SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG THÁP (Đề gồm có 05 trang) KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn thi: VẬT LÝ - Lớp 12 Thời gian: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề

TRƯỜNG THPT LAI VUNG 2 GIÁO VIÊN: LÊ MINH HẬU SĐT: 0987129200 Câu 1: Dao động cơ là

A. chuyển động tuần hoàn quanh một vị trí cân bằng.

B. chuyển động đều qua một vị trí cân bằng.

C. chuyển động tròn đi qua một vị trí cân bằng.

3cos( t

 

)cm

D. chuyển động thẳng biến đổi đi qua một vị trí cân bằng.

 2

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x , pha dao

động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là

A. -3(cm). B. 2(s). C. 1,5π(rad). D. 0,5(Hz).

B. 4 N D. 10 N C. 8 N

Câu 3: Một vật có khối lượng 200g dao động điều hòa, tại thời điểm t1 vật có gia tốc a1 = 10 3 m/s2 và vận tốc v1 = 0,5m/s; tại thời điểm t2 vật có gia tốc a2 = 8 6 m/s2 và vận tốc v1= 0,2m/s. Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại là: A. 5 N Câu 4: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A. Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kì.

B. Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kì với vận tốc.

C. Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.

D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Vận tốc cực đại của vật nặng là

A. 160cm/s. B. 80cm/s. C. 40cm/s. D. 20cm/s.

Câu 6: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 12cm, người ta đo được khoảng thời gian giữa 2 lần vật đi qua vị trí cân bằng theo cùng chiều bằng 1s. Biết tại thời điểm ban đầu động năng bằng thế năng, và vật đang chuyển động nhanh dần theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

A. x = 6cos(t - ) cm. B. x = 6cos(t + ) cm. 3 4 3 4

C. x = 6cos(2t + ) cm. D. x = 6cos(2t - ) cm. 3 4 3 4

Câu 7: Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động điều hoà có chu kì phụ thuộc vào

Trang 1/12

A. khối lượng của quả nặng.

B. trọng lượng của quả nặng.

C. tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của quả nặng.

D. khối lượng riêng của quả nặng.

Câu 8: Ở nơi mà con lắc đơn dao động điều hoà (chu kì 2s) có độ dài 1m, thì con lắc đơn có độ dài 3m sẽ dao động điều hoà với chu kì là

A. 6s. B. 4,24s. D. 1,5s.

.

.

C. - 6,6o D. 3,3o B. 6,6o .

C. 3,46s. Câu 9: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc α0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết tỉ số lực căng dây nhỏ nhất và lực căng dây lớn nhất là 0,98. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng A. - 3,3o . Câu 10: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

A. làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.

B. tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động.

C. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì

D. kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần.

Câu 11: Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một trục bánh xe của toa tầu. Khối lượng ba lô là 16kg, hệ số cứng của dây chằng cao su là 900N/m, chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở nhỏ. Để ba lô dao động mạnh nhất thì tầu phải chạy với vận tốc là

A. v ≈ 27km/h. B. v ≈ 54km/h. C. v ≈ 27m/s. D. v ≈ 54m/s.

Câu 12: Con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,01, lấy g = 10m/s2. Sau mỗi lần vật chuyển động qua VTCB biên độ dao động giảm 1 lượng ΔA là

A. 0,1cm. B. 0,1mm. C. 0,2cm. D. 0,2mm.

Câu 13: Nhận xét nào sau đây về biên độ dao động tổng hợp là không đúng?

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số

A. có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất.

B. có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai.

C. có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành.

1 = 2cos(4t + 

1) (cm) và x

2 - 

2 = 2cos(4t + 1  . Biết phương trình dao động tổng hợp x = 2cos(4t

D. có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành.

1 là:

) (cm). Pha ban đầu  + Câu 14: Cho hai dao động điều hoà cùng phương : x 2) (cm). Biết rằng giá trị 0     6

Trang 2/12

A. rad. B. . C. . D. . - 3  6 - 6  2

Câu 15: Một sóng cơ lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6s sóng truyền được 6m. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 1m. B. 6m. C. 100cm/s. D. 200cm/s.

Câu 16: Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 3cm với tần số 2Hz. Sau 2s sóng truyền được 2m. Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Li độ của điểm M cách O một khoảng 2m tại thời điểm 2s là

A. 0cm. B. 3cm. C. - 3cm. D. 1,5 cm.

Câu 17: Hai sóng kết hợp là hai sóng cùng phương

A. chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.

B. luôn đi kèm với nhau.

C. có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

D. có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.

Câu 18: Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 79,8m/s. B. 120m/s. C. 240m/s. D. 480m/s.

Câu 19: Một ống trụ có chiều dài 1m. Ở một đầu ống có một pittông để có thể điều chỉnh chiều dài cột khí trong ống. Đặt một âm thoa dao động với tần số 660Hz ở gần đầu hở của ống. Tốc độ âm trong không khí là 330m/s. Để có cộng hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài

A. 0,75m. B. 0,50m. C. 25,0cm. D. 12,5cm.

Câu 20: Cảm giác về âm phụ thuộc vào

A. nguồn âm và môi trường truyền âm.

B. nguồn âm và tai người nghe.

C. môi trường truyền âm và tai người nghe.

D. tai người nghe và giây thần kinh thị giác.

Câu 21: Tại một điểm, đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

A. cường độ âm. C. độ to của âm. B. độ cao của âm. D. mức cường độ âm.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”.

B. Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”.

C. Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”.

D. Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.

Câu 23: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện.

Trang 3/12

B. được đo bằng ampe kế nhiệt.

C. bằng giá trị trung bình chia cho 2 .

D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.

Câu 24: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt)V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

A. 141V. B. 50Hz. C. 100V. D. 200V.

Câu 25: Một chiếc đèn nêôn đặt dưới một điện áp xoay chiều 119V – 50Hz. Nó chỉ sáng lên khi điện áp tức thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 84V. Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kì là

A. 0,0100s. B. 0,0133s. C. 0,0200s. D. 0,0233s.

Câu 26: Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là



fC2



fC

ZC

ZC

ZC

ZC

1  fC2

1  fC

A. B. C. D.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm là đúng ?

A. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2.

B. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4.

C. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2.

D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4.

Câu 28: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30Ω, ZC = 20Ω, ZL = 60Ω. Tổng trở của mạch có giá trị là

)H(

L

)F(

C

A. 50Ω. B. 70Ω. C. 110Ω. D. 2500Ω.

1 

. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp mắc nối tiếp với tụ điện cảm

Câu 29: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R = 100Ω, hệ số tự 4  10 2  xoay chiều có dạng u = 200sin(100πt)V. Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây là

 4

 2

)V. )V. A. ud = 200sin(100πt + B. ud = 200sin(100πt +

 4

)V. C. ud = 200sin(100πt - D. ud = 200sin(100πt)V.

Câu 30: Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?

A. sinφ. B. cosφ. C. tanφ. D. cotanφ.

Câu 31: Một cuộn dây khi mắc vào điện áp xoay chiều 50V – 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,2A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W. Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu?

4

C

)F(

A. 0,15. B. 0,25. C. 0,50. D. 0,75.

 10 

Câu 32: Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung mắc nối tiếp với điện

Trang 4/12

trở thuần có giá trị thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có dạng u = 200sin(100πt)V. Khi công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại thì điện trở phải có giá trị là

A. 50Ω. B. 100Ω. C. 150 Ω. D. 200Ω.

  

V

tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay



u

200 2 cos 100 t

 

V

Câu 33: Cho đoạn mạch AB theo thứ tự gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được. Gọi M là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và chiều . Thay đổi C để điện áp hiệu dụng trên AM cực đại thì biểu  u 100 2 cos 100 t

AMu

 6

  

  

thức điện áp trên đó là . Thay đổi C để điện áp hiệu dụng

 

V

trên tụ đạt cực đại viết biểu thức điện áp trên AM lúc này

 100 6 cos 100 t V



AMu

AMu

 2

 100 cos 100 t  

  

A. B.

100 6 cos 100 t

 

V

 100 cos 100 t V



AMu

AMu

  

  

C. D.

 2 Câu 34: Phát biểu nào dưới đây khi nói về máy biến áp là đúng?

A. Máy biến áp chỉ cho phép biến đổi điện áp xoay chiều.

B. Các cuộn dây máy biến áp đều được quấn trên lõi sắt.

C. Dòng điện chạy trên các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp khác nhau về cường độ và tần số.

D. Suất điện động trong các cuộn dây của máy biến áp đều là suất điện động cảm ứng.

Câu 35: Biện pháp nào sau đây không góp phần tăng hiệu suất của máy biến thế?

A. Dùng dây dẫn có điện trở suất nhỏ làm dây quấn biến thế.

B. Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ.

C. Dùng lõi sắt gồm nhiều lá mỏng ghép cách điện với nhau.

D. Đặt các lá thép song song với mặt phẳng chứa các đường sức từ.

Câu 36: Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

A. 24V. B. 17V. C. 12V. D. 8,5V.

Câu 37: Một khu dân cư có điện điện áp lưới là 220 V gần một trạm biến áp 500 V, họ kéo điện từ trạm này về sử dụng. Để mạng điện họ hoạt động bình thường thì người ta phải sử dụng máy biến áp có số vòng dây cuộn sơ cấp là bao nhiêu vòng? Biết rằng số vòng dây cuộn sơ cấp khác số vòng dây cuộn thứ cấp là 700 vòng. A. 550 vòng. B. 1950 vòng. C. 1400 vòng. D. 1250 vòng.

Câu 38: Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều một pha gây ra bởi ba suất điện động không có đặc điểm nào sau đây?

B. Cùng biên độ.

A. Cùng tần số. C. Lệch pha nhau 1200. D. cùng pha nhau.

Câu 39: Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200vòng/phút. Tần số của suất điện động do máy tạo ra là

Trang 5/12

A. 40Hz. B. 50Hz. C. 60Hz. D. 70Hz.

Câu 40: Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều có 200vòng dây giống nhau. Từ thông qua một vòng dây có giá trị cực đại là 2mWb và biến thiên điều hoà với tần số 50Hz. Suất điện động của máy có giá trị hiệu dụng là

----------- HẾT ----------

Trang 6/12

A. 88858V. B. 88,858V. C. 12566V. D. 125,66V.

ĐÁP ÁN

1A 11B 21A 31A 2C 12D 22D 32B 3B 13C 23A 33A 4B 14D 24C 34B 5B 15C 25B 35A 6D 16A 26C 36C 7C 17C 27C 37D 8C 18C 28A 38D 9A 19D 29A 39C 10C 20B 30B 40B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:

Theo định nghĩa SGK.

Câu 2:

x

3

cos(

  t

cm

 ) 2

So sánh phương trình dao động với phương trình tổng quát của

t 

 2

dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ) ta thấy pha dao động của vật là (ωt + φ) = , thay t

= 1s ta được kết quả 1,5π(rad). Câu 3:

2

Ta có v  a  + = 1. v2 2 v max a2 a max

 v max = 1  max = 20    a  

= 1 +  = = 20 Từ đây ta có hệ phương trình sau: a max v max A = 0,05

 0,52 v 2 max  0,22  + 2 v max

3.102 2 a max 6.64 = 1 a 2 max Lực kéo về cực đại có độ lớn: F = KA = m2 A = 4 N Câu 4:

Động năng và thế năng trong dao động điều hoà biến đổi tuần hoàn với chu kì bằng

1/2 chu kì của vận tốc, gia tốc và li độ. Câu 5:

x

v

Vận tốc cực đại trong dao động điều hoà được tính theo định luật bảo toàn cơ năng

2 0

2 0

k m

vmax = = 0,8m/s = 80cm/s. (Chú ý đổi đơn vị của x0 = 4cm = 0,04m).

Câu 6:

Ta có chiều dài quỹ đạo là 2A = 12 cm  A = 6 cm.

"khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp vật qua VTCB thì cùng 1 chiều"  t = 1 s = T   = 2

đ = W

t  x = 

Lúc t = 0, vật qua vị trí W A . Do chuyển động nhanh dần  x = 2 -A  2

cos = -1 2

Trang 7/12

 =  Do theo  x = 6cos(2t - ) cm (+)  < 0   = -3 4 3 4 3 4

Câu 7:

Tỉ số giữa trọng lượng và khối lượng của con lắc chính là gia tốc trọng trường tại nơi

vật dao động.

Câu 8:

2 

T 1

l 1 g

2

2 

= 2s. Con lắc đơn Con lắc đơn khi chiều dài là l1 = 1m dao động với chu kì

T 2

l 2 g

l l

T 2 T 1

1

o)

→ khi chiều dài là l2 = 3m dao động với chu kì → T2 = 4,46s.

o = 0,993

 = 0,98  cos Câu 9: max = mg(3 - 2cos T  min = mgcos T  o T min T max

o = 6,6o

. Khi W

đ = 3W

t   = 

   o 2

 chọn A

Do con lắc chuyện động nhanh dần theo chiều dương   < 0   = - 3,3o

Câu 10:

Trong thực tế bao giờ cũng có ma sát, do đó dao động thường là dao động tắt dần. Muốn tạo ra một dao động trong thời gian dài với tần số bằng tần số dao động riêng người ta phải cung cấp cho con lắc phần năng lượng bằng phần năng lượng bị mất sau mỗi chu kì.

T=2π

Câu 11:

m k

Chu kì dao động riêng của ba lô là . (Chú ý đổi đơn vị)

Câu 12:

Con lắc lò xo ngang khi dao động trên mặt phẳng ngang chịu tác dụng của lực ma sát không đổi Fms = μmg. Gọi biên độ của dao động ở thời điểm trước khi đi qua VTCB là A1 sau khi đi qua VTCB là A2, độ giảm cơ năng sau mỗi lần vật chuyển động qua VTCB bằng độ lớn công của lực ma sát khi vật chuyển động từ x = A1 đến x = - A2 tức là :

kA - kA =μmg(A +A )ÞΔA=A -A = 1

2

1

2

2 1

2 2

1 2

1 2

2μmg k

; thay số ta được ΔA = 0,2mm.

cos

A

A

A



AA2 1

2

2 1

2 2

Câu 13:

Biên độ dao động tổng hợp được tính theo công thức không phụ thuộc vào tần số của hai dao động hợp thành. Như vậy kết luận biên độ của dao động tổng hợp phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành là không đúng.

Câu 14:

1 + x

2  2cos(4t +

Trang 8/12

Ta có: x = x )  6

1) + 2cos(4t + 

2) = 4cos(

2 -   1 2

1 +   2 2

= 2cos(4t +  )cos(4t + )

)

2 -   1 2

1 +   2 2

2 -   2 = 4cos( 1 2  1 +    2  2 6

 2cos(4t + ) = 4cos( )cos(4t + )   6 =

1 =

2 =

=

 3  6 - 6  2

 2 -  1 2   1+   2  = 2

    

Câu 15:

Tốc độ sóng trên dây là v = S/t = 1m/s = 100cm/s.

Câu 16: Viết phương trình dao động của điểm 0 là u = 3sin(4πt)cm, suy ra phương trình dao động tại M là uM = 3sin4π(t – x/v)cm. Câu 17:

Điều kiện giao thoa của sóng.

k

  v

Câu 18:

 240 m / s

v 2f

Câu 19:

Để có cộng hưởng âm trong ống thì độ dài ống phải thoả mãn điều kiện lẻ lần một phần tư bước sóng.

Câu 20:

Phụ thuộc vào cường độ âm và tai người hay nguồn âm và tai người. Câu 21: Đại lượng vật lí đo bằng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là cường độ âm. Câu 22:

Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.

Câu 23:

Khái niện cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện.

Câu 24:

So sánh biểu thức điện áp xoay chiều u = U0cosωt với biểu thức

u = 141cos100πt(V), ta có U0 = 141V = 100 2 V

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là U = U0/ 2 = 100V.

u(V) 168

Trang 9/12

84 π/6

Câu 25:

.2t

s



Điện áp 119V – 50Hz có giá trị cực đại U0 = 119 2 V = 168V, điện áp cần thiết để đèn sáng là 84V = 168/2(V). Dựa vào mối quan hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hoà ta có thời gian đèn

3/2  100 

sáng trong một chu kì là = 0,0133s.

Câu 26:

ZC

1 C 

1 fC2 

Dung kháng của tụ điện được tính theo công thức .

Câu 27:

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm trễ pha hơn điện áp một góc π/2.

2

2

Z

R

(

Z

)

Câu 28:

 L Z

C

=

Công tức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là 50Ω.

Câu 29:

Từ biểu thức u = 200sin(100πt)V ta có điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoan mạch là U = 100 2 V, tần số góc của dòng điện xoay chiều là ω = 100π(rad/s).

Cảm kháng của mạch là ZL = ωL = 100Ω.

1 C 

2

2

Z

R

(

Z

)

= 200Ω. Dung kháng của mạch là ZC =

 L Z

C

Tổng trở của mạch là = 100 2 Ω.

I  = 1A.

U Z

U

2 ZRI

Cường độ dòng điện trong mạch là

2 L

d

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là = 100 2 V.

Z

Z

L

C

tan

1





Thấy ZL < ZC nên đoạn mạch có tính dung kháng, cường độ dòng điện trong mạch sớm

 R

 4

pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc φ có . Suy ra

biểu thức cường độ dòng điện trong mạch có dạng i = 2 sin(100πt + π/4) A.

tan

1



Xét đoạn mạch chứa cuôn dây (RntL), nên đoạn mạch có tính cảm kháng, điện áp giữa hai đầu cuộn dây sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc φ1 có

 1

1

 4

Z L R

. Suy ra biểu thức của điện áp giữa hai đầu cuộn dây là ud =

 2

200sin(100πt + )V.

Câu 30:

Đại lượng k = cosφ được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều.

Trang 10/12

Câu 31:

k 

P UI

Áp dụng công thức tính công suất P = kUI (k là hệ số công suất), ta suy ra =

0,15.

Câu 32:

Từ biểu thức u = 200sin(100πt)V ta có điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoan mạch là U = 100 2 V, tần số góc của dòng điện xoay chiều là ω = 100π(rad/s).

1 C 

Z

2 ZR 

= 100Ω. Dung kháng của mạch là ZC =

2 C

I 

Tổng trở của mạch là .

U Z

Cường độ dòng điện trong mạch là .

2 RU 2 ZR 

2 C

2

2

U

P

Công suất tiêu thụ trong mạch là P = RI2 = (*), để công suất tiêu thụ trong

U Z2

C

R

2 Z C R

mạch đạt cực đại thì R ≠ 0, chia cả tử và mẫu của (*) cho R ta được =

100W.

U U⊥ RL

 U.tan 60 100 3 V

Suy ra Pmax = 100W khi R = ZC= 100Ω.

Câu 33: C thay đổi UCmax AMB : U

AM

 2

100 6 cos 100 t

  

V

uAM Sớm hơn uAB

AMu

  2 2

  

  

Vậy:

Câu 34:

Các cuộn dây của máy biến áp đều được quấn trên các lõi sắt để tăng cường từ trường, giảm tổn hao từ thông.

Câu 35:

R nhỏ chỉ giảm đến mức nào đó.

1

2

1

Câu 36:

U U

I I

N N

2

1

2

N 1250

Áp dụng công thức máy biến thế:

  1

N 1 

500 N 700 220

N 1 N

2

1

Áp dụng công thức: Câu 37: Để mạng điện hoạt động bình thường thì điện áp đầu ra cuộn thứ cấp phả là 220V nên họ phải sử dụng máy hạ áp: N1 > N2  N1 = N2 +700 U 1   U 2

Trang 11/12

Câu 38:

Theo định nghĩa về dòng điện xoay chiều ba pha: “Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều một pha gây ra bởi ba suất điện động có cùng tần số, cùng biên độ, lệch pha nhau 1200”.

Câu 39:

f 

Tần số của suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều tạo ra được tính theo

np 60

công thức trong đó p là số cặp cực từ, n là số vòng rôto quay trong 1 phút.

Câu 40:

Trang 12/12

Suất điện động cực đại giữa hai đầu cuộn dây phần ứng là E0 = N.B.S.ω = N.Ф0.ω = N.Ф0.2πf với Ф0 là từ thông cực đại qua một vòng dây của cuộn dây trong phần ứng. Ф0 = 2mWb = 2.10-3Wb.