ĐỀ ĐỀ XUẤT THI HỌC KÌ I
MÔN VẬT LÝ
C. 10 cm/s D. 8 cm/s
Trường THPT Hồng Ngự 3 Giáo viên: Nguyễn Thanh Tạo Số điện thoại: 0938613262 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TAO TỈNH ĐỒNG THÁP NĂM HỌC 2016 - 2017 Câu 1. Dao động điều hoà là A. chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng. B. dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. C. dao động được mô tả bằng định luật hình sin hoặc cosin. D. dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan. Câu 2. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm, khi vật có li độ 2,5cm thì tốc độ của vật là 5 3 cm/s. Hãy xác định vận tốc cực đại của dao động? A. 10 m/s B. 8 m/s Câu 3. Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(2t) cm. Thời điểm thứ nhất vật đi qua vị trí cân bằng là:
s
s
s
s
1 2
1 6
1 4
1 3
A. B. C. D.
Câu 4. Vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(4t + 2) cm. Thế năng của vật
B. 0,5 s C. Không biến thiên D. 1 s
C. 0,812s B. 0,4s D. 0,3s
A. C. A D. B. biến thiên tuần hoàn với chu kì là? A. 0,25 s Câu 5. Một lò xo có độ cứng là k. Khi gắn vật m1 vào lò xo và cho dao động thì chu kỳ dao động là 0,3s. Khi gắn vật có khối lượng m2 vào lò xo trên và kích thích cho dao động thì nó dao động với chu kỳ là 0,4s. Hỏi nếu khi gắn vật có khối lượng m = 2m1 + 3m2 thì nó dao động với chu kỳ là bao nhiêu? A. 0,25s Câu 6. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A. Vị trí của con lắc để động năng bằng 3 lần thế năng là: A 2 2 A 3 2 A 2
B. Căn bậc hai chiều dài con lắc D. Gia tốc trọng trường
Câu 7. Tại một nơi xác định. Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với A. Chiều dài con lắc C. Căn bậc hai gia tốc trọng trường Câu 8. Tại cùng một địa điểm thực hiện thí nghiệm với con lắc đơn có chiều dài l1 thì dao động với chu kỳ T1, con lắc đơn l2 thì dao động với chu kỳ T2. Hỏi nếu thực hiện thực hiện thí nghiệm với con lắc đơn có chiều dài l = l1 +l2 thì con lắc đơn dao động với chu kỳ T là bao nhiêu?
2 2 1 T.T 2
2 T 1
2 T 2
2 T 1
2 T 2
2 2 T.T 1 2 2 2 T T 1 2
A. T = C. T2 = D. T = B. T2 =
Câu 9. Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T = 2 s. Lấy g = 10 m/s2, 2 = 10. Biết rằng tại thời điểm ban đầu vật có li độ góc = 0,05 rad và vận tốc v = - 15,7 cm/s. Phương trình dao động của con lắc theo li độ dài là:
) (cm). ) (cm). A. s = 5 2 cos(t + B. s = 5 2 cos(t -
4 4
4 4
) (m). ) (m). A. s = 5 2 cos(t + B. s = 5 2 cos(t -
B. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian. D. biên độ thay đổi liên tục.
Câu 10. Dao động tắt dần là một dao động có: A. biên độ giảm dần do ma sát. C. có ma sát cực đại. Câu 11. Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là A. 10π Hz. B. 5 Hz. C. 10 Hz. D. 5π Hz.
C. 96,6%; 3,4% D. 96%; 4% B. 6%; 94%
Câu 12. Một con lắc lò xo thực hiện dao động tắt dần. Sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 2%. Hỏi Năng lượng còn lại và mất đi sau mỗi chu kỳ là: A. 99%; 1% Câu 13. Hai dao động điều hoà lần lượt có phương trình: x1 = A1cos(20 t + /2)cm và x2 = A2cos(20 t + /6)cm. Chọn phát biểu nào sau đây là đúng :
A. Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai một góc /3. B. Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai một góc (- /3). C. Dao động thứ hai trễ pha hơn dao động thứ nhất một góc /6. D. Dao động thứ hai sớm pha hơn dao động thứ nhất một góc (- /3).
Câu 14. Một vật thực hiện hai dao động điều hòa với phương trình lần lượt là x1 = 4cos(6t
+
C. 45cm/s B. 6 cm/s 3); x2 = cos(6t + ) cm. Hãy xác định vận tốc cực đại mà dao động có thể đạt được. D. 9 cm/s
D. 8m/s C. 4m.s B. 80m/s
B. UN = 4cos(20t - ) cm. D. UN = 4cos(20t - 5,5) cm.
D. 90 cm/s C. 4,5m/s B. 9m/s
C. 13 đường. D. 14 đường.
A. 54 cm/s Câu 15. Quan sát sóng cơ trên mặt nước, ta thấy cứ 2 ngọn sóng liên tiếp cách nhau 40cm. Nguồn sóng dao động với tần số f = 20 Hz. Xác định vận tốc truyền sóng trên môi trường. A. 80 cm/s Câu 16. Một nguồn sóng cơ có phương trình U0 = 4cos(20t) cm. Sóng truyền theo phương ON với vận tốc 20 cm/s. Hãy xác định phương trình sóng tại điểm N cách nguồn O 5 cm? A. UN = 4cos(20t - 5) cm. C. UN = 4cos(20t - 2,5) cm. Câu 17. Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau ℓà hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian B. cùng tần số, cùng phương C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian Câu 18. Thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định có chiều dài 90 cm. Tần số của nguồn sóng là 10 Hz thì thấy trên dây có 2 bụng sóng. Xác định vận tốc truyền sóng trên dây: A. 90m/s Câu 19. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 12,5cm dao động cùng pha với tần số 10Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s. Số đường dao động cực đại trên mặt nước là: B. 12 đường. A. 11 đường. Câu 20. Sóng âm nghe được ℓà sóng cơ học dọc có tần số nằm trong khoảng. A. 16Hz đến 20.000 Hz C. 16Hz đến 200KHz B. 16Hz đến 20MHz D. 16Hz đến 2KHz
A
Câu 21. Đặc trưng vật ℓý của âm bao gồm: A. Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm và đồ thị dao động của âm B. Tần số, cường độ, mức cường độ âm và biên độ dao động của âm C. Cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và biên độ dao động của âm D. Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và biên độ dao động của âm Câu 22. Chọn câu đúng A. Trong chất khí sóng âm là sóng dọc vì trong chất này lực đàn hồi chỉ xuất hiện khi có biến dạng nén, giãn B. Trong chất lỏng sóng âm là sóng dọc vì trong chất này lực đàn hồi chỉ xuất hiện khi có biến dạng lệch C. Trong chất rắn sóng âm chỉ có sóng ngang vì trong chất này lực đàn hồi xuất hiện khi có biến dạng lệch D. Trong chất lỏng và chất rắn, sóng âm gồm cả sóng ngang và sóng dọc vì lực đàn hồi xuất hiện khi có biến dạng lệch và biến dạng nén, giãn Câu 23. Hai điểm AB trên phương truyền sóng, mức cường độ âm tại A lớn hơn tại B 20
I I
B
dB. Hãy xác định tỉ số
B. 20 lần C. 100 lần D. 1000 lần
A. 10 lần Câu 24. Tìm phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều? A. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có tần số biến thiên theo thời gian B. Dòng điện xoay chiều là dòng điện lấy ra từ pin. C. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian D. Dòng điện xoay chiều là dòng điện lấy ra từ bình ắc quy.
Câu 25. Một dòng điện xoay chiều có phương trình dòng điện như sau: i=5cos(100t+ ) A. 2
3
B. 2,5 2 A C. 2.5A D. 5 2 A
2.10
cos
b s
t
mà từ thông . Biểu thức suất điện động hai đầu
W ;
cos
100
t
Hãy xác định giá trị hiệu dụng của dòng điện trong mạch? A. 5 A Câu 26. Một khung dây quay quanh một tục cố định trong từ trường đều B biến đổi theo t cõ dạng 100 khung dây là:
100
B. e = 0,2 (V) A. e = 0,2 cos
t (V)
t
t
2
2 2
(V) (V) D. e = 0,2 sin 100 C. e = 0,2 sin 100
B. Cảm kháng có đơn vị là Henri D. Điện dung có đơn vị là Fara
Câu 27. Tìm phát biểu đúng? A. Dung kháng có đơn vị là Fara C. Độ tự cảm có đơn vị là Ω Câu 28. Khi cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I0cosωt (A) qua mạch điện chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế tức thời giữa hai cực tụ điện: A. Nhanh pha đối với i. B. Có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị điện dung C. C. Nhanh pha /2 đối với i. D. Chậm pha /2 đối với i. Câu 29. Dòng điện có biểu thức i = 2cos100t A, trong một giây dòng điện đổi chiều bao nhiêu lần? A. 50 lần
C. 100 lần D. 110 lần B. 60 lần
F, mắc mạch điện trên vào mạng điện
410
Câu 30. Mạch điện X chỉ có tụ điện C, biết C =
) V. Xác định phương trình dòng điện trong mạch. có phương trình u = 100 2cos(100t + 6
A. i = 2cos(100t + ) A B. i = 2cos(100t + ) A 2 3 6
C. i = cos(100t + ) A D. i = cos(100t + ) A 2 3 6
Câu 31. Chọn câu trả lời sai. Ý nghĩa của hệ số công suất cos là
A. hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn. B. hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn. C. để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất. D. công suất của các thiết bị điện thường phải 0,85.
4
Câu 32. Điện áp hai đầu một đoạn mạch là u = 120 2cos(100t - ) (V), và cường độ
12 C. 40W
) (A). Tính công suất đoạn mạch. dòng điện qua mạch là i = 3 2 cos(100t +
D. 120W
C
L
B. 180W R
A
B
A. 720W Câu 33.
M
N
200 cos100 (
t V
)
C
(
F
)
ABu
10 4 .2
Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ , , tụ có điện dung ,
L
(
H
)
1
cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm , R biến đổi được từ 0 đến 200 . Thay đổi R để
D.250W
B. 12,5V C. 100V D. 50V
C. 50%; 500V D. 60%; 500V
B. Hiện tượng tự cảm D. Sử dụng Bình ắc quy để kích thích công suất tiêu thụ P của mạch cực đại. Tính công suất cực đại đó. C.50W B.200W A. 100W Câu 34. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp A. Dựa trên hiện tượng cộng hưởng B. Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ C. Dựa trên hiện tượng tự cảm D. Dựa trên hiện tượng điều hòa dòng điện Câu 35. Vai trò của máy biến thế trong việc truyền tải điện năng đi xa: A. Giảm điện trở của dây dẫn trên đường truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải B. Tăng hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải C. Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải D. Giảm sự thất thoát năng ℓượng dưới dạng bức xạ điện từ Câu 36. Một máy biến áp có số vòng dây trên cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là 2000 vòng và 500 vòng. Điện áp hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 50 V. Điện áp hiệu dụng ở mạch sơ cấp là: A. 200V Câu 37. Một máy phát điện có công suất 120 kW, điện áp hiệu dụng giữa hai cực của máy phát là 1200 V. Để truyền đến nơi tiêu thụ, người ta dùng một dây tải điện có điện trở tổng cộng 6 . Giả sử điện áp và cường độ dòng điện luôn luôn cùng pha. Hiệu suất tải điện và điện áp ở hai đầu dây nơi tiêu thụ là: A. 50%; 600V B. 60%; 600V Câu 38. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện dựa trên hiện tượng: A. Hiện tượng cảm ứng điện từ C. Sử dụng từ trường quay Câu 39. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 8 cặp cực (8 cực
C. 40Hz B. 16 Hz D.400 Hz
D. 1A B. 2 2 A C. 2 A Hết.
nam và 8 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Tần số của suất điện động cảm ứng do máy phát ra là: A. 1,6Hz Câu 40. Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220 V thì sinh ra công suất cơ học là 170 W. Biết động cơ có hệ số công suất 0,85 và công suất tỏa nhiệt trên dây quấn động cơ là 17 W. Bỏ qua các hao phí khác. Cường độ dòng điện cực đại qua động cơ là: A. 2A
ĐÁP ÁN ĐỀ XUẤT THI HỌC KÌ I
MÔN VẬT LÝ
2
v
1
TRƯỜNG THPT HỒNG NGỰ 3 NĂM HỌC 2016 - 2017 Câu 1. C. Câu 2. C.
M1
v
2
max
-A
x
O
Ta có: vmax = 10 cm/s
x A Câu 3. A Cách 1: Vật qua VTCB: x = 0 2t = /2 + k
M0 A
t
k
N
1 4
M2
k 2 Thời điểm thứ nhất ứng với k = 0 t = 1/4 (s)
s
t
đó bán kính quét 1 góc = /2 Cách 2: Sử dụng mối liên hệ giữa dđđh và chuyển động tròn đều. Vật đi qua VTCB, ứng với vật chuyển động tròn đều qua M1 và M2. Vì = 0, vật xuất phát từ M0 nên thời điểm thứ nhất vật qua VTCB ứng với vật qua M1.Khi 1 4
2 = 0,812 s
2+3T2
với T= Câu 4. A Thế năng biến thiên với chu kỳ Tt = T 2 1 s Tt = 0,25 s = 2 2
Câu 5. C T = 2.T1
2 = 42
= = Câu 6.B Áp dụng: Wd = nWt với n = 3 thì x = A 2 A n+1 A 3+1 Câu 7.B
1 g
1 g
2 = 42
Câu 8. - Gọi T1 là chu kỳ của con lắc có chiều dài l1 T1 = 2 T1
2 g
2 g
T2 - Gọi T2 là chu kì của con lắc có chiều dài l2 T2 = 2
2
- T là chu kỳ của con lắc có chiều dài l = l1 + l2
g
1 g
2
T = 2 = 2
=42
+ 42
2 T 1
2 T 2
1 g
1 g
2 g
T2 = 42 =
2
(
2) l
Câu 9.A
2 T
g 2
v 2
= = ; l = = 5 2 cm; = 1 m = 100 cm; S0 =
4
4
4
1 2
l 0S
cos = = = cos( ); vì v < 0 nên = ) (cm). . Vậy: s = 5 2 cos(t +
Câu 10. A
2
Câu 11. B =5Hz f=fo=
Câu 12.D Biên độ còn lại là: A1 = 0,98A
1 1 KA2 = 0,96W K(0,98A)2 = 0,96. Năng lượng còn lại: WcL = 2 2
W = W - WcL = W - 0,96W = 0,04W (Kl: Năng ℓượng mất đi chiếm 4%)
vmax = 9.6 = 54 cm/s
Câu 13. A Câu 14. A Vmax = A. Vmax khi Amax Với Amax = 9 cm khi hai dao động cùng pha Câu 15. D v = .f Trong đó: = 0,4 m và f = 20 Hz v = 0,4.20 = 8m/s Câu 16. A
) Phương trình sóng tại N có dạng: uN = 4cos(20t - 2d
= = 2cm; d = 5 cm = = 5 rad/s 2.5 2 v Với = f 20 10
Phương trình sóng có dạng: UN = 4cos(20t - 5) cm.
Câu 17. D Câu 18. B
- Sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định: l = K. = 2. = = 90 cm. 2 2
v = .f = 90.10 = 900 cm = 9m/s
Câu 19. C Hai nguồn cùng pha ( = 0).
= 2 cm ℓ ℓ Trong đó: l = 12,5 cm và = k Cực đại: - λ λ v = f 20 10
Thay vào: - k - 6,25 k 6,25 Có 13 giá trị của k nên có 13 12,5 2 12,5 2
B
A
A
đường Câu 20. A Câu 21. D Câu 22. A
- log
) = 20 log
= 2
= 100
I A I
I I
I I
I I
0
0
B
B
Câu 23. C LA - LB = 10(log
=
= 2,5 2 A 5 2 Câu 24. C Câu 25. B I = I0 2
3
'(t)
2.10
cos
100
t
' 0, 2 sin100
t
0, 2 cos(100
t
)(
V
)
Câu 26. B e =
2
Câu 27. D Câu 28. D Câu 29. C Câu 30. A.
0
I
0
U Z
C
U
100
V2
+ ) A Phương trình dòng điện có dạng: i = I0cos(100t + 6 2
0
Z
...
100
C
1 C
Trong đó: = 2 A I0= 100 2 100
Phương trình có dạng: i = 2cos(100t + ) A 2 3 Câu 31. B
U
120
oU 2
120 2 2
I
(A)
3
3 2 2
oI 2
Câu 32. B (V)
u i
rad 4 3 12
Độ lệch pha:
P UI
cos
120.3.cos
180
3
Vậy công suất của đoạn mạch là: (W).
2
Câu 33. A Công suất tiêu thụ trên mạch có biến trở R của đoạn mạch RLC cực đại khi
|
|.2
U L Z Z
C
=100W R = |ZL – ZC| và công suất cực đại đó là Pmax =
Câu 34. B Câu 35. B
P
P
Câu 36. A. U1 = U2 = 200 V
2
P
N 1 N 2 2 P U
Câu 37 A P = RI2 = R = 60000 W = 60 kW; H = = 0,5 = 50%;
P U
U = IR = R = 600 V U1 = U – U = 600 V.
Câu 38. A
Câu 39. C f = = 40 Hz.
pn 60
Ptp cosU
Câu 40. C Ptp = Pci + Php = 187 W; Ptp = UIcos I = = 1 A; I0 = I 2 =

