Trang 1/4 - Mã đề thi 104
SỞ GD-ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1
---------------
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC 2017-2018
Bài thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN. Môn: Vật lý 10
(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đ
ề gồm
4
trang, 40 câu
Mã đề thi
10
4
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Chọn đáp án đúng. Công thức định luật II Niutơn:
A. maF
. B. amF
. C. amF
. D. amF
.
Câu 2: Một đồng hồ có kim giờ dài 2 cm, kim phút dài 3 cm. Tỷ s giữa tc độ dài của điểm
đầu kim phút và kim giờ là
A. 1,5 B. 12 C. 16 D. 18
Câu 3: Công thức tính tm ném xa của vật ném ngang là
A. hvL 2
0
. B. gvL 2
0
. C. g
h
vL 0
. D. g
h
vL 2
0
.
Câu 4: Từ thực tế hãy xem trường hợp nào dưới đây, qu đạo chuyển động của vật là đường
thẳng?
A. Một hòn đá được ném theo phương nm ngang.
B. Một ô tô đang chạy theoớng Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh.
C. Một viên bi rơi tự do từ độ cao 2m xuống mặt đất.
D. Một chiếc là rơi từ độ cao 3m xuống mặt đất.
Câu 5: Hai tàu thu khối lượng 50.000 tấn ở cách nhau 1km. Lực hấp dẫn giữa chúng là
A. 0,166 .10-3N B. 0,166N C. 1,6N D. 0,166 .10-9N
Câu 6: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km.Tính vận tốc
của thuyền so với nước? Biết vận tốc ca dòng nước là 2km/h
A. 20 km/h. B. 10 km/h. C. 12km/h. D. 8 km/h.
Câu 7: Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất bao nhiêu? Cho biết
chu k T = 24 giờ.
A. srad.10.27,7 4
. B. srad.10.20,6 6
C. srad.10.27,7 5
D. srad.10.42,5 5
.
Câu 8: Công thức cộng vận tốc:
A. )( 2,31,23,2 vvv
. B. 3,22,13,1 vvv
C. 2,33,12,1 vvv
D. 3,13,23,2 vvv
Câu 9: Nhấn nút RESET trong máy đo thời gian hiện số để
A. đo hệ số ma sát. B. xác định gia tốc vật trượt.
C. Số chỉ của đồng hồ về giá trị 0. D. Dọc khoảng thời gian vật trượt.
Câu 10: Công thức ca lực ma sát trượt là
A. NF tmst
. B. NF tmst
. C. NF tmst
D. NF tmst
.
Câu 11: Lực F truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc a1 = 6m/s2, truyền cho vật khối lượng
m2 gia tốc a2 = 3m/s2. Hỏi lc F truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 một gia tốc
bao nhiêu?
A. 4,5m/s2. B. 2m/s2. C. 18m/s2. D. 9m/s2.
Câu 12: Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào xo độ cứng k = 100N/m
để nó dãn ra được 10 cm?
A. 10N. B. 1000N. C. 100N. D. 1N.
Câu 13: Cho hai lực đồng quy độ lớn bằng 9N và 12N. Biết góc ca hai lực 900. Hợp
lực có độ lớn
Trang 2/4 - Mã đề thi 104
A. 15 N. B. 25N. C. 2N. D. 1N.
Câu 14: Chọn đáp án sai.
A. Phương trình chuy ển động của chuyển động thẳng đu là: x = x0 + vt.
B. Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đu được tính bằng công thức: s = v.t
C. Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
D. Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: 0
v v at
.
Câu 15: Một vật khối ợng 1kg, trên mặt đất trọng lượng 20N. Nếu chuyển vật tới
một điểm cách tâm trái đất 2R (R là bán kính trái đất) thì nó có trọng lượng bao nhiêu ?
A. 1N. B. 10N. C. 2,5N. D. 5N.
Câu 16: Công thức ca định luật Húc là
A. maF
. B. NF
. C. lkF . D. 2
21
r
mm
GF .
Câu 17: Gọi F1, F2 độ lớn của hai lực thành phần, F độ lớn của lực tổng hợp. Câu nào
sau đây đúng?
A. Trong mọi trường hợp, F thỏa mãn: |F1 - F2| ≤ F ≤ F1 + F2.
B. F không bao giờ bng F1 hoặc F2.
C. Trong mọi trường hợp, F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2.
D. F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2.
Câu 18: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự
do
A. g
h
v2
. B. ghv 2
. C. ghv 2. D. ghv .
Câu 19: Chọn đáp án đúng. Trong giới hạn đàn hi của xo, khi lò xo biến dng hưng của
lực đàn hồi ở đầu lò xo s
A. luôn ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng.
B. hướng vuông góc với trục lò xo.
C. hướng theo trục và hướng ra ngoài.
D. hướng theo trục và hướng vào trong.
Câu 20: Điều nào sau đây sai khi nói về đặc điểm ca hai lực n bng
A. Hai lực có cùng độ lớn B. Hai lực đặt vào hai vật khác nhau
C. Hai lực có cùng giá D. Hai lực ngược chiều nhau
Câu 21: Một cái thùng khối lượng 50 kg chuyển động theo phương ngang dưới tác dụng
của một lực 150 N. Gia tốc của thùngbao nhiêu? Biết hệ số ma sát trượt giữa thùngmặt
sàn 0,2. Lấy g = 10 m/s2.
A. 1,04 m/s2. B. 1 m/s2. C. 1,02m/s2. D. 1,01 m/s2.
Câu 22: Một lo xo có chiều dài tự nhiên 20 cm. Khi b kéo, lo xo dài 24cm và lực đàn hồi của
bằng 5N. Khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N, thì chiều dài của nó bằng:
A. 48cm. B. 22 cm. C. 40cm. D. 28cm.
Câu 23: Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm chuyển động về phía
trước là lực nào?
A. Lực mà ngựa tác dụng vào xe. B. Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất.
C. Lực mà xe tác dụng vào ngựa. D. Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa.
Câu 24: Một vật khối ợng 1kg, chuyển động với gia tốc 0,05m/s2. Lực tác dụng vào vt
thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 50N. B. 5N. C. 0,05N. D. 0,5N.
Trang 3/4 - Mã đề thi 104
Câu 25: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, t
người lái xe hãm phanh, xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2. Quãng đường mà ô tô đi
được sau thời gian 3 giây
A. s = 18 m. B. s = 20m. C. s = 19 m. D. s = 21m.
Câu 26:y chọn u đúng.
A. Hệ quy chiếu bao gồm hệ to độ, mốc thời gian và đồng hồ.
B. Hệ quy chiếu bao gm vật làm mc, hệ tođộ, mốc thời gian.
C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.
D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, h toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 27: Một vật được ném ngang từ độ cao h = 80 m với vận tc đu v0 = 20 m/s. Lấy g =
10 m/s2. Thời gian và tầm bay xa của vật là
A. 2s và 40m. B. 4s và 80m. C. 1s và 20m. D. 3s và 60m.
Câu 28: Một vật có khối lượng m độ cao h so với mặt đất thì gia tốc rơi tự do sẽ được tính
theo công thức:
A. 2
R
GmM
g B. 2
R
GM
g
C.
2
hR
GM
g
D.
hR
GM
g
Câu 29: Một ô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80km/h. Bến xe nằm đu đoạn
đường xe ô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km. Chọn bến xe làm vật mốc, thời
điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian chọn chiều chuyển động của ô làm chiều dương.
Phương trình chuyển động của xe ôtrên đoạn đường thẳng này
A. x = 3 + 80t. B. x = 80t. C. x = 3 – 80t. D. x = (80 - 3)t.
Câu 30: Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc
độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là
A.
r
v
a
r
vht
2
;
. B.
r
v
arv ht ;.
.
C.
r
v
arv ht
2
;.
. D. rvarv ht
2
;.
.
Câu 31: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
B. Công thức tính vn tốc v = g.t2
C. Chuyển động nhanh dn đều.
D. Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
Câu 32: Mt ô khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu ợt (coi
cung tròn) với tốc độ 36 km/h. Hỏi áp lực của ô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao
nhu? Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m. Lấy g = 10 m/s2.
A. 14400N. B. 9600N. C. 11950N. D. 11 760N.
Câu 33: Công thức liên hgiữa gia tốc, vận tốc quãng đường đi được ca chuyển động
thẳng nhanh dần đu
asvv 2
2
0
2 , điều kiện nào dưới đây là đúng?
A. a > 0; v > v0. B. a > 0; v < v0. C. a < 0; v > v0. D. a < 0; v <v0.
Câu 34: Phương trình chuyển động của một vật trên đường thẳng dạng x = 2t2 - 3t + 7
(trong đó x tính bằng mét; t tính bằng giây). Điều nào sau đây sai ?
A. Vật chuyển động thẳng chậm dần đều. B. Ta độ ban đầu của vật x0 = 7m.
C. Vận tốc ban đầu của vât là v0 = -3m/s. D. Gia tốc của vật a = 2m/s2.
Câu 35: Cho hai lực đồng quy cùng độ lớn 10N. Góc giữa hai lực bằng bao nhiêu đhợp
lực cũng có độ lớn bằng 10N?
A. 1200. B. 600. C. 900. D. 00.
Trang 4/4 - Mã đề thi 104
Câu 36: Phương trình chuyển động của một chất điểm dạng: x = 5 + 60t (x: km, t: h).
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?
A. Từ điểm M, cách O là 5km, với vn tốc 60km/h.
B. Từ điểm O, với vận tc 60km/h.
C. Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.
D. Từ điểm M, cách O là 5km, với vn tốc 5km/h.
Câu 37: Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống mặt đất. Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy g =
10 m/s2.
A. t = 2s. B. t = 3 s. C. t = 4 s. D. t = 1s.
Câu 38: Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì:
A. Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm. B. Lực ma sát đóng vai trò là lực
hướng tâm.
C. Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm. D. Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.
Câu 39: Một vật đang chuyển động thẳng trên mặt phẳng ngang tchịu tác dụng ca lực
F
không đổi ngược chiều chuyển động trong 5s, vận tốc giảm từ 54 km/h về 18 km/h. Trong 5s
tiếp theo, lực tác dụng giảm đi một nửa vđộ lớn, chiều không đổi. Vận tốc ca vật thời
điểm cuối là
A. 2,5 m/s. B. 0 m/s. C. 25 km/h. D. 9 m/s.
Câu 40: Trong chuyển động thẳng đều của một chất điểm, đại lượng nào sau đây tăng theo
thời gian?
A. Vận tốc tức thời. B. Tọa độ.
C. Gia tốc. D. Quãng đường chuyển động.
----------- HẾT ----------