ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2014 - 2015

Môn Tin học Lớp 11 (Chương trình chuẩn)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH THUẬN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

Thời gian làm bài: 45 phút.

Ma trận đề

Chủ đề - Mạch kiến thức, kĩ năng.

Cộng

Mức nhận thức 3

1 1 câu

2 1 câu

4 1 câu

3 câu

Khai báo biến

0,3 đ

0,3 đ

0,3 đ

0,9 đ

1 câu

1 câu

1 câu

3 câu

0,3 đ

0,3đ

0,9 đ

Phần trắc nghiệm

2 câu

0,3 đ

2 câu

0,6 đ

0,6 đ

Phép toán, câu lệnh gán, … Thực hiện chương trình

1 câu

2 câu

2 câu

5 câu

Câu lệnh IF

0,3 đ

0,6 đ

0,6 đ

1,5 đ

4 câu

4 câu

4 câu

12 câu

Câu lệnh For

1,2 đ

3,6 đ

1,2 đ

1,2 đ

1 câu

Phần tự luận

1 câu

Lập trình giải bài toán

2,5đ

2,5đ

3 câu

9 câu

8 câu

6 câu

26 câu

Tổng

2,4 đ

1,8 đ

3,1 đ

10.0đ

2,7 đ

Trang 1/13 - Mã đề thi 132

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2014 - 2015

Môn Tin học Lớp 11 (Chương trình chuẩn)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH THUẬN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

Thời gian làm bài: 45 phút.

ĐỀ 1

I. Trắc nghiệm (7,5 đ) Câu 1: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với câu lệnh như sau: Writeln(‘KQ la :’ , a); sẽ ghi ra màn hình?

A. Ket qua la a C. KQ la a B. KQ la D. Không đưa gì cả

Câu 2: Để khai báo biến a, b kiểu số nguyên, ta chọn cách khai báo: A. Var a; b : integer ; B. Var a, b : integer ; C. Var : a; b integer ; D. Var : a : b ; integer ;

Câu 3: Trong Pascal, để thực hiện chương trình

A. Nhấn phím F9 C. Nhấn tổ hợp phím Alt + F9 B. Nhấn tổ hợp phím Shift + F9 D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F9

Câu 4: Trong Pascal, câu lệnh gán nào dưới đây sai? A. a+b:=5; C. x:=x*2; D. a:=a+1;

B. a:=5; Câu 5: Câu 20 : Trong Turbo Pascal, để lưu một chương trình

B. Nhấn tổ hợp phím Alt + F2 D. Nhấn tổ hợp phím Alt + F5 A. Nhấn phím F2 C. Nhấn phím F5

Câu 6: Câu 23 Lệnh gán dùng để:

a

sin

x

2

2

a

1

B. Đưa kết quả ra màn hình. D. Cả A, B, C đều sai A. Gán giá trị của biến cho biểu thức. C. Gán giá trị của biểu thức cho biến.

từ dạng toán học sang dạng biểu diễn trong Pascal Câu 7: Chuyển biểu thức

B. (a+sin(x))/sqrt(a*a+x*x+1) D. a+sin(x)/sqrt(a*a+x*x+1)

x  A. a + sin(x)/sqrt(a*a+x*x+1) C. (a+sin(x))/sqr(a*a+x*x+1)

S1:=0; S2 :=1; For i:=5 downto 1 do if i mod 2=0 then S1:= S1+ i; S2:= S2 + 1;

Câu 8: Xét chương trình sau: Var i, S1, S2 : integer; Begin Writeln(S1,’ ‘, S2); End. Kết quả của chương trình trên là: B. 9 2; A. 2 9; C. 15 5; D. 2 15;

Câu 9: Cú pháp khai báo cấu trúc lặp dạng tiến với số lần lặp biết trước là:

A. For := do ; B. For := to do ; ; C. For := to ; D. For := to do ;

Câu 10: Biến x nhận giá trị trong khoảng [-10; 10], khai báo nào trong các khai báo sau là phù hợp nhất? A. Word B. Real C. Byte D. Integer Câu 11: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với câu lệnh như sau (a là một biến kiểu số thực):

a:=12; writeln(“KQ la:” , a); sẽ ghi ra màn hình? A. KQ la 12 B. Báo lỗi. C. KQ la 1.2 E01 D. KQ la a

Trang 2/13 - Mã đề thi 132

Câu 12: Xét chương trình sau: Var i, S1, S2 : integer; Begin

S1:= S1+ 1; S2:= S2 + 2; Begin End; S1:=0; S2 :=0; For i:=1 to 5 do if i mod 2 =1 then

Writeln(S1,’ ‘, S2); End. Kết quả của chương trình trên là: B. 3 6; A. 5 10; C. 5 6; D. 3 10; Câu 13: Cho chương trình sau: : integer;

b := 456; b:= a-b; a:= a- b a := 123; a:=a+b; writeln(a); writeln(b); begin end.

var a , b Kết quả của chương trình trên là: A. 123 456 B. 123 123 C. 456 123 D. 456 456

S1:=0; S2 :=1; For i:=1 to 5 do S1:= S1+ i; S2:= S2 + 1;

Câu 14: Xét chương trình sau: Var i, S1, S2 : integer; Begin Writeln(S1, S2); End. Kết quả của chương trình trên là: B. 151; A. 251; C. 152; D. 215;

Câu 15: Bieán P coù theå nhaän caùc giaù trò 5, 10, 15, 30, 90 vaø bieán X coù theå nhaän caùc giaù trò 0.1, 0.5, 0.6. Khai baùo naøo trong caùc khai baùo sau laø ñuùng vaø ít toán boä nhôù nhaát. D. Var X: Real B. Var P, X: Real A. Var X, P: byte C. Var P: Real X: byte P: Byte Câu 16: Với khai báo biến:

Var ch: char; a, b : integer; c, d : byte; e, f : boolean; Thì bộ giá trị nào mà các biến nhận được dưới đây là đúng? A. ch=’3’; a=2; b=3; c=4; d=5; e=true; f=false; B. ch=’1’ ; a=2; b=3; c=4; d=5; e=6; f=7; C. ch=’A’; a=5; b=6; c=7.5; d=8; e=false; f=false; D. ch=2; a=2; b=3; c=4; d=5; e= true; f=true;

Câu 17: Trong Pascal, câu lệnh gán có dạng:

B. : = ; D. := ; A. =: ; C. = : ; Câu 18: Cho chương trình sau:

a := 5; b := 1; write( ‘a – b = ’ , a – b);

B. 4 C. a – b = 4 D. Một kết quả khác

Trang 3/13 - Mã đề thi 132

var a , b : byte; begin end. Kết quả của chương trình trên là: A. a – b = a – b Câu 19: Cho khai báo: Var a , b : real;

C. a := 10 div 5; D. a := 10/5; Phép gán nào sau đây là sai ? A. a := b; B. a := 10 * 5; Câu 20: Xét chương trình sau:

S:=0; For i:=1 to 5 do if i mod 2 =1 then S:= S + i;

Var i, S : integer; Begin Writeln(S); End. Kết quả của chương trình trên là: A. 15 B. 5; C. 9; D. 0;

Câu 21: Caâu truùc For … Do … coù soá laàn laëp laïi leänh laø

A. - +1 C. - B. - D. Caû A,B, C ñeàu sai

Câu 22: Caáu truùc For … To … Do … leänh döøng khi

A. Bieán ñeám lôùn hôn giaù trò max C. Bieán ñeám nhoû hôn giaù trò max B. Bieán ñeám baèng giaù trò max D. Caû A, B, C ñeàu sai

Câu 23: Để tính tổng của bài toán S=1/a+ 1/b với a, b được nhập từ bàn phím. Khai báo biến nào là đúng trong các khai báo sau trong ngôn ngữ lập trình Pascal?

B. Var a,b,s:real; D. Var a,b : integer ; S : integer ; A. Var a,b,s:byte C. Var a,b : real ; S:integer; Câu 24: Xét chương trình sau:

b:= b+10; a:=10; b:=0; if a <> (b+10) then a := b + 10; writeln(a-b);

var a, b : integer; begin end. Kết quả của chương trình trên là: A. 10 B. 0 C. -10 D. a-b

Câu 25: Chöông trình dòch Pascal seõ caáp phaùt bao nhieâu byte boä nhôù cho caùc bieán trong khai baùo sau

B. 32 byte C. 30 byte D. 33 byte

-----------------------------------------------

Var M, N, I, J : Integer; P, A, B, C: Real; K: Word; A. 34 byte II. Phần tự luận (2,5 đ): Lập trình giải bài toán sau: Nhập vào N. Tính tổng các số chẵn từ 1 cho đến N Ví dụ: Nhập N=10; S= 2+4+6+8+10=30

Trang 4/13 - Mã đề thi 132

----------- HẾT ----------

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2014 - 2015

Môn Tin học Lớp 11 (Chương trình chuẩn)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH THUẬN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

Thời gian làm bài: 45 phút.

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1:

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I. Phần trắc nghiệm (7,5 điểm) Câu 2 B Câu 3 D Câu 1 B Câu 4 A Câu 5 A Câu 6 C Câu 7 A Câu 8 B BIỂU ĐIỂM Mỗi đáp án đúng 0,3 điểm Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 D B B C C D A D Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20 Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 C C C A A B B

D Câu 25 D

- Khai báo đúng (0,5 điểm) - đúng câu lệnh nhập, xuất dữ liệu (1 điểm) - đúng câu lệnh for (1 điểm)

Trang 5/13 - Mã đề thi 132

II. Phần tự luận (2 điểm) Var N, I, S : integer; Begin Readln(N); S:=0; For i:= 1 to N do if i mod 2=0 then S:=S+i; Write(‘ Tong =’, S); Readln End.

ĐỀ 2

I. Trắc nghiệm (7,5 đ) Câu 1: Biến x nhận giá trị trong khoảng [1; 256], khai báo nào trong các khai báo sau là phù hợp nhất? A. Byte B. Word C. Real D. Integer

Câu 2: Trong Pascal, câu lệnh gán có dạng:

A. := ; C. =: ; B. : = ; D. = : ;

Câu 3: Caáu truùc For … To … Do … leänh döøng khi

A. Bieán ñeám nhoû hôn giaù trò max C. Bieán ñeám lôùn hôn giaù trò max B. Bieán ñeám baèng giaù trò max D. Caû A, B, C ñeàu sai Câu 4: Xét chương trình sau:

S:=0; For i:=5 to 1 do if i mod 2 =1 then S:= S + i;

Var i, S : integer; Begin Writeln(S); End. Kết quả của chương trình trên là: A. 15 B. 9; C. 0; D. 5;

Câu 5: Cú pháp khai báo cấu trúc lặp dạng lùi với số lần lặp biết trước là: A. For := downto ; B. For := do ; C. For := downto do ; D. For := downto do ; ;

Câu 6: Trong Pascal, câu lệnh gán nào dưới đây sai? A. x:=(3*x+2*y); B. a:=9.5; C. 2*x+ y :=5; D. a:=a+b;

Câu 7: Caâu truùc For … Do … coù soá laàn laëp laïi leänh laø

A. - C. - B. - +1 D. Caû A,B, C ñeàu sai

Câu 8: Trong Pascal, để thoát khỏi chương trình:

B. Nhấn tổ hợp phím Alt + X D. Nhấn tổ hợp phím Alt + F4 A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4

S1:=0; S2 :=1; For i:=1 to 5 do if i mod 2=0 then S1:= S1+ i; S2:= S2 + 1;

C. 15 5; D. 2 9; Câu 9: Xét chương trình sau: Var i, S1, S2 : integer; Begin Writeln(S1,’ ‘, S2); End. Kết quả của chương trình trên là: B. 2 15; A. 9 2;

Câu 10: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với câu lệnh như sau: Writeln(‘KQ la :’ , a); sẽ ghi ra màn hình?

B. KQ la a D. Ket qua la a A. Không đưa gì cả C. KQ la Câu 11: Cho chương trình sau:

a := 123; write( a); b := 456; writeln(a+b);

B. 123456 C. 123679 D. 679 var a , b : word; begin end. Kết quả của chương trình trên là: A. 123 Trang 6/13 - Mã đề thi 132

679 Câu 12: Cho chương trình sau: : integer;

b := 456; a:= a- b b:= a-b; a := 123; a:=a+b; writeln(a); writeln(b); begin end.

var a , b Kết quả của chương trình trên là: B. 123 A. 456 123 456 C. 456 123 D. 123 456

B. a := b; C. a := 10/5; D. a := 10 * 5; Câu 13: Cho khai báo: Var a , b : integer; Phép gán nào sau đây là sai ? A. a := 10 div 5; Câu 14: Xét lệnh: If a>b then writeln(a);

Hỏi nếu a=7; b=6; thì lệnh trên đưa ra màn hình gì? A. Không đưa ra gì cả B. Đưa ra số 6 C. Đưa ra số 67 D. Đưa ra số 7

Câu 15: Bieán P coù theå nhaän caùc giaù trò 5, 10, 15, 30, 90 vaø bieán X coù theå nhaän caùc giaù trò 0.1, 0.5, 0.6. Khai baùo naøo trong caùc khai baùo sau laø ñuùng vaø ít toán boä nhôù nhaát. D. Var X: Real; B. Var P, X: Real; A. Var X, P: byte; C. Var P: Real; X: byte ; P: Byte;

Câu 16: Chöông trình dòch Pascal seõ caáp phaùt bao nhieâu byte boä nhôù cho caùc bieán trong khai baùo sau

Var M, N, I, J : Integer; P, A, B, C: Real; K: Word; A. 34 byte B. 32 byte C. 30 byte D. 33 byte

Câu 17: Lệnh gán dùng để:

A. Gán giá trị của biến cho biểu thức. C. Đưa kết quả ra màn hình. B. Gán giá trị của biểu thức cho biến. D. Cả a, b, c đều sai

Câu 18: Để khai báo hai biến a, b kiểu số nguyên, c kiểu số thực, ta chọn cách khai báo

A. Var a, b : integer ; c: real ; C. Var a; b ; integer ; c ; real ; B. Var a: b: integer ; c : real ; D. Var a, b :integer , c : real ;

Câu 19: Trong Turbo Pascal, để lưu một chương trình

a

sin

x

2

2

x

1

a

A. Nhấn phím F2 C. Nhấn phím F5 B. Nhấn tổ hợp phím Alt + F2 D. Nhấn tổ hợp phím Alt + F5

Câu 20: Chuyển biểu thức từ dạng toán học sang dạng biểu diễn trong Pascal

 A. a + sin(x)/sqrt(a*a+x*x+1) C. (a+sin(x))/sqr(a*a+x*x+1)

B. (a+sin(x))/sqrt(a*a+x*x+1) D. a+sin(x)/sqrt(a*a+x*x+1) Câu 21: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với câu lệnh như sau (a là một biến kiểu số thực):

a:=12; writeln(“KQ la:” , a); sẽ ghi ra màn hình? A. KQ la 1.2 E01 B. KQ la a C. KQ la 12 D. Báo lỗi. Câu 22: Với khai báo biến:

Trang 7/13 - Mã đề thi 132

Var ch: char; a, b : integer; c, d : byte; e, f : boolean; Thì bộ giá trị nào mà các biến nhận được dưới đây là đúng? A. ch=’1’; a=-2; b=5; c=4; d=5; e=false; f=true;

B. ch=’A’ ; a=2.5; b=7; c=10; d=-5; e=3; f=9; C. ch=3; a=9; b=-3; c=2; d=1; e= true; f=true; D. ch=’A’; a=5.5; b=6; c=7.5; d=8; e=false; f=false;

Câu 23: Để tính tổng của bài toán S=1/a+ 1/b với a, b được nhập từ bàn phím. Khai báo biến nào là đúng trong các khai báo sau trong ngôn ngữ lập trình Pascal?

B. Var a,b,s:real; D. Var a,b : integer ; S : integer ;

S2:= S2 + 1; S1:=0; S2 :=1; For i:=5 downto 1 do S1:= S1+ i;

C. 151; D. 251; A. Var a,b,s:byte C. Var a,b : real ; S:integer; Câu 24: Xét chương trình sau: Var i, S1, S2 : integer; Begin Writeln(S1, S2); End. Kết quả của chương trình trên là: B. 152; A. 215;

S1:= S1+ 1; S2:= S2 + 2; S1:=0; S2 :=0; For i:=5 downto 1 do if i mod 2 =1 then Begin End;

-----------------------------------------------

C. 3 10; D. 3 6; Câu 25: Xét chương trình sau: Var i, S1, S2 : integer; Begin Writeln(S1,’ ‘, S2); End. Kết quả của chương trình trên là: A. 5 10; B. 5 6;

-----------------------------------------------

II. Phần tự luận (2,5 đ): Lập trình giải bài toán sau: Nhập vào N. Tính tổng các số chia hết cho 2 hoặc chia hết cho 3 Ví dụ: Nhập N=10; S= 2+3+4+6+8+9+10=42

Trang 8/13 - Mã đề thi 132

----------- HẾT ----------

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2014 - 2015

Môn Tin học Lớp 11 (Chương trình chuẩn)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH THUẬN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

Thời gian làm bài: 45 phút.

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2:

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I. Phần trắc nghiệm (7,5 điểm) Câu 2 A Câu 3 C Câu 1 D Câu 4 B Câu 5 C Câu 6 C Câu 7 B Câu 8 B BIỂU ĐIỂM Mỗi đáp án đúng 0,3 điểm Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 A C C C C D D D Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20 Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 A A A D A B B

B Câu 25 D

Trang 9/13 - Mã đề thi 132

- Khai báo đúng (0,5 điểm) - đúng câu lệnh nhập, xuất dữ liệu (1 điểm) - đúng câu lệnh for (1 điểm) II. Phần tự luận (2 điểm) Var N, I, S : integer; Begin Readln(N); S:=0; For i:= 1 to N do if ( i mod 2=0) or (i mod 3=0) then S:=S+i; Write(‘ Tong =’, S); Readln End.

ĐỀ 3

I. Trắc nghiệm (7,5 đ) Câu 1: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với câu lệnh như sau: Writeln(‘KQ la :’ , a); sẽ ghi ra màn hình?

A. Ket qua la a C. KQ la a B. KQ la D. Không đưa gì cả

Câu 2: Để khai báo a, b, c kiểu số nguyên, ta chọn cách khai báo A. Var a; b; c : integer B. Var : a, b, c integer C. Var a, b, c : integer D. Var : a; b; c ; integer

Câu 3: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để biên dịch chương trình, ta nhấn tổ hợp phím A. Ctrl + F9 B. Ctrl + Alt + F9 C. Alt + F9 D. Shift + F9

Câu 4: Trong Pascal, câu lệnh gán nào dưới đây sai? A. a : = 3*x + 2*y ; B. a:= 3x+2y; C. x:=3*x+ 2*y; D. a=: 3*x + 2*y;

Câu 5: Trong Turbo Pascal, để lưu một chương trình

B. Nhấn tổ hợp phím Alt + F2 D. Nhấn tổ hợp phím Alt + F5 A. Nhấn phím F2 C. Nhấn phím F5

Câu 6: Lệnh gán dùng để:

B. Gán giá trị của biểu thức cho biến. D. Cả A, B, C đều sai

sin

a

x

2

2

a

1

A. Gán giá trị của biến cho biểu thức. C. Đưa kết quả ra màn hình. 

từ dạng toán học sang dạng biểu diễn trong Pascal Câu 7: Chuyển biểu thức

B. (a+sin(x))/sqrt(a*a+x*x+1) D. a+sin(x)/sqrt(a*a+x*x+1)

x  A. a + sin(x)/sqrt(a*a+x*x+1) C. (a+sin(x))/sqr(a*a+x*x+1)

S1:=0; S2 :=1; For i:=5 downto 1 do if i mod 2=0 then S1:= S1+ i; S2:= S2 + 1;

Câu 8: Xét chương trình sau: Var i, S1, S2 : integer; Begin Writeln(S1); Writeln(S2); End. Kết quả của chương trình trên là: A. 2 6 B. 6 2 C. 15 6 D. 6 15

Câu 9: Cú pháp khai báo cấu trúc lặp dạng lùi với số lần lặp biết trước là: A. For := do ; B. For := downto do ; ; C. For := downto ; D. For := downto do ;

Câu 10: Biến x nhận giá trị trong khoảng [2.0; 10.0], khai báo nào trong các khai báo sau là phù hợp nhất? A. Word B. Real C. Byte D. Integer Câu 11: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với câu lệnh như sau (a là một biến kiểu số thực):

B. Báo lỗi. C. KQ la 1.2 E01 D. KQ la a a:=12; writeln(“KQ la:” , a); sẽ ghi ra màn hình? A. KQ la 12

Trang 10/13 - Mã đề thi 132

Câu 12: Xét chương trình sau: Var i, S1, S2 : integer; Begin S1:=0; S2 :=0; For i:=5 downto 1 do if i mod 2 =1 then S1:= S1+ 1; S2:= S2 + 2; Begin

End;

Writeln(S1,’ ‘, S2); End. Kết quả của chương trình trên là: B. 3 6; A. 5 10; C. 5 6; D. 3 10; Câu 13: Cho chương trình sau: : integer;

b := 456; a:= a- b b:= a-b; a := 123; a:=a+b; writeln(a); writeln(b); begin end.

var a , b Kết quả của chương trình trên là: A. 123 456 B. 123 123 C. 456 123 D. 456 456

S1:=0; S2 :=1; For i:=1 to 5 do S1:= S1+ i; S2:= S2 + 1;

B. 215 D. 2 Câu 14: Xét chương trình sau: Var i, S1, S2 : integer; Begin Writeln(S1); Writeln(S2); End. Kết quả của chương trình trên là: A. 152 C. 15 2 15

Câu 15: Bieán P coù theå nhaän caùc giaù trò 5, 10, 15, 30, 90 vaø bieán X coù theå nhaän caùc giaù trò 0.1, 0.5, 0.6. Khai baùo naøo trong caùc khai baùo sau laø ñuùng vaø ít toán boä nhôù nhaát. D. Var X: Real; B. Var P, X: Real; A. Var X, P: byte; C. Var P: Real; X: byte ; P: Byte; Câu 16: Với khai báo biến:

Var ch: char; a, b : integer; c, d : byte; e, f : boolean; Thì bộ giá trị nào mà các biến nhận được dưới đây là đúng? A. ch=’A’; a=2; b=3; c=4; d=5; e=true; f=false; B. ch=A ; a=2; b=3.5; c=1; d=2; e=9; f=4; C. ch=’A’; a=2; b=3; c=4.5; d=5; e=false; f=false; D. ch=’A’; a=2.5; b=3; c=1; d=2; e= true; f=true;

Câu 17: Trong Pascal, câu lệnh gán có dạng:

B. : = ; D. := ; A. =: ; C. = : ; Câu 18: Cho chương trình sau:

a := 123; writeln(a); b := 456; write(a+b);

B. 579 C. 123579 var a , b : Word; begin end. Kết quả của chương trình trên là: A. 123456 D. 123 579

Trang 11/13 - Mã đề thi 132

Câu 19: Cho khai báo: Var a , b : char; Phép gán nào sau đây là đúng ? A. a := b; B. a := 10 * 5; C. a := 10 div 5; D. a := 10/5; Câu 20: Xét chương trình sau:

S:=0; For i:=5 to 1 do if i mod 2 =1 then S:= S + i;

Var i, S : integer; Begin Writeln(S); End. Kết quả của chương trình trên là: A. 15 B. 5; C. 9; D. 0;

Câu 21: Caâu truùc For … Do … coù soá laàn laëp laïi leänh laø

A. - +1 C. - B. - D. Caû A,B, C ñeàu sai

Câu 22: Caáu truùc For … Downto … Do … leänh döøng khi

A. Bieán ñeám lôùn hôn giaù trò min C. Bieán ñeám nhoû hôn giaù trò min B. Bieán ñeám baèng giaù trò min D. Caû A, B, C ñeàu sai

Câu 23: Để tính tổng của bài toán S=1/a+ 1/b với a, b được nhập từ bàn phím. Khai báo biến nào là đúng trong các khai báo sau trong ngôn ngữ lập trình Pascal?

A. Var a,b,s:byte C. Var a,b : real ; S:integer; B. Var a,b,s:real; D. Var a,b : integer ; S : integer ; Câu 24: Cho đoạn chương trình sau:

Readln(a, b); If a mod b = 0 then writeln(a,’ khong chia het cho’, b) Else writeln(a,’ chia het cho’, b);

Đoạn chương trình trên thông báo như thế nào nếu ta cho a=10, b=2 A. 10 chia het cho 2 C. a chia het cho b B. a khong chia het cho b D. 10 khong chia het cho 2

Câu 25: Chöông trình dòch Pascal seõ caáp phaùt bao nhieâu byte boä nhôù cho caùc bieán trong khai baùo sau

----------------------------------------------

Var M, N, I, J : Integer; P, A, B, C: Real; K: Word; A. 34 byte B. 32 byte C. 30 byte D. 33 byte

II. Phần tự luận (2,5 đ): Lập trình giải bài toán sau:

s 

...

Nhập vào N. Tính tổng

1 2 2

1 2 4

Trang 12/13 - Mã đề thi 132

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2014 - 2015

Môn Tin học Lớp 11 (Chương trình chuẩn)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH THUẬN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

Thời gian làm bài: 45 phút.

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 3:

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I. Phần trắc nghiệm (7,5 điểm) Câu 2 C Câu 3 C Câu 1 B Câu 4 A Câu 5 A Câu 6 B Câu 7 A Câu 8 B BIỂU ĐIỂM Mỗi đáp án đúng 0,3 điểm Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 D D B B C C D A Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20 Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 D A C A C B A

D Câu 25 D

- Khai báo đúng (0,5 điểm) - đúng câu lệnh nhập, xuất dữ liệu (1 điểm) - đúng câu lệnh for (1 điểm)

Trang 13/13 - Mã đề thi 132

II. Phần tự luận (2 điểm) Var N, I : integer; S: real; Begin Readln(N); S:=0; For i:= 1 to N do if i mod 2=0 then S:=S+1/i*i; Write(‘ Tong =’, S); Readln End.