SỞ GD&ĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ THI THỬ (Đề có 5 trang) ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017 Môn: VẬT LÝ Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề ____________________
Mã đề thi 138
Họ và tên thí sinh : ………………………..………………
t
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian. C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương. D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực. Số báo danh : ………………………………………..……. Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần? Câu 2: Một vật thực hiện dđđh xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình x =
2 A. 2 (s).
2cos 4 cm. Chu kì dao động của vật là
B. 1/2 (s). C. 2 (s). D. 0,5 (s).
1 mA2. 2
1 m2A. 2
1 m2A2. 2
Câu 3: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt +). Cơ năng của vật dao động này là B. m2A. A. C. D.
Câu 4: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
n2
2(
)1
n
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin. B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng. C. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi. D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
2(
2(
)1
)1
n
n
( với n Z ). B. ( với n Z ).
2
( với n Z ). C. D. ( với n Z ). Câu 5: Hai dao động điều hòa cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là A. 4
A. 4 m/s. B. 6,28 m/s. C. 0 m/s
C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần. B. giảm 2 lần. A. tăng 4 lần.
A. 1,32 s. D. 2,25 s. B. 1,35 s. Câu 6: Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400 g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160 N/m. Vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là D. 2 m/s. Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ Câu 8: Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt là T1 = 2 s và T2 = 1,5s, chu kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc nói trên là C. 2,05 s. Câu 9: Chọn câu đúng. Đặc trưng vật lý của âm bao gồm:
A. Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm và đồ thị dao động của âm B. Tần số, cường độ, mức cường độ âm và biên độ dao động của âm C. Cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và biên độ dao động của âm D. Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và biên độ dao động của âm
Câu 10: Chọn phát biểu sai khi nói về sự giao thoa sóng? A. Là hiện tượng hai hay nhiều sóng kết hợp gặp nhau tại những điểm xác định, luôn luôn làm tăng cường hoặc làm yếu nhau
B. Điều kiện giao thoa sóng phải xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp C. Sóng tổng hợp tại một điểm bằng tổng hợp dao động của hai thành phần do hai nguồn truyền đến D. Biên độ tổng hợp chỉ phụ thuộc vào biên độ của các thành phần
A. chỉ phụ thuộc vào biên độ. C. chỉ phụ thuộc vào tần số. B. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm. D. phụ thuộc vào tần số và biên độ.
.
Câu 11. Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm Câu 12. Một sợi dây chiều dài căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là
nv
v n
2nv
nv
A. B. . C. . D. .
Câu 13: Một nguồn dao động điều hoà với chu kỳ 0,04s. Vận tốc truyền sóng bằng 200cm/s. Hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau 6 cm, thì có độ lệch pha: A. 1,5. B. 1. C.3,5. D. 2,5.
A. IA = 9IB/7 B. IA = 30 IB D. IA = 100 IB C. IA = 3 IB
C. 11 điểm. D. 12 điểm. A. 10 điểm. B. 9 điểm.
. D. U =
Câu 14: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB và tại điểm B là 70 dB. Hãy so sánh cường độ âm tại A (IA) với cường độ âm tại B (IB). Câu 15: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 10 cm là hai nguồn sóng kết hợp luôn dao động cùng pha, cùng tần số 40 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB là Câu 16: Ñieän aùp xoay chieàu ôû hai ñaàu moät ñoaïn maïch ñieän coù bieåu thöùc laø u = U0cost. Ñieän aùp hieäu duïng giöõa hai ñaàu ñoaïn maïch naøy laø
.
A. U = 2U0.
B. U = U0 2 . C. U =
0U 2
0U 2
L
C
1 C
1 L
Câu 17: Ñaët vaøo hai ñaàu ñoaïn maïch RLC noái tieáp moät ñieän aùp xoay chieàu u = Uocost thì ñoä leäch pha cuûa ñieän aùp u vôùi cöôøng ñoä doøng ñieän i trong maïch ñöôïc tính theo coâng thöùc
A. tan =
.
B. tan =
.
C. tan =
.
D. tan =
.
R CL R
R CL R
A. làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.
B. làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp
D. là máy tăng thế.
C. là máy hạ thế.
Câu 18: Một máy biến thế có hiệu suất xấp xĩ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến thế này 10 lần. Câu 19: Trong maùy phaùt ñieän xoay chieàu coù p caëp cöïc quay vôùi toác ñoä n voøng/giaây thì taàn soá doøng ñieän phaùt ra laø
A. f =
p.
B. f = n.p.
C. f =
.
D. f =
.
p60 n
n 60
n60 p
Câu 20: Chọn phát biểu sai? Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, công suất hao phí
A. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện. B. tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát. C. tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi. D. tỉ lệ với thời gian truyền điện.
Câu 21: Moät ñoaïn maïch ñieän xoay chieàu goàm ñieän trôû thuaàn R maéc noái tieáp vôùi tuï ñieän C. Neáu dung khaùng ZC = R thì cöôøng ñoä doøng ñieän chaïy qua ñieän trôû luoân
A. nhanh pha so vôùi ñieän aùp ôû hai ñaàu ñoaïn maïch.
B. nhanh pha so vôùi ñieän aùp ôû hai ñaàu ñoaïn maïch.
C. chaäm pha so vôùi ñieän aùp ôû hai ñaàu ñoaïn maïch.
2 4 2 4
D. chaäm pha so vôùi ñieän aùp ôû hai ñaàu ñoaïn maïch.
A. 1736 kW. D. 57600 W. C. 5760 W. B. 576 kW. Câu 22: Công suất hao phí dọc đường dây tải có điện áp 500 kV, khi truyền đi một công suất điện 12000 kW theo một đường dây có điện trở 10 là bao nhiêu? Câu 23: Ñaët ñieän aùp u = 200cos100t(V) vaøo hai ñaàu ñoaïn maïch goàm
1 10
moät cuoän daây thuaàn caûm L = H maéc noái tieáp vôùi ñieän trôû R = 10
B. 10W. C. 15W. A. 5W. D. 25W.
D. 1,5 2 A. A. 2,0A. C. 3,0A. B. 1,5A. thì coâng suaát tieâu thuï cuûa ñoaïn maïch laø Câu 24: Ñaët moät ñieän aùp xoay chieàu u = 300cost(V) vaøo hai ñaàu moät ñoaïn maïch RLC maéc noái tieáp goàm tuï ñieän coù dung khaùng ZC = 200, ñieän trôû thuaàn R = 100 vaø cuoän daây thuaàn caûm coù caûm khaùng ZL = 200. Cöôøng ñoä hieäu duïng cuûa doøng ñieän chaïy trong ñoaïn maïch naøy baèng Câu 25: Ñaët ñieän aùp u = 200cos100t(V) vaøo hai ñaàu ñoaïn maïch goàm
1 10
moät cuoän daây thuaàn caûm L = H maéc noái tieáp vôùi ñieän trôû R = 10
B. 10W. C. 15W. A. 5W. D. 25W.
A. 600 vòng/phút. B. 300 vòng/phút. C. 240 vòng/phút. D. 120
thì coâng suaát tieâu thuï cuûa ñoaïn maïch laø Câu 26: Một máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực, rôto quay mỗi phút 1800 vòng. Một máy phát điện khác có 6 cặp cực, nó phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số với máy thứ nhất? vòng/phút. Câu 27: Vật nhỏ có khối lượng 200 g trong một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 4 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ có độ lớn gia tốc không nhỏ hơn cm/s2 là T/2. Độ cứng của lò xo là B. 50 N/m. C. 40 N/m. D. 30 N/m.
500 A. 20 N/m.
2
Câu 28: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,2 kg và lò xo có độ cứng k = 20 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01. Từ vị trí lò xo không bị biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu
1 m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo. Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng A. 1,98 N. B. 2 N. C. 1,5 N. D. 2,98 N.
Câu 29: Đầu trên của một lò xo có độ cứng k = 100N/m được gắn vào điểm cố định thông qua dây mềm, nhẹ, không dãn. Đầu dưới của lò xo treo vật nặng m = 400g. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một khoảng 2,0cm rồi truyền cho -2 vật tốc độ v0 hướng về vị trí cân bằng. Lấy g = 10m.s . Giá trị lớn nhất của v0để vật còn dao động điều hòa là A. 50cm/s. B. 54,8cm/s. D. 17,3cm/s. C. 20cm/s. Câu 30: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình là
,
,
6cos(
6cos(
cm x ;
t
t
6 2 cos(
t
x x x . Biết rằng 12 x
cm x ; 13
23
2
1
3
2 ) 3
) 4
) 6 độ của dao động thành phần 1x đạt giá trị cực đại thì li độ của dao động 3x là B. 0,5 (cm).
cm. Khi li
A. 2 (cm). C. 1 (cm). D. 0 (cm).
3
3
Câu 31: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A, tốc độ trung bình bé nhất của vật thực hiện được trong khoảng thời gian T/6 là
6A 2
12A 2
T
3 3A T
T
A. B. . C. . . D. 6A T
Câu 32: Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau /3. Tại thời điểm t, khi li độ dao động tại M là uM = + 3 cm thì li độ dao động tại N là uN = - 3 cm. Biên độ sóng bằng :
A. A = 6 cm. B. A = 3 cm. C. A = 2 3 cm. D. A = 3 3cm.
Câu 33: Trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 40cm luôn dao động cùng pha, có bước sóng 6cm. Hai điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là một hình chữ nhât, AD=30cm. Số điểm cực đại và đứng yên trên đoạn CD lần lượt là : A. 5 và 6 B. 7 và 6 C. 13 và 12 D. 11 và 10
2
. Biểu thức của suất điện
t
Câu 34: Hai điểm M và N nằm ở cùng 1 phía của nguồn âm , trên cùng 1 phương truyền âm có LM = 30 dB, LN = 10 d B , nếu nguồn âm đó dặt tại M thì mức cường độ âm tại N khi đó là A. 12dB B. 7dB
Wb
2.10
cos 100
A.
B.
t
V (
e
)
e
t
V (
)
2sin 100
4
C.
D.
động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là 2sin 100 2sin100 (
t V
4 )
e
2 sin100 (
t V
e
)
(V).
Câu 35: Từ thông qua một vòng dây dẫn là C. 9dB D. 11dB 4
Câu 36: Cho vào đoạn mạch hình bên một dòng điện xoay chiều có cường độ i (A). Khi đó uMB và uAN vuông pha nhau, và
cos100
t
I
o
10 0 2 cos 100
t
M Bu
3
Hãy viết biểu thức uAN:
50
2
cos(
100
t
A.
(V).
B.
(V).
100
t
u AN
ANu
) 6
2 3
6
cos 100
100
cos(
100
t
C.
(V).
D.
(V).
50
3
cos(
100
t
u AN
u AN
2 3
) 6
) 3
C
L
R
M
A
B
V
(V). Cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được, điện trở R = 100, tụ điện có
200cos100
điện dung
(F). Xác định L sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai điểm M và B đạt giá trị
C
t 410
(
)
)
(
(
)
H
H
H
H
(
)
Câu 37: Cho mạch điện như hình vẽ. Điện áp giữa hai đầu AB có biểu thức u
cực đại. 2
1
5
A. B. C. D.
2 3 Câu 38: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1 A. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 3 A. Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là
2
R
R
B.
.
.
C.
.
D.
.
A. 2
3R
3R
3
3
V. Điều chỉnh C để mạch có cộng hưởng điện. Giá trị C và cường độ dòng
100 2
U hiệu dụng điện khi đó là:
A. C = 31,8F và
A. B. C = 31,8F và
A.
I
2 2
A. D. C = 63,6F và I = 2A.
I I
2 3 2
B. 200V.
C. 220V.
D. 110V.
Câu 39: Cho mạch điện không phân nhánh. R = 100, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,318 H, f = 50Hz, tụ điện có điện dung thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị
C. C = 3,18F và Câu 40: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100V. Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì điện áp đó là 2U. Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng A. 100V.
SỞ GD&ĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ THI THỬ (Đề có 5 trang)
ĐÁP ÁN Môn: VẬT LÝ Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề ____________________
Mã đề thi 138
Họ và tên thí sinh : ………………………..………………
500 2
Số báo danh : ………………………………………..……. Câu 1: A Câu 2: D Câu 3: A Câu 4: B Câu 5: A Câu 6: D Câu 7: A Câu 8: A Câu 9: A Câu 10: D Câu 11. D Câu 12. D Câu 13: A Câu 14: D Câu 15: A Câu 16C Câu 17: A Câu 18: C Câu 19: B Câu 20: D Câu 21: C Câu 22: C Câu 23D Câu 24: D Câu 25: D Câu 26: A Câu 27: B
2
500 2
5 10
5
(rad/s)
cm/s2 là T/2 = 4.T/8.
2
2
-
2A 2
2A 2
0
ω2A
-ω2A
Hướng dẫn: Ta xét trong 1 chu kì, thời gian để gia tốc a Dựa vào h.v ta thấy 2A 2
Do đó k = mω2 = 0,2.250 = 50N/m. Câu 28: A
2
2
mv
mg.A
kA
0,02.A
20.0 , 099
k.A
1,98N
→ A = 0,1 m = 10cm.
. Hướng dẫn: + Theo định luật bảo toàn năng lượng 1 1 2 2 2 0,1 10A + đhF
4cm ;
5
rad / s
l 0
mg k
k m
dh
T F * Để vật còn dao động điều hòa thì T = Fđhmin ≥ 0.
k A
0
A
l
l
F dh min
0
0
v
2
2
3
Câu 29: B Hướng dẫn:
x
0, 04
1, 2.10
2 v 0 250
v
v
2 0 2 0,3
0, 548 m / s
2 0
0 max
x
x
x
x
2
x 1
3
2
3
*
63
x 1
x
x
x
x
x 1
3
2
3
x 1
2
x
23
3
2 2
12 7 12
Câu 30: D Hướng dẫn: x 1
12
x3 sớm pha so với x1 x1max thì x3 = 0
3
A 3 2
6A 2
2 A
v
T / 6
T
Câu 31: A Hướng dẫn:
Câu 32: C Hướng dẫn: Trong bài MN = /3 (gt) dao động tại M và N lệch pha nhau một góc 2/3. Giả sử dao động tại M sớm pha hơn dao động tại N.
2 3
)) == --33 ccmm ((22)) Taa ccóó tthhểể vviiếếtt:: uuMM == AAccooss((tt)) == ++33 ccmm ((11)),, uuNN == AAccooss((tt --
2 3
((11)) ++ ((22)) AA[[ccooss((tt)) ++ ccooss((tt -- ))]] == 00.. ÁÁpp ddụụnngg :: ccoossaa ++ ccoossbb == 22ccooss ccooss
3
3
a b a b 2 2 ,, kk ZZ.. tt == 5 k 6
2
3
3 kk,, kk ZZ..
ccooss((tt -- )) == 00 ccooss((tt -- )) == 00 tt -- == ++ 22AAccooss
5 6
6
5 6
== 33 TThhaayy vvààoo ((11)),, ttaa ccóó:: AAccooss(( ++ kk)) == 33.. DDoo AA >> 00 nnêênn AAccooss(( -- )) == AAccooss((-- )) == A 3 2
((ccmm)) AA == 2 3 cm. Câu 33: B
Hướng dẫn:
d
k
Do hai nguồn dao động cùng pha nên số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD thoã mãn :
d 2 1 AD BD d
AC BC
AC BC
Số điểm cực đại trên đoạn CD thoã mãn :
k
AD BD
d 2 1 AC BC
I
C
D
k
Suy ra : AD BD k Hay : .
30 50 6
50 30 6
B
A
O
(2
1)
d
k
d 1
2
AD BD d
AC BC
2 d 1
2
Hay :
2(
)
2(
)
Giải ra : -3,3
AD BD (2 k 1)
AC BC 2 k
1
2
AD BD
AC BC
2 k
1 2 k 1 6, 67 Suy ra : Hay : .
2(50 30)
6 Suy ra : 6, 67 Thay số :
2(30 50)
6 Vậy : -3,8 I N
0I M M LM =10lg Hướng dẫn:
Gọi P là công suất của nguồn âm
I M LN =10lg
0I I
I I
I N N N M = 20 dB ------> = 102 = 100 LM – LN = 10 lg 2 2 I
I R
R R
R N M 2
N
2
M P
4
NR P
4
MR P ; -----> = = 100------> IM = ; IN = =10-----> RM = 0,1RN 2 2 NI
81,0 0 NR = = L’N =10lg 1
81,0 1
81,0 0 P
4
NMR
.81,0.4
I N ) = 10lg
0I
MBU 0
LU
u
i MB MB
3 L’N =10lg + LN = 0,915 +10 = 10,915 11 dB. RNM = RN – RM = 0,9RN
Khi nguồn âm đặt tại M
I N với I’N =
'
I
I N = 10lg(
'
I
MNU MB MN O
I
RU
CU
ANU Câu 35: B
Câu 36: A
Hướng dẫn:
Do pha ban đầu của i bằng 0 nên
rad
3
Dựa vào giản đồ vec-tơ, ta có các giá trị hiệu dụng của UL, UR, UC là: (V) 50 UR = UMB cos MB = 100cos
3 (V) tan 50 tan 50 3
U U
L R MB
3 Vì uMB và uAN vuông pha nhau nên:
AN MB
AN
6
2 C 2
R (V)
1
U Ta có: tan .tan 1
MB
AN C U
U 250
50 3 50
3 U
U
L
.
U U
R L Ta có: (V) U U 100 AN oAN U
cos R
2
3 R
100
3 AN cos
6 50
Vậy biểu thức (V). 100
t ANu 2
3
6
cos 100
U L AB Ta có: U IZ MB L 2 2 AB
y 2 Z R Z U Z
AB
L C R Z 2 Z 1 2
C C 1
Z U
1
2
Z
L L 2 2 2 Đặt ; ;
a R Z b y R Z 2 Z
1 ax bx Với
1 x Z
2 C 2
C 2
C C Câu 37: A
Hướng dẫn: 1
Z 1
Z L 1
2
Z
L L 2 > 0 nên tam thức bậc hai đạt cực tiểu khi UMBmax khi ymin: Vì x
a R Z 2
C b
a
2 2
100 2
100
L ;
200
Z
L 2
200
LZ
H
100
100 Z
C
2
R hay
1
Z 2
Z
C
2
R
Z 2 2
2
R Z
C
Z
C 2
Z
C L 2
C . L = U
2
=3.
U
1 R
1
R
2 R
3 = 3 Z
2 Ta có : f= pn, U = NBS
R2
+Z
2
I
L
2
=
I
+9Z
R2
1
L
khi roto quay với tốc độ 2n vòng/phút Z L3 = 2Z
L Cảm kháng: f L
2
.
2 .50.0,318 100 Mạch có cộng hưởng khi ZC = ZL = 100. LZ ;
4 A. = = = 2 F 31,8
C I
F. max U 100 2
R 100 1
f Z
.
2 1
2 .50.100 10
C Câu 39: A
Hướng dẫn: Ta có: 2 = 1 U
1
=
U
2 n
U
1
n
2 n
U
2
n
1 Theo gt:U= (n (n 2 -n), 2U= 2 +n) U
1
n
1 U
1
n
1 n= khi tăng 3n vòng n 2 tăng 2 lần U 2 tăng 2 lần n
2
3
Câu 38: B
Hướng dẫn:
Câu 40: B
Hướng dẫn:

