S GD&ĐT ĐK L K
TR NG THPT NGÔ GIA TƯỜ
(Đ thi có 04 trang)
KI M TRA H C K 1
NĂM H C 2017 - 2018
MÔN Sinh H c – Kh i l p 12
Th i gian làm bài : 50 phút
(không k th i gian phát đ)
H và tên h c sinh :..................................................... S báo danh : ...................
Câu 81. M t t bào m m thu c th l ch b i nguyên phân 4 l n t o ra t ng s nhi m s c th trong các ế
tinh nguyên bào là 144 đó là d ng đt bi n nào? ế
A. Th m t nhi m (2n- 1).
B. Th ba nhi m (2n+1).
C. Th tam b i th (3n).
D. Th ba nhi m (2n+1) ho c th m t nhi m (2n- 1).
Câu 82. sinh v t nhân th c, quá trình nào sau đây không x y ra trong nhân t bào? ế
A. D ch mãB. Nhân đôi nhi m s c th .
C. Phiên mã.D. Nhân đôi ADN.
Câu 83. Cho các bi n pháp sau:
(1) B o v môi tr ng s ng trong s ch. ườ
(2) T v n di truy n. ư
(3) Sàng l c tr c sinh. ướ
(4) Li u pháp gen.
(5) M các trung tâm b o tr xã h i dành cho ng i b t t, b nh di truy n. ườ
S ph ng án đúng đê b o v v n gen c a loài ng i là ươ ườ
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 84. gà, gen A quy đnh lông v n, a: không v n n m trên nhi m s c th gi i tính X, không có alen
t ng ng trên Y. Trong chăn nuôi ng i ta b trí c p lai phù h p, đ d a vào màu lông bi u hi n có thươ ườ
phân bi t gà tr ng, mái ngay t lúc m i n . C p lai phù h p đó là:
A. XAXa x XaYB. XAXA x XaYC. XAXa x XAYD. XaXa x XAY
Câu 85. Các thành ph n c u t o c a Operolac theo th t g m:
A. Vùng kh i đng, vùng v n hành, nhóm gen c u trúc Z, Y, A
B. Vùng kh i đng, vùng v n hành, nhóm gen c u trúc Z, Y, A và gen b t ho t.
C. Vùng v n hành, vùng kh i đng, nhóm gen c u trúc Z, Y, A.
D. Vùng kh i đng, vùng v n hành, nhóm gen c u trúc Z, Y, A và gen tăng c ng ườ
Câu 86. Ph ng pháp t o gi ng đt bi n th ng áp d ng có hi u qu trên đi t ng nào?ươ ế ườ ượ
A. Ch có vi sinh v t B. Đng v t và vi sinh v t
C. Th c v t, vi sinh v t D. Đng v t
Câu 87. Sinh v t bi n đi gen ế không đc t o ra b ng ph ng pháp nào sau đây:ượ ươ
A. Lo i b ho c làm b t ho t m t gen nào đó trong h gen.
B. T h p l i các gen v n có c a b m b ng lai h u tính.
C. Làm bi n đi m t gen đã có s n trong h gen.ế
D. Đa thêm m t gen c a loài khác vào h gen.ư
Câu 88. Nh ng con v t sinh ra t m t phôi ban đu khi th c hi n c y truy n phôi có đc đi m:
A. Có nhi u đc đi m sai khác nhau th hi n u th lai ư ế
B. Có cùng ki u gen, cùng gi i tính
C. Có tu i th gi ng nhau nh ng gi i tính khác nhau ư
D. Dùng làm gi ng đ cho lai v i nhau nh m t o u th lai ư ế
1/5 - Mã đ 014
Mã đ 014
Câu 89. Khi nói v đt bi n gen, phát bi u nào sau đây không đúng ế
A. Đt bi n gen t o ra nhi u alen m i, cung c p nguyên li u cho ti n hóa. ế ế
B. Đt bi n gen là nh ng bi n đi nh trong c u trúc c a gen, làm thay đi s l ng, thành ph n, trình ế ế ượ
t các nucleot trong gen
C. M t trong nh ng d ng đt bi n đi m là đt bi n thay th m t c p nucleotit ế ế ế
D. Đa s đt bi n đi m là có l i cho th đt bi n ế ế
Câu 90. ng i, gen quy đnh d ng tóc có 2 alen (B và b), quy đnh nhóm máu có 3 alen ( I ườ A, IB, I0). Cho
bi t các gen n m trên các c p NST th ng khác nhau. S KG t i đa có th đc t o ra t 3 gen nói trên ế ườ ượ
trong qu n th ng i là: ườ
A. 54 B. 10 C. 18 D. 24
Câu 91. Theo Menden, v i n c p gen d h p phân li đc l p thì s l ng các lo i ki u hình đc xác đnh ượ ượ
theo công th c nào :
A. S l ng các lo i ki u hinh là 4 ượ n .
B. S l ng các lo i ki u hinh là 2 ượ n .
C. S l ng các lo i ki u hinh là 3 ượ n .
D. S l ng các lo i ki u hinh là 5 ượ n .
Câu 92. M t loài th c v t l ng b i có 5 nhóm gen liên k t. Gi s có 6 th đt bi n kí hi u t (1) đn ưỡ ế ế ế
(6) mà s nhi m s c th (NST) tr ng thái ch a nhân đôi có trong m i t bào sinh d ng c a m i th ư ế ưỡ
đt bi n là: ế
(1) 9 NST. (2) 13 NST. (3) 30 NST. (4) 5 NST. (5) 20 NST. (6) 10 NST.
Trong 6 th đt bi n trên nh ng th đt bi n là đa b i ch n? ế ế
A. (2), (6). B. (3), (5), (6). C. (3), (4), (5). D. (3), (5).
Câu 93. các loài sinh v t l ng b i, s nhóm gen liên k t m i loài th ng b ng s ưỡ ế ườ
A. Nhi m s c th trong b l ng b i c a loài. ưỡ
B. Nhi m s c th trong b đn b i c a loài. ơ
C. Tính tr ng c a loài.
D. Giao t c a loài.
Câu 94. Trong k thu t chuy n gen, ng i ta th ng ch n th truy n có các d u chu n ho c các gen ườ ườ
đánh d u đ :
A. T o đi u ki n cho gen đã ghép đc bi u hi n. ượ
B. T o ra ADN tái t h p d dàng.
C. Đa ADN tái t h p vào trong t bào nh n ư ế
D. Phát hi n đc t bào nào đã nh n đc ADN tái t h p. ượ ế ượ
Câu 95. ngô, ba c p gen không alen (A,a;B,b và D,d) n m tên 3 c p nhi m s c th khác nhau, t ong ư
tác c ng g p cùng quy đnh tính tr ng, chi u cao cây. S có m t c a m i gen tr i trong ki u gen làm cây
cao thêm 5 cm. Cho bi t cây th p nh t có chi u cao 120 cm. Ki u gen nào sau đây là c a cây có chi u caoế
130 cm?
A. AABBDD B. aaBbdd C. AaBBDD D. AabbDd
Câu 96. Vì sao đt bi n gen th ng gây h i cho c th mang đt bi n? ế ườ ơ ế
A. Làm sai l ch thông tin di truy n d n t i làm r i lo n quá trình sinh t ng h p prôtêin.
B. Gen b bi n đi d n t i không k t c v t ch t di truy n qua các th h . ế ế ế
C. Làm bi n đi c u trúc gen d n t i c th sinh v t không ki m soát đc quá trình tái b n c a gen.ế ơ ượ
D. Làm ng ng tr quá trình phiên mã, không t ng h p đc prôtêin. ượ
Câu 97. C th mang ki u gen AB/abDd m i gen qui đnh m t tính tr ng lai phân tích có hoán v gen v i ơ
2/5 - Mã đ 014
t n s 20% thì t l ki u hình con lai là:
A. 4 : 4 : 4 : 4 : 1 : 1 : 1 : 1 B. 3 : 3 : 3 : 3 : 1 : 1 : 1 : 1
C. 9 : 9 : 3 : 3 : 1 : 1 D. 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1
Câu 98. Hi n t ng con lai có năng su t, s c ch ng ch u, kh năng sinh tr ng và phát tri n cao v t ượ ưở ượ
tr i so v i các d ng b m đc g i là: ượ
A. Tăng sinh tr ngưở B. T o gi ng m i C. u th laiƯ ế D. Lai t bàoế
Câu 99. u th chính c a lai t bào sinh d ng so v i lai h u tính làƯ ế ế ưỡ
A. H n ch đc hi n t ng thoái hóa gi ng. ế ượ ượ
B. T o đc hi n t ng u th lai t t nh t. ượ ượ ư ế
C. Kh c ph c đc hi n t ng b t th trong lai xa. ượ ượ
D. T h p đc thông tin di truy n gi a các loài khác xa nhau trong b c thang phân lo i. ượ
Câu 100. Khi nói v đt bi n gen, có m t s phát bi u sau: ế
(1) Đt bi n gen c n có m t s đi u ki n m i bi u hi n thành ki u hình. ế
(2) Đt bi n đi m là nh ng bi n đi nh nên ít có vai trò đi v i quá trình ti n hóa ế ế ế
(3) Đt bi n đi m là d ng đt bi n gen liên quan đn m t c p nuclêôtit. ế ế ế
(4) Đt bi n gen có th gây h i nh ng cũng có th vô h i ho c có l i cho th đt bi n. ế ư ế
Có bao nhiêu phát bi u sai?
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 101. t m dâu, gen quy đnh màu s c v tr ng n m trên nhi m s c th gi i tính X, không có alen
trên Y. Gen A quy đnh tr ng có màu s m, a quy đnh tr ng có màu sáng. C p lai nào d i đây đ tr ng ướ
màu s m luôn n t m cái, còn tr ng màu sáng luôn n t m đc?
A. XAXa x XaYB. XaXa x XAYC. XAXa x XAYD. XAXA x XaY
Câu 102. C ch nào sau đây ơ ế không thu c c ch gây b nh di truy n phân t ? ơ ế
A. Alen đt bi n có th hoàn toàn không t ng h p đc protein. ế ượ
B. Alen đt bi n t ng h p protêin có ch c năng gi ng nh protêin do alen bình th ng t ng h p ế ư ườ
C. Alen đt bi n t ng h p protein nh ng protein b thay đi ch c năng ế ư
D. Alen đt bi n t ng h p protein v i s l ng thay đi ế ượ
Câu 103. V i 2 c p gen không alen cùng n m trên 1 c p nhi m s c th t ng đng, thì cách vi t ki u ươ ế
gen nào d i đây là ướ không đúng?
A. B. C. D.
Câu 104. Cho lúa h t tròn lai v i lúa h t dài, F 1 100% lúa h t dài. Cho F1 t th ph n đc F ượ 2. Trong s
lúa h t dài F2, tính theo lí thuy t thì s cây h t dài khi t th ph n cho Fế 3 toàn lúa h t dài chi m t l ế
A. 3/4. B. 1/3. C. 1/4. D. 2/3.
Câu 105. Hi n t ng hoán v gen làm tăng tính đa d ng các loài giao ph i vì ượ
A. gi m phân t o nhi u giao t , khi th tinh t o nhi u t h p ki u gen, bi u hi n thành nhi u ki u hình.
B. trong trong quá trình phát sinh giao t , t n s hoán v gen có th đt t i 50%.
C. đi lai luôn luôn xu t hi n s lo i ki u hình nhi u và khác so v i b m .
D. t t c các NST đu x y ra ti p h p và trao đi chéo các đo n t ng ng. ế ươ
Câu 106. Phép lai nào d i đây s cho th h sau phân tính (3:3:1:1).Bi t tính tr ng tr i ph i tr i hoàn ướ ế ế
toàn.
A. Aabb x Aabb B. Aabb x aaBb C. AaBb x Aabb D. AaBb x aabb
Câu 107. Phép lai nào d i đây là phép lai thu n ngh ch?ướ
A. AA x AA và aa x aa B. AA x aa và Aa x aa
3/5 - Mã đ 014
C. Aa x Aa và AA x aa D. aa x AA và AA x aa
Câu 108. Theo quan ni m c a Menđen, m i tính tr ng c a c th do ơ
A. M t gen quy đnh B. M t c p nhân t di truy n quy đnh
C. M t c p gen quy đnh D. M t c p alen quy đnh
Câu 109. Cho các bi n pháp:
(1) Dung h p t bào tr n. ế
(2) C y truy n phôi.
(3) Nhân b n vô tính.
(4) Nuôi c y h t ph n sau đó l ng b i hóa. ưỡ
(5) T th ph n liên t c t 5 đn 7 đi k t h p v i ch n l c. ế ế
Có bao nhiêu ph ng pháp đc s d ng đ t o ra dòng thu n ch ng?ươ ượ
A. 3. B. 5. C. 4D. 2.
Câu 110. Phát bi u nào sau đây không đúng v i t n s hoán v gen ?
A. Không l n h n 50%. ơ
B. T l ngh ch v i các l c liên k t gi a các gen trên NST. ế
C. T l thu n v i kho ng cách gi a các gen trên NST.
D. Càng g n tâm đng, t n s hoán v càng l n.
Câu 111. Khi nói v đt bi n l ch b i, phát bi u nào sau đây không đúng ế
A. Đt bi n l ch b i th ng gây h u qu nghiêm tr ng cho th đt bi n vì làm m t cân b ng l n v h ế ườ ế
gen.
B. B NST trong t bào c a th l ch b i là 2n+1 ho c 2n-1 ế
C. Trong quá trình gi m phân, n u 1 c p NST không phân li k sau s hình thành các giao t 2n+1 và ế
2n-1
D. H i ch ng Đao ng i thu c d ng đt bi n th ba nhi m ườ ế
Câu 112. m t loài th c v t, A: thân cao, a thân th p; B: qu đ, b: qu vàng. Cho cá th (hoán v
gen v i t n s f = 20% c hai gi i) t th ph n. Xác đnh t l lo i ki u gen đc hình thành Fượ 1.
A. 16% B. 24% C. 51% D. 32%
Câu 113. đu Hà Lan gen A - h t vàng, a - h t l c, B: h t tr n, b: h t nhăn. Hai c p gen này di truy n ơ
PLĐL v i nhau. Nh ng phép lai nào d i đây s không làm xu t hi n ki u hình l c nhăn th h sau: ướ ế
A. Aabb x aaBb B. AaBb x Aabb C. AaBb x AaBb D. aabb x AaBB
Câu 114. S ph thu c c a tính tr ng vào ki u gen nh th nào : ư ế
A. B t kì lo i tính tr ng nào cũng ph thu c ch y u vào ki u gen. ế
B. Tính tr ng ch t l ng ph thu c ch y u vào ki u gen. ượ ế
C. Tính trng s l ng ph thu c ch y u vào ki u gen. ượ ế
D. Tính tr ng ch t l ng ít ph thu c vào ki u gen. ượ
Câu 115. Đ đa ADN tái t h p vào t bào nh n, ng i ta gây dãn màng t bào b ng: ư ế ườ ế
A. Ph ng pháp vi tiêmươ B. Nhi t đ
C. CaCl2 ho c xung đi n cao áp D. Hoocmôn
Câu 116. B nh ho c h i ch ng nào sau đây ng i do s r i lo n c ch phân bào d n đn s tăng ườ ơ ế ế
sinh không ki m soát đc c a m t s lo i t bào? ượ ế
A. B nh ung th . ư B. H i ch ng T cn . ơ
C. H i ch ng Đao. D. B nh h ng c u hình li m.
Câu 117. M t c th có ki u gen AB/ab Dd khi gi m phân x y ra trao đi chéo có kh năng t o ra t i đa ơ
4/5 - Mã đ 014
nhiêu lo i tr ng?
A. 16 B. 2 C. 8 D. 4
Câu 118. Khi nói v m c xo n 2 c a nhi m s c th sinh vât nhân th c, đc đi m nào sau đây đúng?
A. Siêu xo n, đng kính 300 nm. ườ
B. Crômatít, đng kính 700 nm.ườ
C. S i c b n, đng kính 10 nm. ơ ườ
D. S i ch t nhi m s c, đng kính 30 nm. ườ
Câu 119. K thu t thay th các gen đt bi n trong c th ng i b ng các gen lành đc g i là: ế ế ơ ườ ượ
A. Li u pháp genB. K thu t ch c dò d ch i
C. K thu t sinh thi t tua nhau thai ế D. K thu t di truy n
Câu 120. M t gen c u trúc vi khu n ecoli có 1500 nuclêôtit đã x y ra đt bi n c p nuclêôtit th 10 (A- ế
T) chuy n thành c p (G- X) trong gen nh ng không làm xu t hi n mã k t thúc, chu i polypeptit t ng ư ế ươ
ng do gen t ng h p có th s thay đi nh th nào? ư ế
(1). M t m t axitamin.
(2). Thay th m t axitamin khác.ế
(3). Thay đi toàn b c u trúc c a chu i polypeptit
(4). Không thay đi c u trúc c a chu i polypeptit
A. (2), (4) B. (3), (4) C. (2), (3) D. (1), (2)
------ H T ------
5/5 - Mã đ 014