TRƯỜNG THCS-THPT HÒA BÌNH GV: NGUYỄN THỊ TRÚC LINH SĐTDĐ: 0984443991
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2016 -2017 MÔN: SINH HỌC - KHỐI 12
Câu 1: Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn làm khuôn mẫu tổng hợp mạch ADN mới liên tục là
A. một mạch đơn ADN bất kì. C. mạch đơn có chiều 5’ → 3’. B. mạch đơn có chiều 3’ → 5’. D. trên cả hai mạch đơn.
Câu 2: Định nghĩa nào sau đây về gen là đầy đủ: A. Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định có thể là chuỗi pôlipeptit hoặc ARN. B. Một đoạn của phân tử ADN chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại mARN,
tARN và rARN. C. Một đoạn của phân tử ADN tham gia vào cơ chế điều hòa sinh tổng hợp prôtêin như gen điều hòa, gen khởi động, gen vận hành.
D. Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin qui định
tính trạng. Câu 3: Đoạn Okazaki là: A. Đoạn ADN được tổng hợp gián đoạn theo hướng ngược chiều tháo xoắn của ADN
trong quá trình nhân đôi.
B. Đoạn ADN được tổng hợp một cách liên tục trên ADN trong quá trình nhân đôi. C. Đoạn ADN được tổng hợp liên tục theo chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình
nhân đôi. D. Đoạn ADN được tổng hợp gián đoạn theo chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình
nhân Câu 4 : Côđon nào sau đây không mã hóa axit amin (côđon vô nghĩa)? A. AUA, UAA, UXG. C. UAA, UAG, UGA. B. XUG, AXG, GUA. D. AAU, GAU, UXA. Câu 5: Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do
A. một nhân tố di truyền quy định. B. một cặp nhân tố di truyền quy định. C. hai nhân tố di truyền khác loại quy định. D. hai cặp nhân tố di truyền quy định. Câu 6: Menđen đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách lai giữa
A. hai cá thể có kiểu hình trội với nhau. B. hai cá thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản. C. cơ thể đồng hợp với cá thể mang kiểu hình lặn. D. cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể mang kiểu hình lặn
Câu 7: Thế nào là gen đa hiệu?
A. Gen tạo ra nhiều loại mARN. B. Gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác. C. Gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau. D. Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao.
Câu 8: Sự mềm dẻo kiểu hình có nghĩa là:
A. Sự điều chỉnh kiểu hình theo sự biến đổi của kiểu gen B. Một kiểu gen có thể biểu hiện thành nhiều kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau
C. Tính trạng có mức phản ứng rộng D. Một kiểu hình có thể do nhiều kiểu gen quy định
Câu 9: Đặc điểm mà phần lớn các gen cấu trúc của sinh vật nhân chuẩn khác với gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là
A. không có vùng mở đầu B. ở vùng mã hoá, xen kẻ với các đoạn mã hoá axit amin là các đoạn không mã hoá axit amin. C. tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã nằm ở vùng cuối cùng của gen. D. các đoạn mã hoá axit amin nằm ở phía trước vùng khởi đầu của gen.
Câu 10: Thể mắt dẹt ở ruồi giấm là do
A. lặp đoạn trên nhiễm sắc thể thường. C. lặp đoạn trên nhiễm sắc thể giới tính. B. chuyển đoạn trên nhiễm sắc thể thường. D. chuyển đoạn trên nhiễm sắc thể giới tính.
Câu 11: Câu có nội dung đúng sau đây là
A. các đoạn mang gen trong 2 nhiễm sắc thể giới tính X và Y đều không tương đồng với nhau. B. trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen qui định tính đực hoặc tính cái, còn có các gen qui định các tính trạng thường.
C. ở động vật đơn tính, giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY. D. ở các loài thực vật đơn tính, giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY còn giới
đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX. Câu 12: Có thể tạo được cành tứ bội trên cây lưỡng bội bằng cách tác động cônsixin là hoá chất gây đột biến đa bội
A. vào lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử. B. lên đỉnh sinh trưởng của một cành cây. C. lên tế bào sinh hạt phấn trong quá trình giảm phân của nó. D. lên bầu nhuỵ trước khi cho giao phấn.
Câu 13: Đột biến nào sau đây khác với các loại đột biến còn lại về mặt phân loại?
A. Đột biến làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở lúa đại mạch. B. Đột biến gây bệnh ung thư máu ở người. C. Đột biến làm mất khả năng tổng hợp sắc tố trên da của cơ thể. D. Đột biến làm mắt lồi trở thành mắt dẹt ở ruồi giấm.
Câu 14: Một đứa trẻ sinh ra bị hội chứng Patô (Patau) và chết ngay sau đó. Nguyên nhân dẫn đến trường hợp này là do
A. đứa trẻ bị đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể sau khi được sinh ra. B. bố hoặc mẹ trong giảm phân đã bị đột biến dị bội (lệch bội). C. hợp tử tạo ra trong những lần nguyên phân đầu tiên đã bị đột biến gen. D. tế bào sinh dưỡng của trẻ thiếu 1 nhiễm sắc thể giới tính.
Câu 15: Nội dung nào dưới đây là không đúng?
A. Có nhiều mã bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một axit amin. B. Vì có 4 loại nuclêôtit khác nhau và mã di truyền là mã bộ ba nên sẽ có 43=64 mã bộ ba
khác nhau.
C. Mỗi mã bộ ba có thể mã hóa cho một hoặc một số axit amin khác nhau. D. Các mã bộ ba không chồng gối lên nhau và nằm kế tiếp nhau.
Câu 16: Trong thí nghiệm của Menđen, khi F2 tự thụ phấn thì ở từng kiểu gen của F2 không cho F3 phân li kiểu hình theo tỉ lệ:
A. 3 trội : 1 lặn. B. 100% trội. C. 100% lặn. D. 1 trội : 1 lặn Câu 17: Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất nông nghiệp là B. tác động cộng gộp.
A. tương tác bổ trợ giữa 2 loại gen trội. C. tác động át chế giữa các gen không alen. D. tác động đa hiệu.
Câu 18: Điều nào sau đây không đúng với nhóm gen liên kết? A. Các gen nằm trên một NST tạo thành nhóm gen liên kết. B. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó. C. Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết. D. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài đó. Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen?
A. Càng gần tâm động, tần số hoán vị gen càng lớn. B. Tần số hoán vị gen không lớn hơn 50%. C. Tần số hoán vị gen tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST. D. Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST. Câu 20: Ý nghĩa thực tiễn nào sau đây không nhờ bản đồ gen?
A. Tiên đoán được tần số các tổ hợp gen mới trong các phép lai. B. Giảm bớt thời gian mò mẫm chọn đôi giao phối trong quá trình chọn tạo giống. C. Xác định được tần số các alen của các gen trong quần thể. D. Giúp các nhà chọn giống rút ngắn thời gian tạo giống. Câu 21: Điều nào dưới đây không đúng đối với di truyền ngoài nhân?
A. Mọi hiện tượng DT theo dòng mẹ đều là DT tế bào chất. B. Các tính trạng di truyền không tuân theo các quy luật di truyền NST. C. Di truyền tế bào chất được coi là di truyền theo dòng mẹ. D. Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở thế hệ sau.
Câu 22: Nhöõng ñaëc ñieåm cuûa di truyeàn lieân keát vôùi giôùi tính laø
1. Lai thuaän vaø lai nghòch coù keát quaû khaùc nhau. 2. Lai thuaän vaø lai nghòch coù keát quaû gioáng nhau. 3. Di truyeàn cheùo. 4. Di truyeàn theo doøng meï. 5. Di truyeàn thaúng. 6. Tính traïng thöôøng phaân boá ñoàng ñeàu ôû 2 giôùi tính. 7. Tính traïng thöôøng phaân boá khoâng ñoàng ñeàu ôû 2 giôùi tính. A. 1, 3, 5, 7. B. 1, 3, 7. C. 2, 6. D. 1, 4. Câu 23: Một loài sinh vật có bộ NST 2n=18, số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của thể ba là A. 19 B. 20 C. 17 D. 16
Câu 24: Gen có chiều dài 5100A0 và A đênin chiếm 20%. Gen này có A. 3900 liên kết hyđrô. C. 300 chu kỳ xoắn. B. 299 liên kết hóa trị. D. 300 mã di truyền.
Câu 25: Cho biết các bộ ba đối mã (anticôđon) tương ứng với các loại axit amin như sau: AXX: triptôphan, GAA: lơxin, UGG: thrêônin, XGG: alanin, UUX: lizin. Trật tự các axit amin của đoạn mở đầu của một chuỗi pôlipeptit sau khi được tổng hợp như sau: ...Lizin- alanin-thrêônin-lơxin-triptôphan... Đoạn mở đầu của phân tử mARN đã dịch mã chuỗi pôlipeptit nói trên có trật tự các bộ ba ribônuclêotit là: A. ...AUG-AAG-GXX-AXX-XUU-UGG...
B. ...AAG-GXX-AXX-XUU-UGG... C. ...UUX-XGG-UGG-GAA-AXX.... D. ...UAA-AAG-GXX-AXX-XUU-UGG...
Câu 26: Trong phép lai một cặp tính trạng người ta thu được tỉ lệ kiểu hình ở con lai là 135 cây hoa tím : 45 cây hoa vàng : 45 cây hoa đỏ và 15 cây hoa trắng. Qui luật di truyền nào sau đây đã chi phối tính trạng màu hoa nói trên?
A. Tác động gen kiểu bổ trợ. C. Qui luật hoán vị gen. B. Tác động gen kiểu át chế. D. Định luật phân li độc lập.
Câu 27 : Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hoàn toàn. Số kiểu hình và kiểu gen ở thế hệ sau là bao nhiêu?
A. 4 kiểu hình : 8 kiểu gen C. 8 kiểu hình : 12 kiểu gen B. 4 kiểu hình : 12 kiểu gen D. 8 kiểu hình : 8 kiểu gen
Câu 28 : Ở ngô tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen (A1, a1, A2, a2, A3, a3), phân li độc lập và cứ mỗi gen trội có mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm. Cây cao nhất có chiều cao 210 cm. Khi giao phấn giữa cây cao nhất và cây thấp nhất, cây lai thu được sẽ có chiều cao là A. 150 cm B. 120 cm. C. 90 cm
D. 160 cm. Câu 29: Một đột biến làm giảm chiều dài của gen đi 10,2 Angstron và mất 8 liên kết hiđrô.Khi 2 gen đồng thời nhân đôi 3 lần liên tiếp thì số nu mỗi loại môi trường nội bào cung cấp cho gen đột biến giảm đi so với gen ban đầu là :
A. A=T=8 ; G=X=16 C. A=T=7 ; G=X=14 B. A=T=16 ; G=X=8 D. A=T=14 ; G=X=7
Câu 30 : Hai gen đều dài 4080 Ăngstron. Gen trội A có 3120 liên kết hidro, gen lặn a có 3240 liên kết hidro. Trong 1 loại giao tử (sinh ra từ cơ thể mang cặp gen dị hợp Aa ) có 3120 guanin và xitozin; 1680 adenin và timin. Giao tử đó là: A. AA . B. Aa . C. aa. D. Aaaa.
chiếm tỉ lệ 20,5%. Phát biểu đúng khi nói về F1 là: Câu 31: Giao phấn giữa 2 cây P thuần chủng về các gen tương phản thu được F1. Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau thu được F2 có nhiều kiểu gen khác nhau, trong đó có kiểu gen ab ab
A. Chỉ 1 bên đực hoặc cái có hoán vị gen với tần số 20,5% B. Chỉ 1 bên đực hoặc cái có hoán vị gen với tần số 18 % C. Cả 2 bên đực và cái đều có hoán vị gen với tần số 18 % D. Cả 2 bên đực và cái đều có hoán vị gen với tần số 20,5%
Câu 32: Lai hai thứ bí quả tròn có tính di truyền ổn định,thu được F1 đồng loạt bí quả dẹt.Cho giao phấn các cây F1 người ta thu được F2 tỉ lệ 9 dẹt : 6 tròn : 1 dài. Cho giao phấn 2 cây bí quả dẹt ở F2 với nhau.Về mặt lí thuyết thì xác suất để có được quả dài ở F3 : A. 1/81 B. 3/16 C. 1/16 D. 4/81
tỉ lệ dẹt : tròn : dài = 9 :6 :1 (dẹt : A-B- ; dài :aabb) dẹt x dẹt → dài nên KG của 2 cây dẹt AaBb x AaBb(4/9 x4/9) phép lai trên cho dài 1/16 → XS chung = 4/9.4/9.1/16 = 1/81 PHẦN RIÊNG: 1. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN Câu 33: Chức năng của gen điều hoà là A. kích thích hoạt động điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.
B. tạo tín hiệu để báo hiệu kết thúc quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc. C. kiểm soát hoạt động của gen cấu trúc thông qua các sản phẩm do chính gen điều hoà tạo ra. D. luôn luôn ức chế quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của các gen cấu trúc.
Câu 34: Hội chứng Tơcnơ ở người có biểu hiện A. nữ, thiếu 1 nhiễm sắc thể giới tính. C. nữ, thừa 1 nhiễm sắc thể thường. B. nam, thiếu 1 nhiễm sắc thể thường. D. nam, thừa 1 nhiễm sắc thể giới tính.
Câu 35: Theo dõi thí nghiệm của Menđen, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và hạt xanh, nhăn với nhau thu được F1 đều hạt vàng, trơn. Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình là:
A. 9 vàng, nhăn: 3 vàng, trơn : 3 xanh, nhăn : 1 xanh, trơn. B. 9 vàng, trơn : 3 xanh, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 vàng, nhăn. C. 9 vàng, nhăn: 3 xanh, nhăn : 3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn. D. 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn.
Câu 36: Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật? B. Liên kết gen. A. Phân li độc lập. D. Tương tác gen.
C. Hoán vị gen. Câu 37: Đột biến nào sau đây làm giảm số lượng gen trên NST?
A. Mất đoạn và lặp đoạn NST B. Mất đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ C. Đảo đoạn và lặp đoạn NST D. Lặp đoạn và chuyển đoạn NST
Câu 38: Trong thí nghiệm của Menđen, khi F2 tự thụ phấn thì ở từng kiểu gen của F2 không cho F3 phân li kiểu hình theo tỉ lệ: A. 3 trội : 1 lặn. B. 100% trội. C. 100% lặn. D. 1 trội : 1 lặn
Câu 39: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 18. Một cá thể của loài trong tế bào có 27 nhiễm sắc thể, cá thể đó thuộc thể A. dị bội. B. tam nhiễm. D. đa bội lệch.
C. tam bội. Câu 40: Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục. Kết quả của một phép lai như sau: thân đỏ thẫm thân đỏ thẫm F1: 75% đỏ thẫm : 25% màu lục. Kiểu gen của bố mẹ trong công thức lai trên như thế nào? A. AA AA. B. AA Aa. C. Aa Aa. D. Aa aa.
2. CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu 41:Tần số tương đối của một alen được tính bằng: A. tỉ lệ % các kiểu gen của alen đó trong quần thể. B. tỉ lệ % số giao tử của alen đó trong quần thể. C. tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể. D. tỉ lệ % các kiểu hình của alen đó trong quần thể.
B. lai khác dòng. D. lai khác thứ.
Câu 42: Restrictaza và ligaza tham gia vào công đoạn nào sau đây của quy trình chuyển gen? A. Tách ADN của nhiễm sắc thể tế bào cho và tách plasmít ra khỏi tế bào vi khuẩn. B. Cắt, nối ADN của tế bào cho và plasmit ở những điểm xác định tạo nên ADN tái tổ hợp. C. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận. D. Tạo điều kiện cho gen được ghép biểu hiện. Câu 43: Trong chọn giống, để tạo ra dòng thuần người ta tiến hành phương pháp A. tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết. C. lai xa. Câu 44: Cơ chế làm xuất hiện các khối u trên cơ thể người là do A. các đột biến gen. B. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
D. 2, 3, 1, 4 C. 2, 3, 4, 1 B. 4, 1, 2, 3
D. 0,2 ; 0,8 B. 0,8 ; 0,2 C. 0,7 ; 0,3
C. tế bào bị đột biến xôma. D. tế bào bị đột biến mất khả năng kiểm soát phân bào. Câu 45: Đặc điểm nào dưới đây về quần thể là không đúng? A. Quần thể có thánh phần kiểu gen đặc trưng và ổn định. B. Quần thể là một cộng đồng lịch sử phát triển chung. C. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời các cá thể. D. Quần thể là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên. Câu 46: Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau: 1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn. 2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau. 3. Lai các dòng thuần chủng với nhau. 4. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn. Việc tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo quy trình: A. 1, 2, 3, 4 Câu 47: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là: A. 0,3 ; 0,7 Câu 48: Ở người, gen A quy định da bình thường, alen đột biến a quy định da bạch tạng, các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Trong 1 gia đình thấy có bố mẹ đều bình thường nhưng con trai họ bị bạch tạng. Xác suất sinh người con trai da bạch tạng này là bao nhiêu? A. 37,5% C. 12,5% D. 50% B. 25%
TRƯỜNG THCS VÀ THPT HÒA BÌNH ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KÌ I
NĂM 2016-2017 MÔN: SINH HỌC - KHỐI 12 GV: NGUYỄN THỊ TRÚC LINH SĐTDĐ: 0984443991 HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
B A A C B D C B B C 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 B B C B C D B D A A 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 A A A A C D B A C B 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 B A C A D B B D C C 41 42 43 44 45 46 47 48 B B A D C D D C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
HDC CHI TIẾT Câu 23: Một loài sinh vật có bộ NST 2n=18, số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của thể ba là
B. 20 C. 17 D. 16 A. 19 2n + 1 = 18+1 =19
B. 299 liên kết hóa trị. D. 300 mã di truyền.
Câu 24: Gen có chiều dài 5100A0 và A đênin chiếm 20%. Gen này có A. 3900 liên kết hyđrô. C. 300 chu kỳ xoắn. L = 5100 A0 => N = 3000 nu A = 20% N = 600 nu => G = 900 => H = 3900
Câu 26: Trong phép lai một cặp tính trạng người ta thu được tỉ lệ kiểu hình ở con lai là 135 cây hoa tím : 45 cây hoa vàng : 45 cây hoa đỏ và 15 cây hoa trắng. Qui luật di truyền nào sau đây đã chi phối tính trạng màu hoa nói trên?
B. Tác động gen kiểu át chế. D. Định luật phân li độc lập.
A. Tác động gen kiểu bổ trợ. C. Qui luật hoán vị gen. 135 cây hoa tím : 45 cây hoa vàng : 45 cây hoa đỏ và 15 cây hoa trắng = 9 :3 :3 :1 Câu 27 : Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hoàn toàn. Số kiểu hình và kiểu gen ở thế hệ sau là bao nhiêu?
B. 4 kiểu hình : 12 kiểu gen D. 8 kiểu hình : 8 kiểu gen A. 4 kiểu hình : 8 kiểu gen C. 8 kiểu hình : 12 kiểu gen
Câu 28 : Ở ngô tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen (A1, a1, A2, a2, A3, a3), phân li độc lập và cứ mỗi gen trội có mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm. Cây cao nhất có chiều cao 210 cm. Khi giao phấn giữa cây cao nhất và cây thấp nhất, cây lai thu được sẽ có chiều cao là
B. 120 cm. C. 90 cm D. 160 cm.
A. 150 cm Cây cao nhất có KG a1a1a2a2a3a3 = 210 cm Cây thấp nhất có KG A1A1A2A2A3A3 = 90 cm
a1a1a2a2a3a3 x A1A1A2A2A3A3 => A1a1A2a2A3a3 vậy chiều cao cây A1a1A2a2A3a3 = 90 cm + (3x20) = 150 cm
Câu 29: Một đột biến làm giảm chiều dài của gen đi 10,2 Angstron và mất 8 liên kết hiđrô.Khi 2 gen đồng thời nhân đôi 3 lần liên tiếp thì số nu mỗi loại môi trường nội bào cung cấp cho gen đột biến giảm đi so với gen ban đầu là :
B. A=T=16 ; G=X=8 D. A=T=14 ; G=X=7 A. A=T=8 ; G=X=16 C. A=T=7 ; G=X=14 Giảm chiều dài của gen đi 10,2 Angstron => giảm 6 nu = 3 cặp và mất 8 liên kết =>
mất 2 cặp G-X và 1 cặp A-T Sau 3 lần nhân đôi, giảm 1 x (23 – 1) = 7 A và 2 x (23 – 1) = 14 G
Câu 30 : Hai gen đều dài 4080 Ăngstron. Gen trội A có 3120 liên kết hidro, gen lặn a có 3240 liên kết hidro. Trong 1 loại giao tử (sinh ra từ cơ thể mang cặp gen dị hợp Aa ) có 3120 guanin và xitozin; 1680 adenin và timin. Giao tử đó là:
chiếm tỉ lệ 20,5%. Phát biểu đúng khi nói về F1 là: A. AA . B. Aa . C. aa. D. Aaaa. Hai gen đều dài 4080 Ăngstron => N = 2400 nu Gen A có 3120 liên kết hidro => GA = 3120 – 2400 = 720 nu Gen a có 3240 liên kết hidro => Ga = 3240 – 2400 = 840 nu Giao tử có X + G = 3120 nu => G = X = 3120/2 = 1560 nu = 1GA + 1Ga Aa Câu 31: Giao phấn giữa 2 cây P thuần chủng về các gen tương phản thu được F1. Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau thu được F2 có nhiều kiểu gen khác nhau, trong đó có kiểu gen ab ab
A. Chỉ 1 bên đực hoặc cái có hoán vị gen với tần số 20,5% B. Chỉ 1 bên đực hoặc cái có hoán vị gen với tần số 18 % C. Cả 2 bên đực và cái đều có hoán vị gen với tần số 18 % D. Cả 2 bên đực và cái đều có hoán vị gen với tần số 20,5%
= 0,205 = Y ab x 0,5 ab => Y = 0,41 (giao tử liên kết) => f = 18% (hoán vị 1
ab ab
bên) Câu 32: Lai hai thứ bí quả tròn có tính di truyền ổn định,thu được F1 đồng loạt bí quả dẹt.Cho giao phấn các cây F1 người ta thu được F2 tỉ lệ 9 dẹt : 6 tròn : 1 dài. Cho giao phấn 2 cây bí quả dẹt ở F2 với nhau.Về mặt lí thuyết thì xác suất để có được quả dài ở F3 :
A. 1/81 B. 3/16 C. 1/16 D. 4/81
Tỉ lệ dẹt : tròn : dài = 9 :6 :1 (dẹt : A-B- ; dài :aabb) dẹt x dẹt → dài nên KG của 2 cây dẹt AaBb x AaBb(4/9 x4/9) phép lai trên cho dài 1/16 → XS chung = 4/9.4/9.1/16 = 1/81 PHẦN RIÊNG: 1. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN Câu 39: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 18. Một cá thể của loài trong tế bào có 27 nhiễm sắc thể, cá thể đó thuộc thể C. tam bội. D. đa bội lệch.
A. dị bội. B. tam nhiễm. 2n = 18 , tế bào có 27 nhiễm = 2n + n = 3n
Câu 40: Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục. Kết quả của một phép lai như sau: thân đỏ thẫm thân đỏ thẫm F1: 75% đỏ thẫm : 25% màu lục. Kiểu gen của bố mẹ trong công thức lai trên như thế nào?
B. AA Aa. C. Aa Aa. D. Aa aa.
A. AA AA. F1: 75% đỏ thẫm : 25% màu lục = 3:1
C. 0,7 ; 0,3 B. 0,8 ; 0,2 D. 0,2 ; 0,8
C. 12,5% D. 50% B. 25%
2. CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu 47: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là: A. 0,3 ; 0,7 Alen A = 0,32 / 2 + 0,04 = 0,2 => alen a = 1- 0,2 = 0,8 Câu 48: Ở người, gen A quy định da bình thường, alen đột biến a quy định da bạch tạng, các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Trong 1 gia đình thấy có bố mẹ đều bình thường nhưng con trai họ bị bạch tạng. Xác suất sinh người con trai da bạch tạng này là bao nhiêu? A. 37,5% Bố mẹ bình thường sinh con bạch tạng KG bố mẹ là Aa x Aa => Xác suất sinh người con trai da bạch tạng aa = ¼ x ½ = 12,5%

