạ ạ ộ ạ ố ấ tim (đ ng m ch) và (tĩnh m ch) không có m ch n i.
ơ ắ ố ư ẽ ồ ỳ : nit , s t, kali, l u hu nh, đ ng, photpho, canxi, coban, k m. Các nguyên t ố ạ đ i ề ệ ầ ỗ A. Vì còn t o h n h p d ch mô máu. B. Vì t c đ máu ch y ch m. ả ướ C. Vì máu ch y trong đ ng m ch d ạ ạ D. Vì gi a m ch đi t Câu 36: Cho các nguyên t ượ l ỳ ẽ ơ ơ ồ ơ ơ ắ ư , photpho, kali, l u hu nh và s t , photpho, kali, canxi, và đ ng , kali, photpho, và k m ỳ ư , photpho, kali, l u hu nh và canxi ng là: A. Nit C. Nit B. Nit D. Nit
ự ậ ỏ ấ ố ỏ ồ ậ ộ Câu 37: Nh ng cây thu c nhóm th c v t CAM là: ạ ng r ng, thu c b ng. ự ỏ ồ B. Ngô, mía, c l ng v c, c g u. ắ D. Lúa, khoai, s n, đ u.
ữ ề A. Rau d n, kê, các lo i rau. ươ ứ C. D a, x ị ố ượ ủ ố ượ ỏ ớ ỉ ệ ậ ộ ỏ ấ ơ ể ớ ng c th l n vì: ườ ề ng m t vào môi tr ng xung quanh càng nhi u, Câu 38: Nh p tim c a thú có kh i l A. Đ ng v t càng nh thì t l ơ ng nh nhanh h n thú có kh i l ệ ượ t l ủ S/V càng l n, nhi ể ơ ể ứ ể ậ chuy n hóa tăng lên, tim đ p nhanh h n đ đáp ng đ nhu c u ôxi cho quá trình chuy n hóa. ỏ ủ ơ ể ạ ộ ế ậ ả ỏ ng đ n tim làm chúng đ p nhanh h n. ộ ỏ ệ ưở ậ ơ ầ ậ ậ ộ ộ ứ ủ ể ấ ấ ổ ơ ầ B. Đ ng v t nh , m t ho t đ ng nh c a c th cũng nh h ả C. Đ ng v t càng nh hi u qu trao đ i ch t càng th p, tim đ p nhanh h n đ đáp ng đ nhu c u ôxi ể ự ế ủ ễ ị ệ ề ậ ộ ộ ệ ộ ừ ườ cho quá trình chuy n hóa. ỏ t đ , ánh sáng,..t môi tr ng. D. Đ ng v t càng nh càng d b tác đ ng tr c ti p c a đi u ki n nhi
ậ ả ứ ủ ộ ậ ớ ớ ả ứ ướ ủ ườ ả ố ng c a môi tr ng s ng đ m A. Kh năng ti p nh n kích thích và ph n ng đ i v i kích thích vô h ể i và phát tri n. Câu 39: C m ng c a đ ng v t là: ả ế ơ ể ồ ạ ả b o cho c th t n t ả ả ứ ế ạ ộ ố ủ ườ i các kích thích c a m t s tác nhân môi tr ố ng s ng B. Kh năng ti p nh n kích thích và ph n ng l ơ ể ồ ạ ả ể ậ ả đ m b o cho c th t n t i và phát tri n.
ề Trang 4/5 Mã đ thi 485
ạ ị ướ ủ ườ ả ố ậ ả ứ i các kích thích đ nh h ng c a môi tr ng s ng đ m C. Kh năng ti p nh n kích thích và ph n ng l ể i và phát tri n. ạ ủ ườ ả ả ố ả ứ i các kích thích c a môi tr ơ ng s ng đ m b o cho c ể
ớ ợ ụ ợ ụ ề ầ ệ ủ ự t c a s lan truy n xung th n kinh trên s i tr c có bao miêlin so v i s i tr c không
ạ ố ượ ng. ậ ậ ề ượ ượ ố ố ng. ng. ả ế ơ ể ồ ạ ả b o cho c th t n t ậ ế ả D. Kh năng ti p nh n kích thích và ph n ng l ể ồ ạ i và phát tri n. th t n t ể Câu 40: Đi m khác bi có bao miêlin là: ề ẫ ề ẫ ề ẫ ề ẫ ố ố ố ố ả ả ả ả ượ ề ố i nh y cóc, ch m ch p và tiêu t n nhi u năng l i nh y cóc, ch m và ít tiêu t n năng l i nh y cóc, nhanh và ít tiêu t n năng l i nh y cóc, nhanh và tiêu t n nhi u năng l ng. A. D n truy n theo l B. D n truy n theo l C. D n truy n theo l D. D n truy n theo l
Ế H T
ề Trang 5/5 Mã đ thi 485

