ĐỀ ĐỀ XUẤT THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN: VẬT LÝ 12 Thời gian làm bài: 50 phút

), vận tốc biến đổi điều hòa

8cos(5 t

 

)(cm)

Trường THPT Tân Phú Trung Biên soạn: Bùi Nguyễn Ngọc Tùng ĐT: 01683532076 Câu 1. Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(  t theo phương trình A. v = Acos(  t C. v = -Asin(  t ). ) ). ) B. v = A cos(  t D. v = -A sin(  t

Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x

 3

, chu kì dao

C. T = 2,5(s) D. T = 5(s) B. T = 5(s) động của chất điểm là : A. T = 0,4(s) Câu 3. Một vật dao động điều hoà với biên độ dao động là A. Tại thời điểm vật có vận tốc

vận tốc cực đại thì vật có li độ là 1 bằng 2

A. ± A B. ± C. D. A 2 3 2 A . 2 A 3



t20(

(cm).

A. 2,6J. C. 7,2J. D. 0,72J. B. 0,072J.

2  10, cho g = 10m/s2. Độ cứng của lò xo là

B. 25N/m. C. 64N/m. D. 32N/m.

cm25

cm5

cm3

cm53

A. D. B.

A. m, ℓ và g C. m và g. D. ℓ và g. B. m và ℓ

C. 0,0625s. D. 0,625s B. 16s. A. 1,6s.

Câu 4. Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 10cos )3/ Biết vật nặng có khối lượng m = 100g. Động năng của vật nặng tại li độ x = 8cm bằng Câu 5. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kì 0,5s. Khối lượng quả nặng 400g. Lấy A. 640N/m. Câu 6. Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên đoạn thẳng 20 cm. Xác định li độ của vật để thế năng của vật bằng 3 lần động năng của nó. C. Câu 7. Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài ℓ tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kỳ T phụ thuộc vào Câu 8. Cho con lắc đơn có chiều dài ℓ = 64cm dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 2 (m/s2). Chu kì dao động nhỏ của con lắc là Câu 9. Trong khoảng thời gian t, con lắc đơn có chiều dài ℓ thực hiện 40 dao động. Vẫn cho con lắc dao động ở vị trí đó nhưng tăng chiều dài sợi dây thêm một đoạn bằng 7,9 (cm) thì trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 39 dao động. Chiều dài của con lắc đơn sau khi tăng thêm là

C. 158,1cm. B. 167,9cm. A. 152,1cm. D. 160 cm.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng? Đối với dao động cơ tắt dần thì

A. cơ năng giảm dần theo thời gian. B. tần số giảm dần theo thời gian. C. biên độ dao động có tần số giảm dần theo thời gian. D. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

Câu 11. Một người chạy xe gắn máy chở hai thùng nước trên đường bằng bê tông. Cứ 8m, trên đường có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 1,6s. Đối với người đó, vận tốc không có lợi cho xe bằng bao nhiêu?

C. 18 km/h B. 10 km/h. A. 5 km/h. D. 36km/h

Câu 12. Một con lắc lò xo có độ cứng lò xo k = 100N/m. Con lắc dao động với biên độ A = 5cm, sau một thời gian biên độ còn là 4cm. Tính phần năng lượng đã mất đi vì ma sát?

C. 0,045J D. 0,009J B. 0,9J A. 9J

Câu 13. Xét dao động tổng hợp của hai dao động thành phần có cùng phương và cùng tần số.

Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc A. biên độ của dao động thành phần thứ nhất. B. biên độ của dao động thành phần thứ hai. C. tần số chung của hai dao động thành phần. D. độ lệch pha của hai dao động thành phần.

Câu 14. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có các phương trình

a

cos

 t

a2

cos(

 t

)

x1

x 2

 2 3

x

3a

cos(

 t

).

x

2a

cos(

 t

).

lần lượt là và . Phương trình dao động tổng hợp là

 2

A. B.

x

a3

cos(

 t

).

x

3a

cos(

 t

).

 2  2

 2

C. D.

Câu 15. Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

A. 3,2m/s B. 1,25m/s C. 2,5m/s D. 3m/s

Câu 16. Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng u0 = 4cos(50t ) cm. Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là

/ 4 )cm.

A. uM = 4cos(50 t –  ) cm. C. uM = 4cos( t - 3 / 4 ) cm. B. uM = 4cos(5 t + 10 ) cm. D. uM = 4cos( t -

Câu 17. Trong hiện tượng giao thoa 2 sóng cùng pha, những điểm trong môi trường truyền

sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là

 2

A. d2 – d1 = k B. d2 – d1 = (2k + 1)

 2  2

C. d2 – d1 = k  D. d2 – d1 = (k + 1)

D. 54 m/s. C. 42 m/s. B. 48 m/s.

Câu 18. Một sợi dây AB dài 1,2 m, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 80 Hz thì có sóng dừng với 5 nút không kể hai đầu. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 32 m/s. Câu 19. Hai điểm S1 và S2 cách nhau 20cm trên mặt chất lỏng dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha, vận tốc truyền sóng trên mặt chát lỏng là 1m/s . Trên S1S2 số điểm không dao động là

C. 21 điểm. B. 19 điểm. A. 18 điểm. D. 20 điểm.

Câu 20. Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng.

A. 16Hz đến 20kHz. C. 16Hz đến 200kHz. B.16Hz đến 20MHz. D. 16Hz đến 200kHz.

Câu 21. Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào : A. Vận tốc âm. C. Tần số và biên độ âm. B. Bước sóng và năng lượng âm. D. Bước sóng.

Câu 22. Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào có thể giảm độ cao âm của một

đàn ghita? A. Làm dây to hơn. C. Làm tăng sức căng của dây. B. Làm dây mảnh hơn. D. Làm giảm sức căng của dây.

Câu 23. Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10(cid:0) 12 W/m2. Một âm có mức cường độ 80 dB thì cường độ âm là

B. 3.10(cid:0) 5 W/m2 D. 10(cid:0) 20 W/m2. A. 10(cid:0) 4 W/m2 C. 1066 W/m2

Câu 24. Dòng điện xoay chiều là dòng điện

A. có chiều thay đổi liên tục. B. có trị số biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C. có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian. D. tạo ra từ trường biến thiên.

Câu 25. Cường độ dòng điện trong mạch phân nhánh có dạng i =

4

cos

t 

100 (A). Cường độ

A. I = 4(A) D. I = 1,41(A)

dòng điện hiệu dụng trong mạch là B. I = 4 2(A) C. I = 2 2(A) Câu 26. Một cuộn dây dẹt hình chữ nhật có tiết diện S = 54 cm2 gồm 500 vòng dây, điện trở không đáng kể, quay với vận tốc 50 vòng/giây quanh một trục đi qua tâm và song song với một cạnh. Tại thời điểm ban đầu cuộn dây đặt trong từ trường có cảm ứng từ B = 0,2T vuông góc với trục quay. Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức suất điện động xuất hiện trong cuộn dây?

 2

A. e = 120cos100 t (V) B. e = 120 2 cos120 t + (V)

 2

 2

C. e = 120 2 cos100  t - ) (V) D. e = 120cos(100 t + )(V)

Câu 27. Công thứcCông thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

 

2 fC

fC 

CZ

CZ

Z

Z

C

C

1  2 fC

A. C. D. B.

1  fC Câu 28. Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc

B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc

C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc

D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc

 2  4  2  4

Câu 29. Đặt vào hai đầu cuộn cảm

L

1 

(H) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos

 200

 100

 50

 25

ZL

ZL

ZL

ZL

(100 )t V. Cảm kháng của cuộn cảm là  B. A. C. D.

Câu 30. Mạch diện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R = 10  . Nếu biểu thức của điện áp giữa

20 2 cos(100 t

 

)(V)

 4

hai đầu mạch u , thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

2 2 cos(100 t

 

)(A)

2cos(100 t

 

)(A)

 4

 4

2cos(100 t

 

)(A)

2 2 cos(100 t

 

)(A)

. . A. i B. i

 4

 4

C. i . D. i

Câu 31. Một đoạn mạch mắc vào điện áp xoay chiều u = 100cos100πt(V) thì cường độ qua

 3

đoạn mạch là i = 2cos(100πt + )(A). Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là

D. P = 100 W. A. P = 100 3 W. B. P = 50 W. C. P = 50 3 W.

Câu 32. Cho mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch một điện

4

u

120 2

cos(

100

t)(V); L

(H); C

(F)

 4 10 . 

1  10

 

 

480 420

  ( ); P 50   35 ); P (

  ( ); P   ( ); P

(W) (W)

400 480

25 45

áp xoay chiều ; R là một biến trở.

. . A. R C. R Thay đổi R sao cho công suất của mạch lớn nhất. Tính R và công suất lúc này. B. R D. R . .

(W) (W) Câu 33. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất? A. Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2. B. Điện trở thuần R nối tiếp cuộn cảm L. C. Điện trở thuần R nối tiếp tụ điện C. D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.

Câu 34. Điều nào sau đây sai khi nói về máy biến áp

A. Máy biến áp hoạt động được với dòng điện xoay chiều. B. Cuộn sơ cấp nối với nguồn điện, cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ điện. C. Lõi của máy biến áp được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau. D. Cuộn sơ cấp ít vòng, cuộn thứ cấp nhiều vòng.

Câu 35. Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng

trong quá trình truyền tải đi xa? A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải. B. Xây dựng nhà náy điện gần nơi nơi tiêu thụ. C. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn. D. Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa.

Câu 36. Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220 V, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6 V. Số vòng của cuộn thứ cấp là

C. 42 vòng. A. 85 vòng. B. 60 vòng. D. 30 vòng

Câu 37. Máy phát điện xoay chiều có công suất 1000(KW). Dòng điện do nó phát ra sau khi tăng thế lên đến 110(KV) được truyền đi xa bằng một dây dẫn có điện trở 20(). Hiệu suất truyền tải là: A. 90

B. 98 C. 97 D. 99,8 Câu 38. Chọn câu đúng nhất khi nói về phần cảm của máy phát điện xoay chiều. B. Phần cảm luôn là rôto. A. Phần tạo ra dòng điện xoay chiều là phần cảm. C. Phần tạo ra từ trường là phần cảm. D. Phần cảm luôn là stato.

Câu 39. Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ

1200 vòng/phút. Tần số dòng điện do máy phát ra là: A. f = 40 Hz B. f = 50 Hz C. f = 60 Hz D. f = 70 Hz

A. 91,61% C. 88,55% D. 95,81%

Câu 40. Một động cơ điện mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V, tiêu thụ một công suất điện 1,5kW. Điện trở thuần và hệ số công suất của động cơ ℓà R = 2 và cos = 0,86. Hiệu suất của động cơ ℓà: B. 83,23%

ĐỀ THI HỌC KỲ 1 Môn: Vật Lý TRƯỜNG THPT TÂN PHÚ TRUNG TỔ: LÝ - HÓA

Câu 41. Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(  t

), vận tốc biến đổi điều hòa

 

)(cm)

theo phương trình A. v = Acos(  t C. v = -Asin(  t ). ) B. v = A cos(  t D. v = -A sin(  t ). )

Câu 42. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x 8cos(5 t

 3

T

0, 4(s)

, chu kì dao

2  

HD:

động của chất điểm là:  2     T A. T = 0,4(s)

2   5 B. T = 5(s)

C. T = 2,5(s) D. T = 5(s)

Câu 43. Một vật dao động điều hoà với biên độ dao động là A. Tại thời điểm vật có vận tốc

2

2

2

)

(

2

2

2

2

A

x

   

x

A

 

A

 

A

vận tốc cực đại thì vật có li độ là 1 bằng 2

 A 2 2 

3 2

HD:

v 2  3 2

v 2  A . 2

A. ± A B. ± C. D. A 2 A 3

Câu 44. Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 10cos

t20(



)3/ Biết vật nặng có khối lượng m = 100g. Động năng của vật nặng tại li độ x = 8cm bằng

2

2

2

m.

2 

.A

2  m. x

m.

2 

2  (A x )

(cm).

   W W W W W W t

d

d

t

1 2

1 2

2

2 2 .0,1.20 .(0,1

 0, 08 ) 0, 072(J)

HD:

A. 2,6J. C. 7,2J. D. 0,72J.

1 2 1 2 B. 0,072J.

Câu 45. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kì 0,5s. Khối lượng

2

T 2

k

2  10, cho g = 10m/s2. Độ cứng của lò xo là 4 .m 4.10.0, 4 

64(N / m)

quả nặng 400g. Lấy

2

2

m     k

 T

0,5

HD

A. 640N/m. B. 25N/m. C. 64N/m. D. 32N/m.

Câu 46. Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên đoạn thẳng 20 cm. Xác định li độ của vật

để thế năng của vật bằng 3 lần động năng của nó.

W W W d t

W t

W t 3

4W t 3 2

2

2

kA

. kx

   x

 

A

 

5 3(cm)

HD:

3 2

4 1 3 2

cm3

cm5

cm53

3A 4

<=>

1 2 A. 5 3cm

B. C. D.

Câu 47. Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài ℓ tại nơi có

gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kỳ T phụ thuộc vào A. m, ℓ và g C. m và g. B. m và ℓ D. ℓ và g.

Câu 48. Cho con lắc đơn có chiều dài ℓ = 64cm dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 2 (m/s2). Chu kì dao động nhỏ của con lắc là

  2

1,6(s)

 

T 2

0, 64 2 

HD:

 g A. 1,6s.

B. 16s. C. 0,0625s. D. 0,625s

Câu 49. Trong khoảng thời gian t, con lắc đơn có chiều dài ℓ thực hiện 40 dao động. Vẫn cho con lắc dao động ở vị trí đó nhưng tăng chiều dài sợi dây thêm một đoạn bằng 7,9 (cm) thì trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 39 dao động. Chiều dài của con lắc đơn sau khi tăng thêm là

  2

  2

T 1

T 2

1T

2T

t n

 1 g

t n 1

2

2

7,9

2

2

1

HD: ; ; ;

39

2 40 (

7, 9)

160(cm)

2

2

   2

2

 2 g 2 39   2 40

2

=>

B. 167,9cm.

2  n  2   2   n 2 1 A. 152,1cm.

7, 9.40 2 39  40 C. 158,1cm.

D. 160 cm.

Câu 50. Phát biểu nào sau đây không đúng? Đối với dao động cơ tắt dần thì

A. cơ năng giảm dần theo thời gian. B. tần số giảm dần theo thời gian. C. biên độ dao động có tần số giảm dần theo thời gian. D. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

Câu 51. Một người chạy xe gắn máy chở hai thùng nước trên đường bằng bê tông. Cứ 8m, trên đường có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 1,6s. Đối với người đó, vận tốc không có lợi cho xe bằng bao nhiêu?

v

5(m / s) 18(km / h)

HD:

s 8  T 1, 6 A. 5 km/h.

B. 10 km/h. C. 18 km/h D. 36km/h

Câu 52. Một con lắc lò xo có độ cứng lò xo k = 100N/m. Con lắc dao động với biên độ A = 5cm, sau một thời gian biên độ còn là 4cm. Tính phần năng lượng đã mất đi vì ma sát?

2

2

2

 

 W W W kA

kA

.100.(0, 05

 0, 04 ) 0, 045(J)

2 0

2 2  k(A A ) 0

0

1 2

1 2

1 2

HD:

1 2

B. 0,9J C. 0,045J D. 0,009J A. 9J

Câu 53. Xét dao động tổng hợp của hai dao động thành phần có cùng phương và cùng tần số.

Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc A. biên độ của dao động thành phần thứ nhất. B. biên độ của dao động thành phần thứ hai. C. tần số chung của hai dao động thành phần. D. độ lệch pha của hai dao động thành phần.

Câu 54. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có các phương trình

a2

cos(

 t

)

a

cos

 t

x 2

x1

 2 3

2

2

A

A A 2A A cos(

   

)

a

4a

2 2.2a cos(

0)

a 3

lần lượt là và . Phương trình dao động tổng hợp là

2

1

1

2

2 1

2 2

 2 3

 a sin 0 2a sin

tan

 

    

 2 

 2

A sin 1 A cos 1

  1   1

A sin 2 A cos 2

2

 acos 0 2a cos

 2 3  2 3

x

3a

cos(

 t

).

x

2a

cos(

 t

).

HD:

 2

 2

A. B.

x

a3

cos(

 t

).

x

3a

cos(

 t

).

 2

 2

C. D.

Câu 55. Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

v

1, 25(m / s)

 T

  (n 1) T

 2(6 1) 8

 t  n 1

HD:

A. 3,2m/s B. 1,25m/s C. 2,5m/s D. 3m/s

Câu 56. Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng u0 = 4cos(50t) cm. Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là

u A cos(

  t

)

4cos(50 t

 

)

4 cos(50 t 10 )(cm)

  

2 d  

 2 .10.50  50.2

/ 4 )cm.

HD:

A. uM = 4cos(50 t –  ) cm. C. uM = 4cos( t - 3 / 4 ) cm. B. uM = 4cos(5 t + 10 ) cm. D. uM = 4cos( t -

Câu 57. Trong hiện tượng giao thoa 2 sóng cùng pha, những điểm trong môi trường truyền

sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là

 2

A. d2 – d1 = k B. d2 – d1 = (2k + 1)

 2  2

C. d2 – d1 = k  D. d2 – d1 = (k + 1)

v

   .f

.80 32(m / s)

.f

2.1, 2 6

HD:

Câu 58. Một sợi dây AB dài 1,2 m, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 80 Hz thì có sóng dừng với 5 nút không kể hai đầu. Tốc độ truyền sóng trên dây là  2 k A. 32 m/s.

D. 54 m/s. C. 42 m/s. B. 48 m/s.

 (2k 1)

d

2

d 1

 2

Câu 59. Hai điểm S1 và S2 cách nhau 20cm trên mặt chất lỏng dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha, vận tốc truyền sóng trên mặt chát lỏng là 1m/s. Trên S1S2 số điểm không dao động là

d

 

  

k

  

    k

2

S S 1 2

S S 1 2 

1 2

S S 1 2 

1 2

1 2

1 2

S S 1 2

2

20 100 50

20 100 50

    

( 10,...0,...9)

HD:

    d  1   0 d   <=> 10,5 k  A. 18 điểm.

9, 5

k B. 19 điểm.

Có 20 điểm đứng yên trên S1S2 C. 21 điểm. D. 20 điểm.

Câu 60. Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng.

A. 16Hz đến 20kHz. C. 16Hz đến 200kHz. B.16Hz đến 20MHz. D. 16Hz đến 200kHz.

Câu 61. Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào: A. Vận tốc âm. C. Tần số và biên độ âm. B. Bước sóng và năng lượng âm. D. Bước sóng.

Câu 62. Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào có thể giảm độ cao âm của một

đàn ghita? A. Làm dây to hơn. C. Làm tăng sức căng của dây. B. Làm dây mảnh hơn. D. Làm giảm sức căng của dây.

Câu 63. Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12(W/m2). Một âm có mức cường độ 80 dB thì cường độ âm là

8

12

8

 4

L 10 lg

 

80 10lg

    10

I 10 .10

2 10 (W / m )

I I

I I

I I

0

0

0

HD:

A. 10-4 W/m2 B. 3.10-5 W/m2 C. 10-6 W/m2 D. 10-20 W/m2.

Câu 64. Dòng điện xoay chiều là dòng điện

4

cos

A. có chiều thay đổi liên tục. B. có trị số biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C. có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian. D. tạo ra từ trường biến thiên.

Câu 65. Cường độ dòng điện trong mạch phân nhánh có dạng i =

t 

100 (A). Cường độ

4

I

2 2(A)

dòng điện hiệu dụng trong mạch là

2

HD:

0I 2 A. I = 4(A)

4

) 500.0, 2.54.10 cos(100 t)

0, 54 cos(100 t)(Wb)

 

 

t

D. I = 1,41(A)

  0, 54.100 sin(100 t) 120 2 cos(100 t

cos(100 t)

  

 

)(V)

 

 

e

0

=> B. I = 4 2(A) C. I = 2 2(A) Câu 66. Một cuộn dây dẹt hình chữ nhật có tiết diện S = 54 cm2 gồm 500 vòng dây, điện trở không đáng kể, quay với vận tốc 50 vòng/giây quanh một trục đi qua tâm và song song với một cạnh. Tại thời điểm ban đầu cuộn dây đặt trong từ trường có cảm ứng từ B = 0,2T vuông góc với trục quay. Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức suất điện động xuất hiện trong cuộn dây? HD: Biểu thức từ thông: NBScos(      d dt

 2  2

A. e = 120cos100 t (V) B. e = 120 2 cos120 t + (V)

 2

 2

C. e = 120 2 cos(100 t - ) (V) D. e = 120cos(100 t + )(V)

Câu 67. Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

1  C.2 f

1 C.    2 fC

fC 

CZ

CZ

HD: C Z

Z

Z

C

C

1  2 fC

A. C. D. B.

1  fC Câu 68. Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc

B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc

C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc

D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc

 2  4  2  4

Câu 69. Đặt vào hai đầu cuộn cảm

L

1 

(H) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos

(100 )t V. Cảm kháng của cuộn cảm là

 200

 100

 50

 25

ZL

ZL

ZL

ZL

A. B. C. D.

Câu 70. Mạch diện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R = 10  . Nếu biểu thức của điện áp giữa

20 2 cos(100 t

 

)(V)

i

cos(100 t

 

)

cos(100 t

 

)

2 2 cos(100 t

 

)(A)

, thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là hai đầu mạch u

0Uu  R R

 4 20 2 10

 4

 4

HD:

2 2 cos(100 t

 

)(A)

2cos(100 t

 

)(A)

 4  4

 4

. . A. i B. i

2cos(100 t

 

)(A)

2 2 cos(100 t

 

)(A)

 4

 4

. C. i D. i

Câu 71. Một đoạn mạch mắc vào điện áp xoay chiều u = 100cos100πt(V) thì cường độ qua

đoạn mạch là i = 2cos(100πt + )(A). Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là

) 50(W)

 3  3

HD: P = UIcos = 50 2. 2 cos(

A. P = 100 3 W. B. P = 50 W. C. P = 50 3 W. D. P = 100 W.

Câu 72. Cho mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch một điện

4

u

120 2 cos(100 t)(V); L

(H); C

(F)

1 

 2.10 

áp xoay chiều ; R là một biến trở. Thay đổi

2

2

 P RI

R

R sao cho công suất của mạch lớn nhất. Tính R và công suất lúc này.

2

2

U (Z

R

L

Z ) C

2

P

HD:

2

U (Z

L

Z ) C

R

 R Để công suất lớn nhất thì mẫu phải nhỏ nhất

2

2

(Z

(Z

L

Z ) C

L

Z ) C

R

R

Chia tử và mẫu cho R ta được:

 R

 R

 R (Z

   L.

  50(

)

Áp dụng bất đẳng thức Cosi cho mẫu ta có: nhỏ nhất khi

Z ) C

L

1  C.

2

2

2

 P RI

144(W)

U 2.R

120 2.50

 

 

144 420

  ( ); P 50   35 ); P (

25 45

  ( ); P   ( ); P

400 480

(W) (W)

=>

. . A. R C. R B. R D. R . .

(W) (W) Câu 73. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất? A. Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2. B. Điện trở thuần R nối tiếp cuộn cảm L. C. Điện trở thuần R nối tiếp tụ điện C. D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.

Câu 74. Điều nào sau đây sai khi nói về máy biến áp

A. Máy biến áp hoạt động được với dòng điện xoay chiều. B. Cuộn sơ cấp nối với nguồn điện, cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ điện. C. Lõi của máy biến áp được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau. D. Cuộn sơ cấp ít vòng, cuộn thứ cấp nhiều vòng.

Câu 75. Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng

trong quá trình truyền tải đi xa? A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải. B. Xây dựng nhà náy điện gần nơi nơi tiêu thụ. C. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn. D. Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa.

Câu 76. Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220 V, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6 V. Số vòng của cuộn thứ cấp là

2

2

  

N

 (v 60

2

U U

U .N 2 1 U

6.2200 220

1

1

HD:

N N A. 85 vòng.

1 B. 60 vòng.

C. 42 vòng. D. 30 vòng

Câu 77. Máy phát điện xoay chiều có công suất 1000(KW). Dòng điện do nó phát ra sau khi tăng thế lên đến 110(KV) được truyền đi xa bằng một dây dẫn có điện trở 20(). Hiệu suất truyền tải là:

6

2

10

20.(

)

 P P hp

1000 110

H

.100%

 .100% 99,8%

6

10

HD:

P A. 90

B. 98 C. 97 D. 99,8 Câu 78. Chọn câu đúng nhất khi nói về phần cảm của máy phát điện xoay chiều. B. Phần cảm luôn là rôto. A. Phần tạo ra dòng điện xoay chiều là phần cảm. C. Phần tạo ra từ trường là phần cảm. D. Phần cảm luôn là stato.

Câu 79. Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ

f

60(Hz)

1200 vòng/phút. Tần số dòng điện do máy phát ra là:

n.p 60

HD:

1200.3 60 A. f = 40 Hz

B. f = 50 Hz C. f = 60 Hz D. f = 70 Hz

Câu 80. Một động cơ điện mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V, tiêu thụ một công suất điện 1,5kW. Điện trở thuần và hệ số công suất của động cơ ℓà R = 2 và cos = 0,86. Hiệu suất của động cơ ℓà: B. 83,23%

2

2

 P R.(

)

 1500 2.(

)

 P P

hp

C. 88,55% A. 91,62% D. 95,81%

H

.100%

.100%

 .100% 91, 62%

P

P U cos P

1500

1500 220.0,86 HD: