
MA TRẬN NHẬN THỨC
Chủ đề
Tầm
quan
trọng
Trọng
số
Tổng điểm
Theo ma
trận
Thang
điểm 10
Căn thức bậc hai
33 2 66 4,0
Hàm số bậc nhất
26 3 78 2,0
Hệ Phương trình bậc
nhất hai ẩn
18 2 36 1,0
Hình học phẳng 23
3 69 3,0
Tổng 100%
269 10,0

THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1 : Căn thức bậc hai
Thực hiện các
phép tính và rút
gọn được biểu
thức chứa căn
bậc hai
Rút gọn được biểu
thức phức tạp chứa
căn bậc hai
Tìm x biết giá trị
biểu thức
Số câu : 4
Số điểm : 4,0 – 40%
Số câu : 3
Số điểm : 3–
30%
Số câu : 1
Số điểm : 1-10%
Số câu : 4
Số điểm : 4,0 – 40%
Chủ đề 2 : Hàm số bậc nhất
Viết được ptđt
Tìm được tịa độ
giao điểm của
hai đt
Số câu : 2
Số điểm : 2 – 20%
Số câu : 2
Số điểm : 2-20%
Số câu : 2
Số điểm :2-20%
Chủ đề 3 : Hệ phương trình bậc
nhất hai ẩn
Giải được hệ
phương trình
bằng phương
pháp cộng đại số

Số câu : 1
Số điểm : 1-10%
Số câu :1
Số điểm :1-10%
Số câu : 1
Số điểm : 1-10%
Chủ đề 4 : Hình học phẳng
Chứng minh
được góc vuông
Áp dụng được
hệ thức lượng
trong tam giác
vuông
Chứng minh được
đường thẳng là tiếp
tuyến của đường
tròn
Số câu : 3
Số điểm : 3-30%
Số câu :2
Số điểm :
2 -20%
Số câu :1
Số điểm :
1 -10%
Số câu : 3
Số điểm : 3-30%
Tổng số câu : 10
Tổng số điểm : 10,0
Số câu :8
Số điểm :8-80%
Số câu :2
Số điểm :2-20%
Số câu :10
Số điểm :10,0-100%

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn : TOÁN – Lớp 9
BẢNG MÔ TẢ
Bài 1: - Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản để tính toán các biểu thức chứa căn
bậc hai
- Học sinh biết vận dụng các phép biển đổi đơn giản để rút gọn các biểu thức chứa căn
bậc hai
Bài 2: - Học sinh biết rút gọn các biểu thức phức tạp có chứa căn bậc hai
- Học sinh biết tìm giá trị của x khi biết giá trị của biểu thức
Bài 3: - Học sinh biết viết pt đường thẳng đi qua 1 điểm khi biết hệ số góc
- Học sinh biết tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
Bài 4: - Học sinh biết cánh giải hệ phương trình bằng pp cộng đại số
Bài 5: - Học sinh biết cách vẽ hình chính xác
- Học sinh biết chứng minh góc vuông
- Học sinh biết áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông để chứng minh đẳng thức
- Học sinh biết chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn

PHÒNG GD&ĐT GCĐ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS KIỂNG PHƯỚC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2011 – 2012
MÔN TOÁN 9 .
Thời gian : 120 phút ( không kể thời gian phát đề )
Bài 1 : ( 2đ )
Câu 1 : Thực hiện các phép tính
1/. A =
5 5 5 5
5 5 5 5
2/. B =
( 28 12 7). 7 2 21
Câu 2 : Rút gọn biểu thức
C =
2. 2 3.( 3 1)
Bài 2 : (2đ) Cho biểu thức M = 3
3
2 1 1
1 1
1
x x x
x
x x x
x
với x
0, 1
x
a/ Rút gọn M
b/ Tìm x để M =3
Bài 3 : ( 2đ) Cho đường thẳng ( d ) : y = -3x + m
a./ Viết phương trình đường thẳng ( d ) đi qua N ( -1; 2 )
b./ Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng ( d ) vừa tìm với đường thẳng ( d’): y = 2x
Bài 4: ( 1đ )Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
3 2 11
4 5 3
x y
x y
Bài 5 : ( 3đ )
Cho đường tròn ( O ) đường kính CD = R. Từ C và D kẻ hai tiếp tuyến Cx và Dy . Từ điểm E
nằm trên đường tròn kẻ tiếp tuyến với đường tròn đó, nó gặp Cx và Dy tại điểm A và B.
a/. Chứng minh:
0
90
AOB
b./ Chứng minh: AC. BD =
2
R
c./ Chứng minh: CD là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AB .

